HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hoàng Hóa. Đây là tài liệu hay dành cho các bạn tự ôn tập, hệ thống lại kiến thức, nhằm đạt kết quả tốt trong bài thi THPT QG sắp tới. Chúc các bạn học tốt, mời các bạn tải về tham khảo
|
TRƯỜNG THPT HOÀNG HÓA |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 60 phút |
Đề thi số 1
Câu 1: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Fe3+. B. Al3+. C. Cu2+. D. Ag+.
Câu 2: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường ?
A. Cu. B. Al. C. K. D. Fe.
Câu 3: Khí X là một trong những được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây ngạt, ngộ độc và gây tử vong. Khí X là
A. CO. B. N2. C. O3. D. O2.
Câu 4: Khi thủy phân chất béo tripanmitin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được glixerol và muối có công thức là
A. C17H35COONa.
B. C17H33COONa.
C. C15H31COONa.
D. C15H29COONa.
Câu 5: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (II)?
A. HNO3 loãng. B. CuSO4. C. AgNO3. D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 6: Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH. B. H2SO4 loãng. C. CH3OH. D. KCl.
Câu 7: Thành phần chính của quặng boxit là
A. FeCO3. B. Al2O3. C. Fe3O4. D. Fe2O3.
Câu 8: Sắt có số oxi hóa +2 trong chất nào sau đây?
A. Fe(OH)2. B. Fe2(SO4)3. C. FeCl3. D. Fe2O3.
Câu 9: Chảo không dính được phủ bằng
A. polietilen.
B. polipropilen.
C. politetrafloroetilen.
D. poliisopren.
Câu 10: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?
A. MgCl2. B. NaCl. C. CuSO4. D. Al(NO3)3.
Câu 11: Công thức của glucozơ là
A. (C6H10O5)n. B. C6H12O6. C. C6H14O6. D. C12H22O11.
Câu 12: Hiđroxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Ba(OH)2. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Fe(OH)2.
Câu 13: Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?
A. Na+, K+, HCO3-.
B. Ca2+, Mg2+, HCO3-.
C. Ca2+, Mg2+, Cl-.
D. Ca2+, Mg2+ , SO42-.
Câu 14: Công thức của sắt (III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)2.
Câu 15: Cho khí H2 dư qua ống đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Fe. Giá trị của m là
A. 16,8. B. 11,2. C. 5,6. D. 22,4.
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 1,12.
|
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu. Chất X là A. Na. B. CaO. C. CaC2. D. Al4C3.
|
|
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Metylamin không làm quỳ tím đổi màu.
B. Alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
C. Gly – Ala có phản ứng màu biure.
D. Xenlulozo là một polime.
Câu 19: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
A. 67,5. B. 33,75. C. 18,0. D. 21,6.
Câu 20: Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng. Giá trị của x là
A. 0,4. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,3.
Câu 21: Phản ứng hóa học: Ca(OH)2 + 2HCl ® CaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là
A. Ca(OH)2 + 2H+ → Ca2+ + H2O B. Ca2+ + 2Cl- → CaCl2
C. OH- + HCl → 2Cl- + H2O D. H+ + OH- → H2O.
Câu 22: Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom. X tác dụng với H2 (xúc tác Ni/t0), thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
A. fructozơ và sobitol. B. fructozơ và ancol etylic.
C. saccarozơ và sobitol. D. glucozơ và sobitol.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa.
B. Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa.
C. Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi.
D. Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ.
Câu 24: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 25: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 26: Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat, tơ lapsan. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 27: Để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 40 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là
A. 4,08. B. 3,06. C. 2,04. D. 1,02.
Câu 28: Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 8,8 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là 50%. Giá trị của m là
A. 9,2. B. 6,9. C. 2,3. D. 4,6 .
Câu 29: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:
- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2, NO2) (đktc).
- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 20,8. B. 6,4. C. 5,6. D. 6,2.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,12. B. 0,18. C. 0,15. D. 0,09.
Câu 31: : Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(3) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3.
(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro.
(5) Nhôm là kim loại có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 32: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?
A. X có hai công thức cấu tạo phù hợp.
B. Y có mạch cacbon phân nhánh.
C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Z không làm mất màu dung dịch brom.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí trong điều kiện thường), thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc). Mặt khác, m gam X làm mất màu hết tối đa 100 ml dung dịch brom nồng độ 1,5M. Giá trị nhỏ của m là
A. 4,20. B. 3,75. C. 3,90. D. 4,05.
Câu 34: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát được hiện tượng thí nghiệm được biểu thị như đồ thị bên. Giá trị của x là
.jpg?enablejsapi=1)
A. 0,55. B. 0,85.
C. 0,70. D. 0,65.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 36: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam; đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875. Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn. Giá trị m là:
A. 19,12 gam B. 20,16 gam C. 17,52 gam D. 18,24 gam
Câu 37: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit.
B. Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
C. Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.
D. Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH.
Câu 38: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 12,38 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 0,47 mol CO2 (đktc) và 0,33 mol H2O. Mặt khác 12,38 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 17,28 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với
A. 18,2%. B. 18,8%. C. 18,6%. D. 18,0%.
Câu 39: X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở ( MX < MY ). Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc. Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với
A. 52,8% B. 30,5% C. 22,4% D. 18,8%
Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 24,57%. B. 52,89%. C. 54,13%. D. 25,53%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-C |
3-A |
4-C |
5-B |
6-D |
7-B |
8-A |
9-C |
10-C |
|
11-B |
12-D |
13-B |
14-A |
15-B |
16-C |
17-C |
18-D |
19-B |
20-B |
|
21-D |
22-A |
23-B |
24-C |
25-D |
26-A |
27-C |
28-A |
29-A |
30-D |
|
31-C |
32-B |
33-D |
34-C |
35-D |
36-A |
37-D |
38-C |
39-B |
40-C |
Đề thi số 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT HOÀNG HÓA- ĐỀ 02
Câu 1. Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây ?
A. HCOOCH3.
B. CH3COOC2H3
C. CH3COOC2H5
D. CH3COOCH3.
Câu 2. Chất nào sau đây không có phản ứng tr|ng gương ?
A. Axit fomic.
B. Fructozo.
C. Etanal.
D. Axit axetic.
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Chất béo.
B. Amino axit
C. Tinh bột.
D. Saccarozo.
Câu 4. Công thức phân tử của glucozo là
A. C12H22O11 B. C12H24O12. C. C6H12O6. D. C6H10O5.
Câu 5. Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. FeCl3.
B. HNO3 (loãng).
C. HCl (đặc, nguội).
D. ZnCl2.
Câu 6. Muối nào sau đây tan được trong nước?
A. AgCl B. AgI. C. AgF. D. AgBr.
Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
A. Anilin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Metylamin.
Câu 8. Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với ?
A. Cu(OH)2 B. KCl. C. NaCl. D. Mg(OH)2.
Câu 9. Thủy phân este nào sau đây thu được CH3OH?
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH=CH2.
Câu 10. Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên là
A. valin. B. lysin. C. alanin. D. Glyxin.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1C |
2D |
3C |
4C |
5D |
6C |
D |
8A |
9B |
10C |
|
11D |
12B |
13D |
14C |
15A |
16A |
17A |
18B |
19C |
20A |
|
21B |
21B |
23A |
24D |
25D |
26D |
27A |
28B |
29D |
30D |
|
31D |
32A |
33A |
34C |
35C |
36D |
37C |
38A |
39A |
40C |
Đề thi số 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT HOÀNG HÓA- ĐỀ 03
Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HBr hòa tan trong nước
B. KOH nóng chảy
C. NaCl nóng chảy
D. KCl rắn, khan.
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 3,78g Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít H2. Giá trị của V là
A. 2,09.
B. 9,048.
C. 3,136.
D. 4,704.
Câu 3. Chất X (C10H16O4) có mạch cacbon không phân nhánh. Cho a mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2a mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được chất T có tỉ khối hơi so với Z là 0,7. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Chất X không có đồng phân hình học.
B. Chất T làm mất màu nước brom.
C. Đốt cháy 1 mol chất Y thu được 3 mol CO2.
D. Chất X phản ứng với H2(Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:2.
Câu 4. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc.
B. HCl.
C. CuSO4.
D. HNO3 loãng.
Câu 5. Glixerol có công thức là
A. HO-CH2-CH2-OH.
B. CH3-CH2-CH2-OH.
C. HO-CH2-CH2-CH2-OH.
D. HO-CH2-CHOH-CH2-OH.
Câu 6. Cho khí CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4và CuO thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là
A. 3,12 gam.
B. 3,21 gam.
C. 3,22 gam .
D. 3,23 gam.
Câu 7: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3.
B. C2H3COOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Câu 8. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Cu.
B. K.
C. Mg.
D. Al.
Câu 9: Khi xà phòng hoá tripanmitin trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol.
D. C15H31COONa và glixerol.
Câu 10: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 5.
B. 10.
C. 6.
D. 12.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1D |
2D |
3B |
4A |
5D |
6A |
7C |
8B |
9D |
10C |
|
11A |
12D |
13A |
14D |
15D |
16C |
17A |
18B |
19A |
20A |
|
21C |
22B |
23D |
24B |
25C |
26D |
27B |
28B |
29A |
30B |
|
31C |
32A |
33A |
34B |
35C |
36C |
37D |
38C |
39A |
40D |
Đề thi số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT HOÀNG HÓA- ĐỀ 04
Câu 41: Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng kim loại
A. K
B. Na
C. Ba
D. Fe
Câu 42: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Cu.
B. K.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 43: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. H2.
B. N2.
C. CO2.
D. O2.
Câu 44: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH3.
Câu 45: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2.
B. CuSO4 và HCl.
C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3.
Câu 46: Cho các chất sau: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Chất có lực bazơ yếu nhất là
A. NH3.
B. CH3NH2.
C. C2H5NH2.
D. C6H5NH2.
Câu 47: Chọn câu không đúng
A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
B. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
D. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Câu 48: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)3.
D. Fe(NO3)3.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Etanol.
B. Metylamin.
C. Axit axetic.
D. Buta-1,3-dien.
Câu 50: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A. Al
B. Al(OH)3.
C. O2.
D. Al2O3.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Đề thi số 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT HOÀNG HÓA- ĐỀ 05
Câu 1: Hợp chất nào sau đây khi điện li tạo ra cation Fe3+ và anion NO3-?
A. Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe(NO2)2.
D. Fe(NO2)3.
Câu 2: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. CaO + 3C → CaC2 + CO.
B. C + 2H2 .→ CH4
C. C + CO2 → 2CO.
D. Al + 3C → Al4C3.
Câu 3: Cho dung dịch NaOH 1M tác dụng với 60 ml dung dịch H3PO4 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, chỉ thu được muối trung hòa. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là
A. 0,12 lít.
B. 0,14 lít.
C. 0,18 lít.
D. 0,05 lít.
Câu 4: Ankan X có tên gọi là 2,4–đimetylhexan. Công thức phân tử của X là
A. C11H24.
B. C9H20.
C. C8H18.
D. C10H22.
Câu 5: Propen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. KOH.
B. Br2.
C. H2O.
D. KMnO4.
Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn m gam hidrocacbon X thu được 1,12 lít khí CO2 ở đktc và 0,72 gam nước. Công thức phân tử của X là
A. C2H2. B. C3H4. C. C4H6. D. C5H8.
Câu 7: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
A. Al. B. K. C. Cr. D. Fe.
Câu 8: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe. B. K. C. Mg. D. Al.
Câu 9: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là
A. Na. B. Fe. C. Cu. D. Ag.
Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. ancol etylic. B. dầu hỏa. C. nước. D. phenol lỏng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1.B |
2.C |
3.C |
4.C |
5.A |
6.D |
7.C |
8.B |
9.A |
10.B |
|
11.A |
12.C |
13.B |
14.B |
15 |
16.B |
17.A |
18.A |
19.D |
20.B |
|
21.A |
22.A |
23.A |
24.D |
25.D |
26.A |
27.C |
28.B |
29.B |
30.A |
|
31.B |
32.D |
33.C |
34.B |
35.C |
36.D |
37.C |
38.C |
39.B |
40.A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hoàng Hóa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


