OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bá Thước

17/01/2022 1.16 MB 212 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220117/89126281609_20220117_213633.pdf?r=4137
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 Trường THPT Bá Thước có đáp án bao gồm câu hỏi từ cơ bản nhất trong lý thuyết đến các các câu hỏi ở mức độ vận dụng do HOC247 tổng hợp và biên soạn để giúp cho các em học sinh có thể sử dụng những kiến thức trong bộ đề này áp dụng vào quá trình ôn thi của mình trên trường vì nó bám sát với chương trình học.

Hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh có thể ôn tập thật tốt để đạt điểm cao trong các kỳ thi sắp tới!

 

 
 

TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

Đề thi số 1

Câu 1:Nguyên tố sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(OH)2.                                     B. FeSO4.                      C. Fe(NO3)3.                 D. FeO.

Câu 2:Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

A. Ag.                                              B. Mg.                           C. Fe.                            D. Al.

Câu 3:Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A. Etilen.                                        

B. Etylen glicol.           

C. Etylamin.                

D. Axit axetic.

Câu 4:Dung dịch chất nào sau đây làm không làm đổi màu quỳ tím?

A. Anilin.                                        

B. Lysin.                      

C. Axit axetic.             

D. Metylamin.

Câu 5:Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe3O4.                                         B. Fe.                            C. FeO.                         D. Fe2O3.

Câu 6:Chất X có công thức H2N-CH2-COOH. Tên gọi của X là

A. glyxin.                                         B. valin.                        C. alanin.                      D. lysin.

Câu 7:Cho các tơ sau: visco, nilon-6, xenlulozơaxetat, olon. Số tơ bán tổng hợp là

A. 1.                                                 B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 8:Dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa màu trắng xanh, để lâu trong không khí hóa nâu đỏ. Dung dịch X là

A. CuSO4.                                       

B. NaOH.                    

C. AgNO3.                   

D. H2SO4 đặc, nóng.

Câu 9:Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A. K.                                                                                      B. Ba.                            C. Al.  D. Mg.

Câu 10:Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

A. 1.                                                 B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 11:Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

A. CH3COOH.                                B. H2O.                         C. C2H5OH.                  D. NaCl.

Câu 12:Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là

A. 6.                                                 B. 10.                            C. 11.                            D. 12.

Câu 13:Công thức của tristearin là

A. (C15H31COO)3C3H5.                  

B. (C17H35COO)3C3H5.

C. (C17H33COO)3C3H5.                  

D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 14:Chất nào sau đây chứa 8 liên kết trong phân tử?

A. Metan.                                        

B. Etilen.                      

C. Axetilen.                 

D. propilen.

Câu 15:Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

A. Ag.                                              B. Na.                           C. Mg.                          D. Al.

Câu 16:Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.   

B. CH3COONa và CH2=CHOH.

C. CH3COONa và CH3CHO.        

D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 17:Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. 3FeO + 2Al → 3Fe + Al2O3.                                   

B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.                                 

D. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.

Câu 18:Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

A. Al.                                               B. Na.                           C. Cu.                           D. Fe.

Câu 19:Công thức hóa học của natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) là

A. NaOH.                                       

B. NaHCO3.                

C. Na2CO3.                  

D. Na2SO4.

Câu 20:Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,. Thành phần chính của đá vôi là

A. CaCO3.                                       B. CaSO4.                     C. MgCO3.                   D. FeCO3.

Câu 21:Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

A. CaCO3.                                       B. MgCl2.                      C. Ca(OH)2.                  D. Fe(OH)2.

Câu 22:Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2. Giá trị của m là

A. 2,7.                                              B. 4.,05.                        C. 5,4.                           D. 1,3.

Câu 23:Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

A. CO2.                                            B. H2.                            C. N2.                            D. O2.

Câu 24:Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

A. metan.                                         B. etan.                         C. etilen.                       D. axetilen.

Câu 25:Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

A. Xenlulozơ và glucozơ.               

B. Tinh bột và glucozơ.

C. Saccarozơ và fructozơ.              

D. Xenlulozơ và fructozơ.

Câu 26:Lên men 27 gam glucozơ với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 6,72.                                            B. 5,376.                       C. 8,40.                         D. 2,688.

Câu 27:Dẫn a mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,8 gam chất rắn. Giá trị của a là

A. 0,35.                                            B. 0,30.                         C. 0,40.                         D. 0,25.

Câu 28:Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

B. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

C. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

D. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.

Câu 29:Phát biểu nào sau đây sai?

A. Manhetit là quặng chứa nhiều sắt nhất.

B. Al là kim loại phổ biến nhất trong khối lượng vỏ trái đất.

C. Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3.

D. Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thu được Fe kim loại.

Câu 30:Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A. 7,0.                                              B. 6,8.                           C. 6,4.                           D. 12,4.

Câu 31:Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5- 6 phút ở 65-70oC.

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sảnphẩm.

B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH vàCH3COOH.

D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

Câu 32:Cho 2,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 4,14 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,3M. Giá trị của V là

A. 0,30.                                            B. 0,15.                         C. 0,60.                         D. 0,12.

Câu 33:Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là

A. 2,83.                                            B. 1,83.                         C. 2,17.                         D. 1,64.

Câu 34:Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

(c) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.

(d) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2.

(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic.

(g) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin.

(h) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

Số phát biểu đúng là:

A. 4.                                                 B. 5.                              C. 6.                              D. 3.

Câu 35:Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) tan hết trong nước dư.

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu.

(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục.

(d) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag.

(e) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

Số phát biểu đúng là

A. 3.                                                 B. 4.                              C. 5.                              D. 2.

Câu 36:Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng với tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,04.                                            B. 0,08.                         C. 0,20.                         D. 0,16.

Câu 37:Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen. Cho 0,08 mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng. Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y. Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 11,78.                                         B. 13,70.                       C. 12,18.                        D. 11,46.

Câu 38:Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa ba nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a/2 mol H2.

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất hóa học của E.

(c) Ancol X là propan-1,2-điol.

(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.

Số phát biểu đúng là

A. 3.                                                 B. 4.                              C. 2.                              D. 1.

Câu 39:Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức). Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong T là

A. 91,5%.                                         B. 36,36%.                    C. 73,2%.                      D. 54,9%.

Câu 40:Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối. Giá trị của m là

A. 9,9.                                              B. 9,1.                           C. 10,0.                         D. 8,0.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1C

2A

3D

4A

5D

6A

7B

8B

9A

10Đ

11D

12D

13B

14D

15B

16A

17A

18A

19A

20A

21C

22A

23A

24A

25A

2B

27C

28C

29D

30B

31B

32C

33C

34B

35A

36B

37B

38D

39A

40B

Đề thi số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC- ĐỀ 02

Câu 41. Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây?

A. HCOOCH3.          

B. CH3COOC2H3                  

C. CH3COOC2H5                  

D. CH3COOCH3.

Câu 42. Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

A. Axit fomic.            

B. Fructozo.                           

C. Etanal.                   

D. Axit axetic.

Câu 43. Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A. Chất béo.               

B. Amino axit                        

C. Tinh bột.                            

D. Saccarozo.

Câu 44. Công thức phân tử của glucozo là

A. C12H22O11              

B. C12H24O12.                         

C. C6H12O6.                            

D. C6H10O5.

Câu 45. Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A. FeCl3.                    

B. HNO3 (loãng).      

C. HCl (đặc, nguội).               

D. ZnCl2.

Câu 46. Muối nào sau đây tan được trong nước?

A. AgCl                     

B. AgI.                                   

C. AgF.                                  

D. AgBr.

Câu 47. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. Anilin.      

B. Glyxin.                              

C. Alanin.                   

D. Metylamin.

Câu 48. Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 12,8.                             

B. 9,6.                             

C. 14,4.                             

D. 11,4.

Câu 49. Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?

A. HCl.                             

B. NaOH.                       

C. HNO3 loãng.                

D. NaCl.

Câu 50: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. FeO                              

B. Al2O3                         

C. Fe2O3                           

D. AlCl3

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Đề thi số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC- ĐỀ 03

Câu 1:  Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác, 1,5g Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là

A.  150                            B.  75                                  C.  89                                  D.  105

Câu 2:  Hai thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các kim loại: Al, Fe, Mg, Ag?

A.  Dung dịch HCl, qùi tím.                                  

B.  Dung dịch HCl, dung dịch AgNO3.

C.  Dung dịch HCl, dung dịch NaOH.                 

D.  Dung dịch CuSO4, dung dịch BaCl2.

Câu 3:  Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hoá đỏ?

1. H2N - CH2 – COOH            

2. 

3. H2N - CH2 – COONa

4.                                

5. 

A.  3, 4                            B.  2, 5                                C.  1, 4                                D.  2, 3

Câu 4:  Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A.  tơ nilon-6,6.             

B.  tơ capron.                     

C.  tơ visco.                       

D.  tơ nitron.

Câu 5:  Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

A.  2-clo-2-metylbutan.                                             

B.  1-clo-2-metylbutan.

C.  2-clo-3-metylbutan.                                             

D.  1-clo-3-metylbutan.

Câu 6:  Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được với Na, với dung dịch NaOH đun nóng và AgNO3/NH3. Vậy A có CTCT là

A.  HOC-CH2-CH2OH     

B.  HCOOC2H5.            

C.  C2H5COOH                 

D.  CH3COOCH3.

Câu 7:  Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2  nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm) ?

A. Mg2+  + 2e→  Mg                  

B. Mg  →  Mg2+ + 2e                        

C. Cl2  + 2e → 2Cl-                      

D.  2Cl-  →  Cl2 + 2e                         

Câu 8: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành  từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2,  trong đó  tổng khối  lượng của CO2 và H2O  là 47,8 gam. Nếu đốt  cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ?

A.  2,8 mol.       

B.  2,025 mol.                                 

C.  1,875 mol.    

D.  3,375 mol.   

Câu 9: Trong phản ứng este hóa giữu ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi:

A.  Chưng cất ngay để tách este.                              

B.  Cho ancol dư hay axit dư.

C.  Dùng chất hút nước để tách nước.                     

D.  Tất cả đều đúng.

Câu 10: X là este no, 2 chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác).

+ Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc).

+ Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp T chứa 3 muối A, B, C và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Biết MA < MB < MC.

Phần trăm khối lượng của muối C trong hỗn hợp T gần nhất với

A.  20%                          

B.  25%                              

C.  35%                              

D.  30%

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

A

21

C

31

C

2

C

12

D

22

A

32

A

3

B

13

D

23

C

33

B

4

C

14

B

24

D

34

A

5

A

15

D

25

C

35

D

6

A

16

B

26

B

36

D

7

A

17

B

27

C

37

C

8

B

18

B

28

B

38

C

9

D

19

D

29

C

39

C

10

D

20

D

30

B

40

C

Đề thi số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC- ĐỀ 04

Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A.  Fe + dung dịch HCl.                                           

B.  Fe + dung dịch FeCl3.

C.  Cu + dung dịch FeCl2.                                        

D.  Cu + dung dịch FeCl3.

Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A.   thạch cao nung.    

B.   thạch cao khan.             

C.   đá vôi.    

D.   thạch cao sống.

Câu 3: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3/to, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan. Dung dịchịch A chứa

A.  Fe(NO3)3 và HNO3   

B.  Fe(NO3)3                     

C.  Fe(NO3)2    

D.  Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 4: Monome được dùng để điều chế PE là

A.  CH2=CH-CH3.         

B.  CH2=CH2.                    

C.  CH3-CH2-Cl.                

D.  CH3-CH2-CH3.

Câu 5: Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình elcetron của Fe2+ là

A.  [Ar]3d64s2                

B.  [Ar]3d34s2                    

C.  [Ar]3d6                         

D.  [Ar]3d5

Câu 6: Một hợp chất A có công thức C3H4O2. A tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. CTCT của A phải là

A.  CH3COOCH3.         

B.  HCOOCH2CH3.          

C.  CH2=CHCOOH.         

D.  HCOOCH=CH2.

Câu 7: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là

A.   Mg.                         

B.   Na.                              

C.   Li.                               

D.   K.

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 60g hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6g hỗn hợp X gồm các Aminoacid no, mạch hở (H2NRCOOOH). Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là

A.  8,72.                         

B.  7,82.                             

C.  16,3.                             

D.  7,09.

Câu 9:Glucozo và fructozơ

A.  đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.

B.  đều có nhóm chức CHO trong phân tử.

C.  đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

D.  là hai dạng thù hình của cùng một chất.

Câu 10: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?

A.  Stiren.      

B.  Vinyl axetilen.                              

C.  Penta-1,3- đien.    

D.  Buta-1,3-đien.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

D

21

A

31

B

2

D

12

C

22

D

32

D

3

C

13

D

23

A

33

B

4

B

14

B

24

B

34

A

5

C

15

A

25

C

35

A

6

D

16

D

26

B

36

C

7

B

17

C

27

B

37

A

8

B

18

A

28

A

38

A

9

A

19

B

29

C

39

B

10

D

20

B

30

B

40

C

Đề thi số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BÁ THƯỚC- ĐỀ 05

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

A. Ag.                                B. Al.                                C. Na.                               D. Mg.

Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường?

A. Be. 

B. Al.                      

C. Na.                               

D. Fe.

Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Khí X là

A. CO2.                                B. O2.                                 C. Cl2.                                D. N2.

Câu 44: Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng luôn thu được chất nào sau đây?

A. Etylen glicol.                  

B. Ancol etylic.                

C. Natri axetat.                

D. Glixerol.

Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt(II)?

A. HNO3 đặc nguội.           

B. CuSO4.                         

C. AgNO3.                       

D. H2SO4 đặc, nóng.

Câu 46: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?

A. NaOH.                           

B. H2SO4 loãng.               

C. CH3OH.                       

D. KCl.

Câu 47: Công thức hóa học của phèn chua là

A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                       

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                    

D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A. FeO.                                B. Fe2(SO4)3.                     C. Fe(OH)3.                       D. Fe2O3.

Câu 49: PE được trùng hợp từ

A. axetilen.                         

B. polipropilen.                 

C. etilen.                           

D. vinylclorua.

Câu 50: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

A. Mg(NO3)2.                      B. KCl.                              C. AgNO3.                        D. AlCl3.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41-A

42-C

43-B

44-D

45-B

46-D

47-B

48-A

49-C

50-C

51-B

52-D

53-B

54-A

55-B

56-C

57-C

58-D

59-A

60-B

61-D

62-A

63-B

64-A

65-D

66-A

67-C

68-A

69-A

70-D

71-C

72-B

73-B

74-A

75-D

76-A

77-D

78-A

79-B

80-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bá Thước. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF