Kì thi HKI là một kì thi quan trọng có vai trò kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong cả một học kì, vì vậy để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 đã biên soạn, tổng hợp nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Nguyễn Kim Vang có đáp án, với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em học tập rèn luyện tốt hơn. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập.
|
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KIM VANG |
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 8 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ruột non nối tiếp với môn vị dạ dày
B. Đoạn đầu của ruột non là đại tràng
C. Ruột non có hai đoạn là hồi tràng và hổng tràng
D. Ruột non tiết ra dịch ruột
Câu 2: Thành ruột non được cấu tạo từ mấy lớp cơ ?
A. 1 loại
B. 4 loại
C. 3 loại
D. 2 loại
Câu 3: Lớp cơ của thành ruột non có vai trò nào sau đây ?
1. Dự trữ chất dinh dưỡng, phòng khi cơ thể thiếu hụt dinh dưỡng vì nguyên nhân nào đó
2. Co bóp tạo lực đẩy thức ăn dần xuống các phần tiếp theo của ống tiêu hoá
3. Co bóp giúp thức ăn thấm đều dịch tuỵ, dịch mật và dịch ruột, tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
A. 1, 2, 3
B. 1, 3
C. 1, 2
D. 2, 3
Câu 4: Dịch tụy và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?
A. Tá tràng
B. Manh tràng
C. Hỗng tràng
D. Hồi tràng
Câu 5: Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?
A. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày
B. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột
C. Khi thức ăn chạm vào lưỡi
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 6: Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?
A. Dịch tuỵ
B. Dịch mật
C. Dịch vị
D. Dịch ruột
Câu 7: Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành
A. glucôzơ.
B. axit béo.
C. axit amin.
D. glixêrol.
Câu 8: Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu
A. đóng tâm vị.
B. mở môn vị.
C. đóng môn vị.
D. mở tâm vị.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Vẽ sơ đồ để phản ánh mối quan hệ giữa cho và nhận của các nhóm máu? Giải thích vì sao nhóm máu O là nhóm máu chuyên cho và nhóm máu AB là nhỏm máu chuyên nhận?
Câu 2. Nêu các biện pháp vệ sinh tim mạch?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
B |
D |
D |
A |
B |
B |
C |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN KIM VANG - ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?
A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.
B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.
Câu 2: Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?
A. 1 – 2 giờ
B. 3 – 6 giờ
C. 6 – 8 giờ
D. 10 – 12 giờ
Câu 3: Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?
A. Lớp niêm mạc
B. Lớp dưới niêm mạc
C. Lớp màng bọc
D. Lớp cơ
Câu 4: Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin ?
A. HNO3
B. HCl
C. H2SO4
D. HBr
Câu 5: Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?
A. 95%
B. 80%
C. 98%
D. 70%
Câu 6: Trong dịch vị có enzim
A. Amilaza.
B. Pepsin.
C. Tripsin.
D. Lipaza.
Câu 7: Trong dịch vị có axit clohiđric, chúng có vai trò gì trong dạ dày ?
A. Tiêu hóa gluxit còn lại
B. Tiêu hoá lipit
C. Biến đổi pepsinôgen thành pepsin
D. Cả A và B.
Câu 8: Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá
A. prôtêin.
B. gluxit.
C. lipit.
D. axit nuclêic.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Trình bày chức năng của các hệ cơ quan sau: hệ vận động, tiệu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, thần kinh.
Câu 2. Hệ tiêu hoá gồm những cơ quan nào? Cơ quan nào quan trọng nhất? Vì sao?
Câu 3. Vì sao huyết áp trong tĩnh mạch rất nhỏ mà máu vẫn chuyển được qua tĩnh mạch về tim?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
D |
B |
A |
B |
A |
B |
C |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN KIM VANG - ĐỀ 03
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ?
A. 3 lớp
B. 4 lớp
C. 2 lớp
D. 5 lớp
Câu 2: Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào ?
A. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng
B. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc
C. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo
D. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo
Câu 3: Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?
A. Lớp niêm mạc
B. Lớp dưới niêm mạc
C. Lớp màng bọc
D. Lớp cơ
Câu 4: Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin ?
A. HNO3
B. HCl
C. H2SO4
D. HBr
Câu 5: Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?
A. 95%
B. 80%
C. 98%
D. 70%
Câu 6: Trong dịch vị có enzim
A. Amilaza.
B. Pepsin.
C. Tripsin.
D. Lipaza.
Câu 7: Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?
A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.
B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.
Câu 8: Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?
A. 1 – 2 giờ
B. 3 – 6 giờ
C. 6 – 8 giờ
D. 10 – 12 giờ
Câu 9: Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ?
1. Sự co bóp của cơ vùng tâm vị
2. Sự co bóp của cơ vòng môn vị
3. Sự co bóp của các cơ dạ dày
A. 1, 2, 3
B. 1, 3
C. 2, 3
D. 1, 2
Câu 10: Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?
A. Prôtêin
B. Lipit
C. Gluxit
D. Tất cả các phương án còn lại
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Cung phản xạ là gì ? Nêu các yếu tố trong một cung phản xạ:
Câu 2. ở dạ dày có các hoạt động tiêu hoá nào ? Trình bày quá trình biến đổi thức ăn của các hoạt động tiêu hoá đó.
Hãy giải thích nghĩa đen về mặt sinh học câu thành ngừ “nhai kĩ no lâu” ?
Câu 3. Em hãy nêu các biện pháp báo vệ hệ tiêu hoá khỏi các tác nhân có hại và đảm bảo cho sự tiêu hoá có hiệu quả.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
C |
A |
B |
A |
B |
D |
B |
C |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN KIM VANG - ĐỀ 04
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1. Chọn các từ hoặc cụm từ thích hợp sau ruột non, nghiền, dịch vị, ruột, protein, thức ăn, dụ dày, dinh dưỡng, tụy, nhào trộn để điền vào chỗ trống (...) thay cho các số 1,2,3ẳ.. trong các câu sau:
Tại khoang miệng thức ăn bị cắt,……(1 ) ……và tẩm nước bọt. Thức ăn xuống đến …… (2) ……tiếp tục được nghiền nhỏ và …… (3) ……thấm đều với.. …… (4) ……Một phần thức ăn là …… (5) ……được biến đổi. Sau đó…… (6) ……được chuyển xuống …… (7) ……để các enzim của dịch…… (8) …… dịch…… (9) …… dịch mật tác dụng và biến đổi hoàn toàn thành chất……10).
Câu 2. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:
1. Vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là:
A. Lưới nội chất
B. Tế bào chất
C. Nhân
D. Màng tế bào.
2. Hai tính chất cơ bản của xương là:
A. Vận động và đàn hồi
B. Đàn hồi và rắn chắc
C. Co rút và rắn chắc
D. Vận động và co rút
3. Nguồn cung cấp năng lượng cho cơ co là:
A. Sự ôxi hoá chất dinh dưỡng trong cơ.
B. Máu
C. Ôxi không khí
D. Chất dinh dưỡng của xương.
4. Trong cơ thể có các loại mô chính:
A. Mô cơ, mô mỡ. mô liên kết và mô thần kinh.
B. Mô cơ, mô mỡ, mô liên kết và mô xương.
C. Mô cơ, mô biểu bi, mô liên kết và mô thần kinh
D. Mô cơ, mô xương, mô liên kết và mô thần kinh.
I. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1. Sự thực bào là gì? Do những loại bạch cầu nào thực hiện ? Nêu sự khác nhau về hoạt động bảo vệ cơ thể của tế bào limphô B và tế bào limpliô T.
Câu 2. Hãy mô tả tóm tắt đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ và vai trò của nó.
Câu 3. Các thành phần cấu tạo chủ yếu của hệ hô hấp và chức năng của nó là gì ?
Câu 4. Nêu các biện pháp vệ sinh tim mạch.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1.
1. Nghiền
2. Dạ dày
3. Nhào trộn
4. Dịch vị
5. Protein
6. Thức ăn
7. Ruột non
8. Tụy
9. Ruột
10. Dinh dưỡng
Câu 2.
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
C |
B |
A |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN KIM VANG - ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1. Nơi tổng hợp protein trong tế bào là:
A. Lưới nội chất. B. Ti thể
C. Ribôxôm. D. Bộ máy gôngi.
Câu 2. Hiện tượng bạch cầu bao lấy và nuốt vi khuẩn gây bệnh được gọi là:
A. Sự bài tiết B. Sự hấp thụ
C. Sự thực bào. D. Sự trao đổi chất.
Câu 3. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài khoảng:
A. 0,1s B. 0 3s.
C. 0,4s. D. 0,8s.
Câu 4. Đặc điểm cấu tạo của phổi làm tăng bề mặt trao đổi khí là:
A. Có 2 lớp màng giữa có dịch
B. Có khoảng 700 - 800 triệu phế nang
C. Có thể nở ra theo lồng ngực
D. Cả A và B.
Câu 5. Nơi tổng hợp protein trong tế bào là:
A. Ribôxôm B. Ti thể.
C. Lưới nội chất D. Bộ máy Gôngi.
Câu 6. Trong cơ thể mô thần kinh có chức năng gì?
A. Co, dãn
B. Nâng đỡ, liên hệ.
C. Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết.
D. Tiếp nhận, trả lời các kích thích.
Câu 7. Xương to ra là nhờ:
A. Sự phân chia của tế bào mô xương cứng.
B. Sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng
C. Sự phân chia của tế bào khoang xương
D. Sự phân chia của tế bào màng xương.
Câu 8. Ở khoang miệng, thức ăn được biến đổi về mặt cơ học:
A. Làm nhuyễn và nhào trộn với pepsin.
B. Căn xé, làm nhuyễn và nbào trộn với amilaza
C. Cắn xé, vo viên và nhào trộn với amilaza
D. Cắn xé, vo viên và tẩm dịch vị.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1.
a.Miễn dịch là gì? Nêu sự khác nhau của miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo.
b. Vì sao có người bị bệnh thương hàn, sau khi khỏi thì cả đời không mắc lại bệnh đó nữa ? Đây là miễn dịch tự nhiên hay miễn dịch nhân tạo ?
Câu 2. Những đặc điểm cấu tạo nào của ruột non giúp nó đảm nhiệm tốt vai trò hấp thụ các chất dinh dưỡng ?
Câu 3. Nêu các biện pháp bảo vệ, rèn luyện hệ hô hấp.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
C |
C |
D |
D |
A |
D |
D |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Nguyễn Kim Vang có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242082 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024764 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241484 - Xem thêm

