OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Nhân

14/02/2022 1.25 MB 163 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220214/396351008295_20220214_133058.pdf?r=8869
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Nhân gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm do HOC247 biên soạn và tổng hợp, thông qua việc tham khảo đề thi này sẽ giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi THPT Quốc gia môn Hóa sắp tới được tốt hơn.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1. Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là     

 A. 2,7 gam.          

B. 16,2 gam.            

C. 10,4 gam.               

D. 5,4 gam.

Câu 2. Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

A. Bari.                                    B. Natri.                         C. Kali.                           D. Nhôm.

 Câu 3. Thực hiện các thí nghiệm sau:

1. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư.                       

2. Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4.

3. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom.                

4. Nhiệt phân muối Mg(NO3)2.

5. Nhiệt phân KMnO4.

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

A. 3.                                        B. 2.                               C. 1.                                D. 4.

Câu 4. Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không có không khí) là     

A. 3,059 gam.       

B. 1,281 gam.                                   

C. 2,275 gam.                

D. 1,778 gam.

Câu 5. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:

 

Nhiệt độ sôi (OC)

Nhiệt độ nóng chảy (OC)

Độ tan trong nước (g/100mL)

 

 

 

20OC

80OC

X

181,7

43

8,3

 

Y

Phân hủy trước khi sôi

248

23

60

Z

78,37

-114

 

 

 

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?

A. Phenol, ancol etylic, glyxin.                                     

B. Phenol, glyxin, ancol etylic.

C. Ancol etylic, glyxin, phenol.                                    

D. Glyxin, phenol, ancol etylic.

Câu 6. Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là

A. phenol.                               

B. tripeptit Ala-Ala-Gly.        

C. glucozơ.           

D. axit axetic.

Câu 7. Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng?

A. Br2.                                                

B. S.                              

C. O2.                                           

D. Cl2.

Câu 8. Ancol etylic không tác dụng với

A. Na.                                      B. CuO.                          C. O2.                             D. dung dịch NaOH.

Câu 9. Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

A. FeO, Cr2O3.                       

B. Fe2O3, Cr2O3.           

C. chỉ có Cr2O3.            

D. chỉ có Fe2O3.

Câu 10. Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

A. Alanin.                                B. Metyl amin.                 C. Axit glutamic.                 D. Lysin.

Câu 11. Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba. Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?

A. Nước.         

B. Dung dịch Na2CO3.         

C. Dung dịch NaOH rất loãng.                 

D. Dung dịch HCl.

Câu 12. Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại. Công thức phân tử của axetilen là

A. C2H2.                                  B. C2H4.                         C. C2H6.                          D. C6H6.

Câu 13. Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3.    

B. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

C. Cho Al vào dung dịch NaOH dư.                                   

D. Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu.

Câu 14. Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

A. các chất đồng phân.           

B. các chất đồng hình.     

C. các chất đồng đẳng.    

D. các chất thù hình.

Câu 15. Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là

A. 18Ar.                                   B. 11Na.                          C. 19K.                               D. 17Cl.

Câu 16. Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

A. C2H4(OH)2.                        B. C3H5OH.                   C. C2H5OH.                         D. C3H5(OH)3.

Câu 17. Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là

A. mantozơ.                           

B. saccarozơ.                 

C. fructozơ.                   

D. glucozơ.

Câu 18. Chất có đồng phân hình học là

A. CH3-CH=CH-CH3.           

B. CH2=CH-CH=CH2.     

C. CH3-C≡C-CH3.    

D. CH2=CH-CH3.

Câu 19. Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.                                   

B. Dung dịch HNO3 loãng.

C. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.                                  

D. Dung dịch HCl.

Câu 20. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

A. sự đông tụ của lipit.                                                  

B. phản ứng màu của protein.

C. phản ứng thủy phân của protein.                              

D. sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.    

Câu 21. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là     

A. 5.                                       B. 7.                             C. 6.                    D. 4.

Câu 22. Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

A. diện tích bề mặt tiếp xúc.        

B. nhiệt độ.           

C. áp suất.                           

D. nồng độ.    

Câu 23. Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

A. dung dịch HNO3.              

B. dung dịch KOH.       

C. dung dịch NH3.         

D. dung dịch AgNO3.

Câu 24. Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được gây nên chủ yếu bởi

A. tính chất của kim loại.                                                        

B. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

C. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.               

D. khối lượng riêng của kim loại.

Câu 25. Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch FeCl2.              

B. Dung dịch Mg(NO3)2.      

C. Dung dịch BaCl2.       

D. Dung dịch CuSO4.  

Câu 26. Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

A. BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O.              

B. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.

C. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH.                

D. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.

Câu 27. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là

A. Cu(OH)2/OH-.                   

B. dung dịch AgNO3/NH3.        

C. dung dịch Br2.          

D. dung dịch NaOH.

Câu 28. Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3CH2COONH4.            

B. CH3COOH3NCH3.   

C. CH3NH3CH2COOH.   

D. CH3CH2NH3COOH.

Câu 29. Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3.

B. Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2.

C. Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI.

D. Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng.

Câu 30. Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A. Cao su buna.                      

B. Nhựa poli(vinyl clorua).           

C. Tơ nilon-6,6.              

D. Tơ visco.   

Câu 31. Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X. Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là    

A. 0,10 lít.                         B. 0,20 lít.                      C. 0,25 lít.                       D. 0,15 lít.

Câu 32. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và 0,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 9,72 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 4,2 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 4,68 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 2,16.                             B. 2,32.                          C. 2,64.                           D. 2,40.

Câu 33. X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7. X tham gia các phản ứng theo sơ đồ sau:  X → C6H5O7Na3 → C6H4O7Na4 Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng. Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm -COOCH3?

A. 2.                                      B. 4.                               C. 5.                                D. 3.

Câu 34. Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Khối lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là

A. 9,20 gam.                         B. 6,40 gam.                   C. 5,12 gam.                   D. 7,36 gam.

Câu 35. Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối. Công thức phân tử của X là

A. C3H7N.                               B. C2H7N.                      C. CH5N.                        D. C3H9N.

Câu 36. Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là      

A. 9,760.                                B. 11,256.                      C. 11,712.                       D. 9,120.

Câu 37. Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm. Cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 87,6 gam dung dịch HCl 12% (dư), thu được dung dịch Y chứa 22,968 gam các chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của m là

A. 4,416.                                 B. 8,832.                        C. 6,624.                         D. 13,248.

 Câu 38. Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X + O2 → Y                             

(b) Z + H2O → G

(c) Z + Y → T                                

(d) T + H2O → Y + G.

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng

A. 44,44%.                              B. 43,24%.                     C. 53,33%.                      D. 37,21%.

Câu 39. Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Để trung hòa m gam X cần dùng V ml dung dịch NaOH 2M. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O. Giá trị của V là

A. 60 ml.                                 B. 90 ml.                        C. 180 ml.                       D. 120 ml.

Câu 40. Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là

A. 3,36 lít.                               B. 2,52 lít.                      C. 1,68 lít.                       D. 5,04 lít.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1D

2A

3D

4D

5B

6A

7A

8D

9D

10A

11B

12A

13B

14C

15D

16D

17B

18A

19B

20D

21C

22A

23A

24C

25C

26C

27C

28B

29C

30C

31B

32B

33C

34C

35B

36B

37D

38A

39B

40D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN- ĐỀ 02

Câu 1: Thạch cao sống có công thức là

A. CaSO4.H2O.                    B. CaSO4.2H2O.             C. CaCO3.                       D. CaSO4.

Câu 2: Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên gọi là

A. etyl axetat.                       B. metyl axetat.               C. metyl propionat.         D. propyl axetat.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại.

B. Các hợp kim không bị ăn mòn.

C. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim.

D. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất.

Câu 4: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 3 chất làm mất màu nước brom.

B. Có 3 chất phản ứng với H2 (xt Ni, t0).

C. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng.

D. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng.

Câu 5: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO2, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

A. HCl.                                 B. quỳ tím.                       C. Ca(OH)2.                    D. NaCl.

Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A. CH3NH2.                         B. NH3.                           C. C6H5NH2 (anilin).       D. C2H5NH2.

Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) →  Cr2(SO4)3 + 3H2.

B. 2Cr + 3Cl2→ 2CrCl3.

C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O.

D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O.

Câu 8: Quặng hematit có chứa thành phần chính là

A. Fe2O3.                             B. FeS2.                           C. Fe3O4.                         D. FeCO3.

Câu 9: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

A. CH3NHC2H5.                  B. C6H5NH2.                   C. (CH3)3CNH2.             D. (CH3)3N.

Câu 10: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là

A. 6,12.                                B. 20,40.                          C. 10,20.                          D. 12,24.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

C

11

C

21

B

31

A

2

B

12

A

22

B

32

A

3

C

13

B

23

B

33

D

4

B

14

C

24

D

34

B

5

D

15

A

25

D

35

B

6

A

16

D

26

C

36

C

7

B

17

A

27

A

37

D

8

C

18

D

28

C

38

B

9

A

19

D

29

D

39

C

10

A

20

D

30

C

40

A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN- ĐỀ 03

Câu 1: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 14,95.                              B. 14,43.                          C. 16,77.                          D. 12,61.

Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ V lít khí clo (đktc). Giá trị của V là

A. 7,84.                                B. 6,72.                            C. 10,08.                          D. 11,2.

Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A. NH3.                                B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (anilin).       D. CH3NH2.

Câu 4: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

A. 2.                                     B. 1.                                 C. 4.                                 D. 3.

Câu 5: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan. Các chất tan trong dung dịch X là

A. MgCl2, FeCl3, CuCl2, HCl.                                    

B. MgCl2, FeCl3, FeCl2, HCl.

C. MgCl2, FeCl2, CuCl2, HCl.                                    

D. MgCl2, FeCl2, HCl.

Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) →   Cr2(SO4)3 + 3H2.

B. 2Cr + 3Cl2→ 2CrCl3.

C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O.

D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O.

Câu 7: Số este có công thức phân tử C4H8O2 khi xà phòng hóa tạo thành ancol bậc một là

A. 1.                                     B. 3.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

A. CH3NHC2H5.                  B. C6H5NH2.                   C. (CH3)3CNH2.             D. (CH3)3N.

Câu 9: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng.

B. Có 3 chất làm mất màu nước brom.

C. Có 3 chất phản ứng với H2 (xt Ni, t0).

D. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các hợp kim không bị ăn mòn.

B. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất.

C. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim.

D. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

B

11

D

21

C

31

A

2

D

12

C

22

D

32

C

3

C

13

B

23

B

33

A

4

D

14

B

24

D

34

B

5

C

15

C

25

A

35

D

6

A

16

C

26

B

36

B

7

B

17

D

27

C

37

C

8

D

18

A

28

B

38

C

9

A

19

A

29

A

39

D

10

B

20

A

30

A

40

D

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN- ĐỀ 04

Câu 1: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng.

B. Có 3 chất làm mất màu nước brom.

C. Có 3 chất phản ứng với H2 (xt Ni, t0).

D. Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng.

Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

A. CH3NHC2H5.                  B. C6H5NH2.                   C. (CH3)3CNH2.             D. (CH3)3N.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

A. Poliacrilonitrin.                B. Xenlulozơ.                  C. Tơ capron.                  D. Tơ visco.

Câu 4: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.                                B. 5,6.                              C. 6,72.                            D. 8,96.

Câu 5: Glucozơ thuộc loại

A. polisaccarit.                     B. đisaccarit.                    C. monosaccarit.              D. polime.

Câu 6: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?

A. Na.                                   B. Zn.                              C. Al.                               D. Pt.

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là

A. 48,6                                 B. 54,0.                            C. 60,0.                            D. 43,2.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các hợp kim không bị ăn mòn.

B. Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất.

C. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim.

D. Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Cu tan được trong dung dịch FeCl3.                       

B. Fe tan được trong dung dịch CuSO4­.

C. Fe tan được trong dung dịch FeCl2.                       

D. Fe tan được trong dung dịch FeCl3.

Câu 10: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất

A. axit.                                 B. bị khử.                         C. bị oxi hóa.                   D. bazơ.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

A

11

A

21

D

31

C

2

D

12

B

22

D

32

B

3

C

13

B

23

A

33

B

4

C

14

B

24

A

34

D

5

C

15

A

25

A

35

A

6

D

16

D

26

B

36

C

7

A

17

B

27

D

37

B

8

B

18

B

28

A

38

D

9

C

19

C

29

C

39

D

10

C

20

A

30

D

40

C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN- ĐỀ 05

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

A. Poliacrilonitrin.                B. Xenlulozơ.                  C. Tơ capron.                  D. Tơ visco.

Câu 2: Số mol Cl2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt KOH là

A. 0,02 mol.                         B. 0,01 mol.                     C. 0,015 mol.                   D. 0,03 mol.

Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A. NH3.                                B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (anilin).       D. CH3NH2.

Câu 4: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?

A. Al.                                   B. Na.                              C. Pt.                               D. Zn.

Câu 5: Glucozơ thuộc loại

A. monosaccarit.                  B. polime.                        C. đisaccarit.                    D. polisaccarit.

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ. Giá trị của m là

A. 48,6                                 B. 54,0.                            C. 60,0.                            D. 43,2.

Câu 7: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

A. Alanin.                             B. Glucozơ.                     C. Protein.                       D. Nilon-6.

Câu 8: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan. Các chất tan trong dung dịch X là

A. MgCl2, FeCl3, CuCl2, HCl.                                    

B. MgCl2, FeCl3, FeCl2, HCl.

C. MgCl2, FeCl2, HCl.                                                

D. MgCl2, FeCl2, CuCl2, HCl.

Câu 9: Quặng hematit có chứa thành phần chính là

A. Fe3O4.                             B. Fe2O3.                         C. FeS2.                           D. FeCO3.

Câu 10: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là

A. 1,28.                                B. 6,88.                            C. 5,76.                            D. 5,44.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

C

11

D

21

C

31

B

2

D

12

A

22

A

32

A

3

C

13

A

23

D

33

D

4

C

14

B

24

B

34

C

5

A

15

B

25

A

35

D

6

A

16

D

26

A

36

B

7

B

17

A

27

C

37

B

8

D

18

C

28

B

38

D

9

B

19

C

29

D

39

C

10

C

20

A

30

B

40

D

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Nhân. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF