OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quảng Chí

17/01/2022 993.87 KB 191 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220117/18304756239_20220117_153023.pdf?r=6049
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 Trường THPT Lê Quảng Chí gồm 5 đề thi Hóa học có đáp án kèm theo được HOC247 biên soạn và tổng hợp. Qua đó, giúp các em học sinh lớp 12 dễ dàng ôn tập, so sánh kết quả ngay sau khi luyện giải đề. Ngoài môn Hóa học, các em có thể tham khảo thêm đề thi thử THPT QG của các môn học khác. Chúc các em học tập thật tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41: Hợp chất của Na được sử dụng làm bột nở, có CTPT là

A. NaNO3.                                 B. NaHCO3.                         C. NaOH.                             D. Na2CO3.

Câu 42: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. tơ nilon-6.                             

B. tơ lapsan.                         

C. tơ nilon - 6,6.                    

D. tơ nitron.

Câu 43: Cho 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 3,94.                                      B. 7,88.                                 C. 39,4.                                 D. 19,70.

Câu 44: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, HOC6H4OH, CH2 = CH – CH2OH, CH3 – CO – CH3.

Số chất chứa nhóm chức ancol là

A. 3.                                           B. 4.                                      C. 2.                                      D. 5.

Câu 45: Etylaxetat có công thức cấu tạo là

A. HCOOCH3.                         

B. CH3COOCH2CH3.         

C. CH3COOCH3.                

D. HCOOCH2CH3.

Câu 46: Đốt cháy m (g) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) H2O. Mặt khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 24,00 gam Br2 phản ứng. Giá trị của m là

A. 8,10.                                      B. 4,20.                                 C. 4,05.                                  D. 8,40.

Câu 47: Công thức phân tử chất đầu tiên của một dãy đồng đẳng là C3H4O. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng trên là

A. CnH3n-5O (n≥3).                   

B. CnH2n-2O (n ≥ 3).             

C. C3nH4nO (n≥1).                

D. CnHn+1O (n ≥3).

Câu 48: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là

A. Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được fructozơ

B. Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh.

C. Tinh bột tạo phức được với Cu(OH)2 còn xenlulozơ thì không.

D. Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh còn tinh bột có thể có mạch phân nhánh.

Câu 49: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng?

A. Anđehit chỉ có tính khử.                                                    

B. Anđehit chỉ có tính oxi hoá.

C. Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.                   

D. Anđehit là chất lưỡng tính.

Câu 50: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc. % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là

A. 40%.                                      B. 75%.                                 C. 20%.                                 D. 60%.

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon là đồng đẳng của nhau. Toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy sinh ra 30,0 gam kết tủa và khối lượng bình phản ứng tăng lên m (gam). Giá trị m là

A. 18,0.                                      B. 22,2.                                 C. 7,8.                                     D. 15,6.

Câu 52: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl-; 1,2 mol Na+ và x mol SO42-. Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A. 139,35 gam.                         

B. 150,25 gam                     

C. 140,65 gam                     

D. 97,45 gam.

Câu 53: Phản ứng nào dưới đây là đúng?

A. C6H5OH + NaOH →  C6H5ONa + H2O                            

B. C6H5OH + HCl →  C6H5Cl + H2O

C. 2C6H5ONa + CO2 + H2O →  2C6H5OH + Na2CO3          

D. C2H5OH + NaOH →  C2H5ONa + H2O

Câu 54: Cho 21,30 gam P2O5 vào 440 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 60,05 gam                             B. 52,70 gam.                       C. 50,60 gam.             D. 57,20 gam

Câu 55: Cao su buna có CTCT thu gọn là

A. (– CH2 – CH2  – )n.                                                           

B. (– CH2 – CH = CH – CH2 –)n.

C. (– CH2 – CHCN –)n.                                                         

D. (– CH2 – CHCl  – )n.

Câu 56: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?

A. Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.                

B. Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2).

C. Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2.

D. Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 57: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng thu được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 18. Giá trị của V là

A. 16,80 lít .                               B. 15,68 lít                            C. 14,56 lít.                            D. 11,2 lít.

Câu 58: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl dư?

A. Al.                                         B. Cu.                                   C. Hg.                                   D. Ag.

Câu 59: Để phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Quỳ tím.                                B. BaCO3.                            C. Ba(NO3)2.                        D. Fe.

Câu 60: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3COOCH3 (3); CH≡CCHO (4) ; CH2=CHCH2OH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

A. (1),(2), (4), (5).                      B. (1), (2), (3), (4).                C. (1), (2), (4).                      D. (1), (2), (5).

Câu 61: Glucozơ có nhiều trong quả nho và nó có công thức phân tử là

A. (C6H10O5)n                           B. C6H12O6.                          C. C6H12O.                            D. C12H22O11.

Câu 62: Công thức phân tử của axetilen là

A. C2H2.                                    B. CaC2                                C. C2H6.                               D. C2H4.

Câu 63: Alanin có CTCT thu gọn là

A. H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH.                        

B. CH3 – CH(NH2) – COOH.

C. H2N – CH2 – CH2 – COOH.                                 

D. H2NCH2COOH.

Câu 64: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 19,2.                                      B. 8,2.                                   C. 9,6.                                     D. 16,4.

Câu 65: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A. 12,83 gam.                           

B. 13,82 gam.                      

C. 13,28 gam.            

D. 12,38 gam.

Câu 66: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Fe tan trong dung dịch FeCl3.                                           

B. Fe tan trong dung dịch FeCl2.

C. Fe tan trong dung dịch HCl.

D. Fe tan trong dung dịch CuSO4.

Câu 67: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A. (C6H5)2NH.                          

B. C6H5NH2.                       

C. NH3.                                 

D. C6H5CH2NH2.

Câu 68: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?

A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H12O6.

B. Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân.

C. Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozơ.

D. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (C6H10O5)n

Câu 69: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

A. SO2.                                      B. NH3.                                 C. CH4.                                 D. H2.

Câu 70: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H8O tác dụng được với NaOH?

A. 3                                            B. 5                                       C. 4                                       D. 2

Câu 71: Cho dãy các chất sau: Benzen, Stiren, Toluen. Nhận xét nào sau đây về dãy các chất trên là đúng?

A. Cả toluen và benzen tham gia phản ứng cộng thuận lợi hơn phản ứng thế.

B. Cả stiren và toluen đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4.

C. Stiren và toluen đều có tham gia phản ứng trùng hợp.

D. Cả benzen và stiren đều làm mất màu dung dịch nước Brom ở điều kiện thường.

Câu 72: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng?

A. Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân.

B. Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần.

C. Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3

D. Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần.

Câu 73: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit X mạch hở thu được 1 mol Alanin và 1 mol Glyxin và 2 mol valin. Nhận định nào sau đây về X là sai?

A. X chứa 4 liên kết peptit.                                                   

B. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol NaOH.

C. X thuộc loại tetrapeptit.                                                    

D. X chứa 3 liên kết peptit.

Câu 74: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?

A. 7.                                           B. 9.                                      C. 10.                                    D. 8.

Câu 75: Cho các chất sau đây: Ca(HCO3)2, Al, Na2CO3, Al2O3, AlCl3. Số chất có tính lưỡng tính là

A. 3                                            B. 4.                                      C. 1.                                      D. 2.

Câu 76: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta–1,3–đien (butađien), thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là

A. 2 : 3.                                      B. 1 : 3.                                 C. 1 : 1.                                 D. 1 : 2.

Câu 77: X là một a - aminoaxit (chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH). Với a gam đipeptit Y khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được m gam X. Còn khi thuỷ phân hoàn toàn b gam tripeptit Z lại chỉ thu được 2m gam X. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn  a gam Y thu được 0,24 mol H2O còn khi đốt cháy b gam Z thì thu được 0,44 mol H2O. Y, Z đều là các peptit mạch hở. Giá trị của m gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?

A. 10,0                                       B. 9,5.                                   C. 9,1.                                   D. 9,7.

Câu 78: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân:

- Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCl2 a (M) và HCl 4a (M).

- Bình 2: chứa 800ml dung dịch AgNO3.

Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 1,6 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam kim loại. Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra m gam kim loại. Biết hiệu suất điện phân là 100% và tại catot nước chưa bị điện phân. Kim loại M là

A. Zn.                                         B. Ni.                                    C. Fe.                                     D. Cu.

Câu 79: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:

Tổng giá trị (x + y) bằng

A. 132,6.                                    B. 136,2.                               C. 163,2.                               D. 162,3.

Câu 80: Cho tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 x M chỉ thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y (không chứa SO2 ). Để tác dụng hết với các chất trong Y cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được kết tủa Z. Đem Z đi làm khô rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi tạo thành 16,015 gam chất rắn Z’. Giá trị của x là

A. 1,45.                                      B. 0,95.                                 C. 1,15.                                 D. 1,00.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

B

51

B

61

B

71

B

42

D

52

D

62

A

72

A

43

D

53

A

63

B

73

A

44

C

54

D

64

D

74

C

45

B

55

B

65

C

75

D

46

C

56

C

66

B

76

D

47

B

57

B

67

A

77

C

48

D

58

A

68

D

78

D

49

C

59

C

69

A

79

C

50

C

60

A

70

A

80

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ- ĐỀ 02

Câu 41: Cho 21,30 gam P2O5 vào 440 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 60,05 gam                              

B. 52,70 gam.                     

C. 50,60 gam.            

D. 57,20 gam

Câu 42: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc. % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là

A. 60%.                                      B. 20%.                                 C. 40%.                                 D. 75%.

Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 8,2.                                         B. 19,2.                                C. 9,6.                                     D. 16,4.

Câu 44: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?

A. Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2).

B. Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

C. Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2.

D. Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.

Câu 45: Đốt cháy m (g) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) H2O. Mặt khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 24,00 gam Br2 phản ứng. Giá trị của m là

A. 8,10.                                        B. 4,20.                                C. 4,05.                                  D. 8,40.

Câu 46: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl-; 1,2 mol Na+ và x mol SO42-. Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A. 140,65 gam                           B. 139,35 gam.                      C. 150,25 gam                      D. 97,45 gam.

Câu 47: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng?

A. Anđehit chỉ có tính khử.                                                    

B. Anđehit chỉ có tính oxi hoá.

C. Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.                   

D. Anđehit là chất lưỡng tính.

Câu 48: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Fe tan trong dung dịch FeCl3.

B. Fe tan trong dung dịch FeCl2.

C. Fe tan trong dung dịch HCl.  

D. Fe tan trong dung dịch CuSO4.

Câu 49: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A. 12,83 gam.                              B. 13,82 gam.                      C. 13,28 gam.             D. 12,38 gam.

Câu 50: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là

A. Tinh bột tạo phức được với Cu(OH)2 còn xenlulozơ thì không.

B. Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh.

C. Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh còn tinh bột có thể có mạch phân nhánh.

D. Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được fructozơ

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

D

51

B

61

D

71

A

42

B

52

C

62

B

72

A

43

D

53

A

63

C

73

B

44

C

54

D

64

D

74

A

45

C

55

B

65

C

75

B

46

D

56

B

66

C

76

B

47

C

57

A

67

D

77

D

48

B

58

B

68

A

78

D

49

C

59

A

69

A

79

A

50

C

60

C

70

D

80

A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ- ĐỀ 03

Câu 41: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, thu được 9,85 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là

A. 1,12.                                      B. 2,24.                                 C. 6,72.                                 D. 5,60.

Câu 42: Dung dịch Z chứa 0,1 mol Cu2+; 0,2 mol SO42-; 0,4 mol Na+ và y mol Br-. Khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 58,0 gam.                              B. 58,8 gam.                         C. 50,8 gam.                         D. 68,5 gam.

Câu 43: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeCl2?

A. Ni.                                         B. Cu.                                   C. Mg.                                   D. Pb.

Câu 44: Cho các dung dịch sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaOH. Số dung dịch tạo chất kết tủa khi cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 là

A. 2.                                           B. 4.                                      C. 3.                                      D. 1.

Câu 45: Nhận xét nào sau đây về các hợp chất anđehit là sai?

A. Anđehit có tính khử.                   

B. Anđehit là hợp chất không no.

C. Anđehit là dẫn xuất chứa nitơ của hiđrocacbon.               

D. Anđehit có tính oxi hoá.

Câu 46: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (t0, Ni) tạo ra isopentan?

A. 7.                                           B. 5.                                      C. 6.                                      D. 4.

Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 18,5 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 25,4.                                      B. 29,4.                                 C. 20,5.                                  D. 24,5.

Câu 48: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở có CTPT C4H6?

A. 4.                                           B. 3.                                      C. 5.                                      D. 2.

Câu 49: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch H2SO4 loãng là đúng?

A. pH ban đầu tăng sau đó lại giảm dần.

B. pH của dung dịch trong quá trình điện phân bị giảm dần.

C. pH ban đầu giảm sau đó tăng dần.

D. Trong quá trình điện phân pH của dung dịch không thay đổi.

Câu 50: Để phân biệt Na2CO3 với NaHCO3 không thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. CaCl2.                                  

B. Ca(OH)2.                         

C. HCl loãng.                       

D. CH3COOH.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

D

51

D

61

D

71

C

42

C

52

C

62

A

72

B

43

C

53

A

63

B

73

B

44

C

54

C

64

B

74

A

45

B

55

B

65

A

75

D

46

A

56

C

66

D

76

D

47

D

57

A

67

D

77

C

48

A

58

A

68

C

78

A

49

B

59

A

69

B

79

C

50

B

60

D

70

D

80

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ- ĐỀ 04

Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 6,30 g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan?

A. 31,92 g.                                 B. 16,95 g.                            C. 15,96 g.                            D. 33,90g.

Câu 42: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2 = CHCHO (2) ; CH3 - CH = CH2 (3); CH≡CCHO (4);   OHC-CHO (5). Những chất có thể phản ứng được với H2 (t0, Ni) với tỉ lệ 1: 2 là

A. (1), (3), (5).                          

B. (2), (3), (5).                     

C. (1), (2), (5).                     

D. (2), (4), (5).

Câu 43: Sự giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là

A. Cả 2 chất đều có phản ứng tráng gương.

B. Cả 2 chất đều có chung công thức phân tử.

C. Cả hai chất đều thuộc loại đissaccarit.

D. Cả 2 chất đều bị thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 44: Dung dịch Z chứa 0,1 mol Cu2+; 0,2 mol SO42-; 0,4 mol Na+ và y mol Br-. Khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 50,8 gam.                              B. 68,5 gam.                         C. 58,0 gam.                         D. 58,8 gam.

Câu 45: Cho các mệnh đề về stiren:

(1) Stiren là đồng đẳng với benzen.

(2) Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4.

(3) Stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen.

(4) Stiren vừa có tính không no, vừa có tính thơm.

(5) Stiren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

Số mệnh đề đúng là

A. 5.                                           B. 2.                                      C. 3.                                      D. 4.

Câu 46: Valin có công thức cấu tạo thu gọn là

A. H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH         

B. H2N – CH2 – COOH.

C.  CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH.               

D. HOOC – CH(NH2) – CH2 – CH2 – COOH.

Câu 47: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở có CTPT C4H6?

A. 4.                                           B. 3.                                      C. 5.                                      D. 2.

Câu 48: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (t0, Ni) tạo ra isopentan?

A. 4.                                           B. 7.                                      C. 5.                                      D. 6.

Câu 49: CTCT thu gọn của PE (polietilen) là

A.  (–CH2–CH2–)n                    

B. (–CH2–CHCl–)n                  

C. (–CH2–CHCH3 –)n.       

D. (–CH2–CHCN–)n.

Câu 50: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeCl2?

A. Ni.                                         B. Mg.                                   C. Pb.                                    D. Cu.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

B

51

C

61

A

71

C

42

D

52

A

62

D

72

C

43

D

53

C

63

A

73

A

44

A

54

A

64

A

74

B

45

D

55

D

65

D

75

B

46

C

56

B

66

C

76

B

47

A

57

C

67

D

77

C

48

B

58

B

68

B

78

A

49

A

59

D

69

C

79

C

50

B

60

B

70

D

80

D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ- ĐỀ 05

Câu 41: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng thu được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 18. Giá trị của V là

A. 16,80 lít .                               B. 15,68 lít                            C. 14,56 lít                            D. 11,2 lít.

Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeCl2?

A. Cu.                                        B. Mg.                                   C. Pb.                                    D. Ni.

Câu 43: CTCT thu gọn của PE (polietilen) là

A. (–CH2–CHCH3 –)n.             

B. (–CH2–CHCl–)n                  

C. (–CH2–CHCN–)n.            

D.  (–CH2–CH2–)n

Câu 44: Dung dịch Z chứa 0,1 mol Cu2+; 0,2 mol SO42-; 0,4 mol Na+ và y mol Br-. Khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 68,5 gam.                              B. 58,0 gam.                         C. 50,8 gam.                         D. 58,8 gam.

Câu 45: Sự giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là

A. Cả 2 chất đều có phản ứng tráng gương.

B. Cả 2 chất đều có chung công thức phân tử.

C. Cả 2 chất đều bị thuỷ phân trong môi trường axit.

D. Cả hai chất đều thuộc loại đissaccarit.

Câu 46: Cho các dung dịch sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaOH. Số dung dịch tạo chất kết tủa khi cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 là

A. 2.                                           B. 1.                                      C. 3.                                      D. 4.

Câu 47: Phản ứng nào dưới đây là đúng?

A. C2H5ONa + HCl →  C2H5OH + NaCl                         

B. 2C6H5ONa + CO2 + H2O →  2C6H5OH + Na2CO3

C. C6H5OH + HCl →  C6H5Cl + H2O                              

D. C2H5OH + NaOH →  C2H5ONa + H2O

Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit X mạch hở thu được 2 mol Alanin và 1 mol Glyxin.

Nhận định nào sau đây về X là sai?

A. X thuộc loại tripeptit.                                                        

B. X chứa 2 liên kết peptit.

C. 1mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH.                     

D. X có 2 đồng phân.

Câu 49: Vinylaxetat có công thức cấu tạo là

A. CH3COOCH = CH2.            

B. CH3COOCH3.                

C. CH2 = CH – COOCH3.   

D. HCOOCH = CH2.

Câu 50: Nhận xét nào sau đây về các hợp chất anđehit là sai?

A. Anđehit là dẫn xuất chứa nitơ của hiđrocacbon.               

B. Anđehit có tính oxi hoá.

C. Anđehit có tính khử.                                                          

D. Anđehit là hợp chất không no.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

B

51

A

61

D

71

A

42

B

52

A

62

B

72

C

43

D

53

C

63

B

73

D

44

C

54

B

64

D

74

A

45

C

55

B

65

A

75

A

46

C

56

C

66

A

76

D

47

A

57

C

67

D

77

B

48

D

58

C

68

B

78

D

49

A

59

B

69

A

79

C

50

D

60

C

70

B

80

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quảng Chí. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF