Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lao Bảo. Đề thi được HOC247 biên soạn giúp các bạn học sinh củng cố lại kiến thức, nâng cao kỹ năng giải đề, biết cách sắp xếp thời gian làm bài thi sao cho hợp lý để đạt được điểm số cao nhất. Mời các bạn cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT LAO BẢO |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây ?
A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3.
Câu 2. Chất nào sau đây không có phản ứng tr|ng gương ?
A. Axit fomic. B. Fructozo. C. Etanal. D. Axit axetic.
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Chất béo. B. Amino axit C. Tinh bột. D. Saccarozo.
Câu 4. Công thức phân tử của glucozo là
A. C12H22O11 B. C12H24O12. C. C6H12O6. D. C6H10O5.
Câu 5. Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. FeCl3. B. HNO3 (loãng). C. HCl (đặc, nguội). D. ZnCl2.
Câu 6. Muối nào sau đây tan được trong nước?
A. AgCl B. AgI. C. AgF. D. AgBr.
Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
A. Anilin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Metylamin.
Câu 8. Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với ?
A. Cu(OH)2 B. KCl. C. NaCl. D. Mg(OH)2.
Câu 9. Thủy phân este nào sau đây thu được CH3OH?
A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH=CH2.
Câu 10. Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên là
A. valin. B. lysin. C. alanin. D. Glyxin.
Câu 11. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A. NA. B. W. C. Os. D. Li.
Câu 12. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Fe. B. K. C. Ag. D. Al.
Câu 13. Chất X được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, trong y tế, dùng làm thuốc giảm
đau dạ dày do thừa axit. Chất X là
A. CaCO3. B. CaCl2. C. NaCl. D. NaHCO3.
Câu 14. Este nào sau đây được tạo thành khi cho CH3COOH tác dụng với C2H5OH ?
A. C2H5COOCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 15. Tiến hành phản ứng khử oxit X thanh kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây:
Oxit X là
A. CuO. B. MgO. C. K2O. D. Al2O3.
Câu 16. Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?
A. Polistiren. B. Poli(vinyl clorua). C. Poli(metyl metacrylat) D. Poliacrilonitrin.
Câu 17. Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam muối. Công thức phân tử của X là
A. C3H9N. B. C4H11N. C. CH5N. D. C2H7N.
Câu 18. Cho các chất sau: etilen, vinylclorua, metylaxetat, metylacrylat, glyxin. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 19. Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A. Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước.
B. Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.
C. Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.
D. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Câu 20. Đun nóng 150 ml dung dịch glucozơ 0,2M với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được a gam Ag. Giá trị của a là
A. 6,48 B. 3,24. C. 1,62. D. 1,08.
Câu 21. Cho 43,8 gam đipeptit Gly - Ala tác dụng với dung dịch HCl 1,2M, thấy cần vừa đủ V ml. Giá trị của V là
A. 360. B. 500. C. 720. D. 250.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
B. Tristearin tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.
C. Khi trong ph}n tử có gốc hiđrocacbon no, chất béo ở trạng thái lỏng.
D. Hợp chất C15H31COOCH3 được gọi là tripanmitin.
Câu 23. Khi thủy phân 486 kg bột gạo có 80% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ). Nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75%, khối lượng glucozơ tạo thành là
A. 324 kg. B. 648 kg. C. 405 kg. D. 432 kg.
Câu 24. Este X có đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (số
cacbon trong Z bằng một nửa số cacbon trong X).
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken.
B. Chất Y tan ít trong nước.
C. Chất X thuộc loại este không no (một liên kết đôi C=C), đơn chức.
D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 9,45 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung
dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm khí N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2
là 18, cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 75,06. B. 38,34. C. 74,55. D. 79,65.
Câu 26. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho loại kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho lá kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
(3) Đốt cháy dây Mg trong khi Cl2.
(4) Cho lá kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
(5) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch AgNO3.
(6) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch Fe(NO3)3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 27. Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được 1
loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 28. Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etylaxetat, Gly-Ala-Gly, Lysin, fructozơ, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 29. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Nal vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Fe2(SO4)3 dự tác dụng với Cu.
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
(4) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.
(6) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thì nghiệm thu được kết tủa?
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì lượng
Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là
A. 0,15. B. 0,08. C. 0,20. D. 0,05.
Câu 31. Hỗn hợp X gồm MgCO3, NaHCO3, KHCO3 v{ CaCO3 (trong đó số mol CaCO3 bằng 1/5 số mol hỗn hợp). Cho 41,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 10,08 lít CO2 (ở đktc). Khối lượng KCl tạo thành là
A. 6,705 gam. B. 8,940 gam. C. 11,175 gam. D. 11,920 gam.
Câu 32. Đốt cháy hòan toàn hỗn hợp X gồm: metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic (CH3CH(OH)COOH) và glucozơ cần V lít O2 (đktc). Sản phẩm thu được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 10 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 2,4 gam so với khối lượng nước vôi ban đầu. Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 33. Thủy phân hoàn toàn một este E trong 500 ml dung dịch NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 132,9 gam chất rắn và m gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X. Oxi hóa hoàn toàn m gam ancol X thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, axit, ancol dư và nướC. Chia hỗn hợp Y thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag.
Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch nước Brom thu được 3,36 lít khí Z (đktc) duy nhất.
Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc)
Công thức cấu tạo của E là
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH2CH3.
C. C2H3COOC2H5. D. CH3CH2COOCH3
Câu 34. Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4. Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng không khí, sau
phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Biết rằng trong
không khí N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích. Giá trị của a là
A. 4,4 mol. B. 1,0 mol. C. 3,4 mol. D. 2,4 mol.
Câu 35. Cho 300ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 1,5M vào 150ml dung dịch chứa đồng thời AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 52,425. B. 81,600. C. 64,125. D. 75,825.
Câu 36: Hoà tan hết 14,88 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe(NO3)2, Fe3O4 vào dung dịch chứa 0,58 mol HCl. Sau
khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất tan và thấy thoát ra 1,344 lít (đktc) hỗn
hợp khí Y gồm H2, NO,NO2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 14. Cho dung dịch X phản ứng với AgNO3 lấy dư,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, 84,31 gam kết tủa và 0,224 lít khí NO( sản phảm
khử duy nhất, đktc). Phần trăm theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu có giá trị gần bằng
A. 16%. B. 19%. C. 18%. D. 17%.
Câu 37: Cho etan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỷ
khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4. Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số
mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
A. 0,16 mol B. 0,32 mol C. 0,24 mol D. 0,40 mol
Câu 38: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2. X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y
có công thức phân tử là C9H8O2Br2. Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là
C9H7O2Na, X có số công thức cấu tạo là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên
kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E, thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol H2O.
Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi
Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam,
đồng thời thoát ra 6,16 lit khí H2 ở đkc. Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong
hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 46,5%. B. 48%. C. 43,5%. D. 41,3%.
Câu 40: Cho X,Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và Mx
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1C |
2D |
3C |
4C |
5D |
6C |
7D |
8A |
9B |
10C |
|
11D |
12B |
13D |
14C |
15A |
16A |
17A |
18B |
19C |
20A |
|
21B |
21B |
23A |
24D |
25D |
26D |
27A |
28B |
29D |
30D |
|
31D |
32A |
33A |
34C |
35C |
36D |
37C |
38A |
39A |
40C |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LAO BẢO- ĐỀ 02
Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HBr hòa tan trong nước
B. KOH nóng chảy
C. NaCl nóng chảy
D. KCl rắn, khan.
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 3,78g Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít H2. Giá trị của V là
A. 2,09. B. 9,048. C. 3,136. D. 4,704.
Câu 3. Chất X (C10H16O4) có mạch cacbon không phân nhánh. Cho a mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2a mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được chất T có tỉ khối hơi so với Z là 0,7. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Chất X không có đồng phân hình học.
B. Chất T làm mất màu nước brom.
C. Đốt cháy 1 mol chất Y thu được 3 mol CO2.
D. Chất X phản ứng với H2(Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:2.
Câu 4. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc. B. HCl. C. CuSO4. D. HNO3 loãng.
Câu 5. Glixerol có công thức là
A. HO-CH2-CH2-OH.
B. CH3-CH2-CH2-OH.
C. HO-CH2-CH2-CH2-OH.
D. HO-CH2-CHOH-CH2-OH.
Câu 6. Cho khí CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4và CuO thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là
A. 3,12 gam. B. 3,21 gam. C. 3,22 gam . D. 3,23 gam.
Câu 7: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3.
B. C2H3COOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Câu 8. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Cu. B. K. C. Mg. D. Al.
Câu 9: Khi xà phòng hoá tripanmitin trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol.
D. C15H31COONa và glixerol.
Câu 10: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 5. B. 10. C. 6. D. 12.
--(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1D |
2D |
3B |
4A |
5D |
6A |
7C |
8B |
9D |
10C |
|
11A |
12D |
13A |
14D |
15D |
16C |
17A |
18B |
19A |
20A |
|
21C |
22B |
23D |
24B |
25C |
26D |
27B |
28B |
29A |
30B |
|
31C |
32A |
33A |
34B |
35C |
36C |
37D |
38C |
39A |
40D |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LAO BẢO- ĐỀ 03
Câu 41: Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng kim loại
A. K
B. Na
C. Ba
D. Fe
Câu 42: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Cu.
B. K.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 43: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. H2.
B. N2.
C. CO2.
D. O2.
Câu 44: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH3.
Câu 45: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2.
B. CuSO4 và HCl.
C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3.
Câu 46: Cho các chất sau: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Chất có lực bazơ yếu nhất là
A. NH3.
B. CH3NH2.
C. C2H5NH2.
D. C6H5NH2.
Câu 47: Chọn câu không đúng
A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
B. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
D. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Câu 48: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)3.
D. Fe(NO3)3.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Etanol.
B. Metylamin.
C. Axit axetic.
D. Buta-1,3-dien.
Câu 50: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A. Al
B. Al(OH)3.
C. O2.
D. Al2O3.
--(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LAO BẢO- ĐỀ 04
Câu 41:Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch kiềm là
A. Ag. B. Al. C. Mg. D. Na.
Câu 42:Trong công nghiệp, Na được điều chế từ hợp chất nào?
A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaCl.
Câu 43:X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt và rất độc. Chất X là
A. N2. B. CO2. C. CO. D. NH3.
Câu 44:Este được điều chế từ axit axetic CH3COOH và ancol etylic C2H5OH có công thức là
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3.
C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 45:Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành hợp chất sắt(III)?
A. Br2. B. AgNO3. C. H2SO4. D. S.
Câu 46:Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A. HCl. B. KNO3.
C. NaOH. D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 47:Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A. HNO3. B. Na2SO4. C. NaNO3. D. KCl.
Câu 48:Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Fe3O4. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. FeCl3.
Câu 49:Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A. CH2 =CH2. B. CH2=CHCl.
C. CF2=CF2. D. CH2=CH−CH=CH2.
Câu 50:Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
A. phèn chua. B. vôi sống. C. muối ăn. D. thạch cao.
--(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 5
Câu 1 Metyl propionat có ct là
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 2. Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. NaCl.
D. KOH.
Câu 3. Monome nào sau đây không có pứ trùng hợp?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
A. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.
B. Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
A. glucozơ, sobitol.
B. fructozơ, etanol.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, etanol.
Câu 7: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. KCl.
B. NH4NO3.
C. NaNO3.
D.K2CO3
Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức phân tử ?
A. CxHy
B. (CH3)n
C. CH3
D. C2H6
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là.
A. Al.
B. Au.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là.
A. W.
B. Cu.
C. Hg.
D. Fe.
--(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lao Bảo. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


