Kì thi HKI là một kì thi quan trọng có vai trò kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong cả một học kì, vì vậy để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 đã biên soạn, tổng hợp nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Lê Trung Đình có đáp án, với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em học tập rèn luyện tốt hơn. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập.
|
TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH |
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 8 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
I/ Trắc nghiệm:Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau.
Câu 1. Cây lương thực chủ yếu ở Châu Á là:
A. Cây lúa mì B. Cây lúa mạch
C. Cây lúa gạo D. Cây ngô
Câu 2. Hai quốc gia nào đông dân nhất thế giới:
|
A. Nga và Trung Quốc. |
B. Trung Quốc và Ấn Độ . |
|
C.Trung Quốc và Canađa. |
D. Canađa và Hoa kì. |
Câu 3. Châu Á không giáp với đại dương nào?
|
A.Đại Tây Dương. |
B. Thái Bình Dương. |
|
C. Ấn Độ Dương. |
D. Bắc Băng Dương. |
Câu 4: Các dãy núi ở Châu Á chạy theo hai hướng chính nào?
A. Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
B. Đông – Tây và Bắc –Nam.
C. Đông Nam – Tây Bắc và Bắc –Nam.
D. Tây Bắc – Đông Nam và Đông – Tây.
Câu 5.Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới:
A. Thứ tư trên thế giới B. Thứ ba trên thế giới
C. Thứ hai trên thế giới D. Thứ nhất trên thế giới
Câu 6.Đồng bằng nào sau đây không thuộc Châu Á:
A. Đồng bằng sông Nin B. Đồng bằng Lưỡng Hà
C. Đồng bằng Hoa Bắc D. Đồng bằng Ấn – Hằng
II/ Tự luận:
Câu 7. a. Kể tên các đới khí hậu của châu Á theo thứ tự từ Bắc xuống Nam?
b. Tại sao khí hậu Châu Á phân hóa đa dạng?
Câu 8. Cho bảng số liệu sau:
|
Năm |
2002 |
2007 |
2012 |
2017 |
|
Số dân (Triệu người ) |
3700 |
3900 |
4200 |
4500 |
Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân số của Châu Á và nêu nhận xét?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Đáp án |
C |
B |
A |
B |
D |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH - ĐỀ 02
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Câu 1. Hướng gió mùa mùa đông ở khu vực Đông Á là:
A. Tây Bắc - Đông Nam.
B. Đông Nam - Tây Bắc.
C. Đông Bắc - Tây Nam.
D. Tây Nam - Đông Bắc.
Câu 2. Năm 2002, châu Á có số dân đông nhất thế giới và:
A. Tỉ lệ tăng tự nhiên cao nhất thế giới.
B. Tỉ lệ tăng tự nhiên cao thứ nhì thế giới.
C. Tỉ lệ tăng tự nhiên cao thứ ba thế giới.
D. Tỉ lệ tăng tự nhiên cao thứ tư thế giới.
Câu 3. Chủng tộc Môn-gô-lô-it ở châu Á phân bố tập trung ở các khu vực:
A. Tây Nam Á, Trung Á, Đông Á.
B. Trung Á, Nam Á, Đông Nam Á.
C. Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.
D. Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.
Câu 4. Châu Á có số dản đông nhất thế giới vì:
A. rộng lớn, đất đai màu mỡ phì nhiêu.
B. Châu Á có nhiều Châu Á tiếp giáp với châu Âu và châu Phi.
C. Châu Á tiếp giáp với ba đại dương lớn, có đường bờ biển dài.
D. Châu Á có nhiều đổng bằng chùng tộc.
Câu 5. Dân cư châu Á chủ yếu tập trung ở những khu vực có đồng bằng màu mỡ là:
A. Tây Á, Bắc Á và Đông Bắc Á.
B. Trung Á, Tây Á và Tây Nam Á.
C. Bắc Á, Trung Á và Tây Nam Á.
D. Nam Á, Đông Á và Đông Nam Á.
Câu 6. Thành phố có số dân cao nhất các nước châu Á là:
A. Tô-ki-ô của Nhật Bản.
B. Xơ-un của Hàn Quốc.
C. Bắc Kinh của Trung Quốc.
D. Niu Đê-li của Ấn Độ.
II/ Tự luận:
Câu 7. a. Kể tên các đới khí hậu của châu Á theo thứ tự từ Bắc xuống Nam?
b. Tại sao khí hậu Châu Á phân hóa đa dạng?
Câu 8. Cho bảng số liệu sau:
|
Năm |
2002 |
2007 |
2012 |
2017 |
|
Số dân (Triệu người ) |
3700 |
3900 |
4200 |
4500 |
Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân số của Châu Á và nêu nhận xét?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Đáp án |
A |
C |
C |
C |
D |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH - ĐỀ 03
A. Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất :
Câu 1: Dân số Châu Á chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
a. 55% b. 61% c. 69% d. 72%
Câu 2: Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?
a. Ô-xtra-lô-ít b. Ơ-rô-pê-ô-ít c. Môn-gô-lô-ít d. Nê-grô-ít.
Câu 3: Nước nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Châu Á?
a. A-rập-xê-út b. Trung Quốc c. Ấn Độ d. Pa-ki-xtan
Câu 4: Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?
a. Hàn Quốc b. Đài Loan c.Việt Nam d. Xinh-ga-po.
Câu 5 Việt Nam nằm trong nhóm nước:
a. Có thu nhập thấp b. Thu nhập trung bình dưới
c. Thu nhập trung bình trên d. Thu nhập cao.
Câu 6: Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực (lúa gạo ) nhiều nhất thế giới?
a. Thái Lan, Việt Nam b. Trung Quốc, Ấn Độ
c. Nga, Mông Cổ d. Nhật Bản, Ma-lai-xi-a.
Câu 7: Các nước đế quốc luôn muốn gây ảnh hưởng đến khu vực Tây Nam Á là vì:
a. Nằm trên đường giao thông quốc tế b. Ngã ba của ba châu lục
c. Nguồn dầu mỏ phong phú d. Cả ba ý trên.
Câu 8: Khu vực Nam Á có khí hậu:
a. Cận nhiệt đới b. Nhiệt đới khô
c. Xích đạo d. Nhiệt đới gió mùa.
B. Phần tự luận
Câu 1: (2 đ)Trình bày đặc điểm sản xuất nông nghiệp châu Á?
Câu 2: ( 2đ)
a.Trình bày đặc điểm khí hậu Nam Á , nêu ảnh hưởng của khí hậu đến sản xuất và đời sống?
b. Giải thích tại sao nói dãy núi Hi- ma -lay- a là hàng rào khí hậu ở Nam Á?
Câu 3: (2đ): Hãy nêu đặc điểm kinh té Đông Á từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến nay?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
A.Phần trắc nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
b |
c |
b |
c |
b |
a |
d |
d |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH - ĐỀ 04
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)
|
Cột A (Nhóm nước) |
Cột B (Tên nước và vùng lãnh thổ) |
|
1. Nước có nền kinh tế – xã hội phát triển toàn diện |
a. Bru-nây, Cô-oét, A-rập-Xê-út… |
|
2. Nhóm nước có mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh được gọi là những nước công nghiệp mới |
c. Lào, Nê-Pan, Băng-la-đét… |
|
3. Nhóm nước giàu nhưng trình độ kinh tế – xã hội chưa phát triển cao, chủ yếu dựa vào khai thác – xuất khẩu dầu mỏ. |
b. Nhật Bản |
|
4. Nhóm nước đang phát triển, nền kinh tế dựa chủ yếu vào sản xuất nông nghiệp |
d. Hàn Quốc, Đài Loan, Xin-ga-po… |
Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất (1 điểm)
1. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở hầu hết các nước châu Á là do:
a. Ngành đòi hỏi vốn lớn, trình độ kĩ thuật cao phù hợp với châu Á đang trên đà phát triển.
b. Ngành đòi hỏi vốn lớn, trình độ kĩ thuật không cao phù hợp với châu Á trên đà phát triển.
c. Ngành đỏi hỏi vốn lớn, sử dụng nhiều lao động phù hợp với châu Á trên đà phát triển.
d. Ngành đòi hỏi vốn ít, sử dụng nhiều lao động, trình độ kĩ thuật không cao phù hợp với châu Á.
2. Các sông lớn thuộc khu vực Đông Á gồm:
a. Sông Ti-grơ, Sông Ơ- phrat
b. Sông A-mua, Sông Hoàng Hà, Sông Trường Giang
c. Sông Ấn, Sông Hằng, Sông Bra-ma-pút
d. Sông Hồng, sông Cửu Long, sông Mê- Nam
Câu 3: Điền từ thích hợp vào ô trống.
Tây Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng, nằm ở…………..….. của 3 châu lục Á, Âu, Phi. Tài nguyên …………..………. phong phú nhưng địa hình chủ yếu là………………………., khí hậu…………………………..………
|
PHẦN II: TỰ LUẬN (3.5 điểm) Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Nam á? Phân tích ảnh hưởng của địa hình tới khí hậu Nam á? PHẦN III: THỰC HÀNH (3.5 điểm) Sản lượng khai thác và tiêu dùng dầu mỏ ở 1 số nước châu Á năm 2014 (triệu tấn)
|
1.Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng khai thác và tiêu dùng dầu mỏ ở 1 số nước châu á?
2.Từ bảng số liệu và biểu đồ vừa vẽ, rút ra nhận xét.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
|
Phần |
Câu |
Nội dung/đáp án |
Điểm |
|
Trắc nghiệm (3 điểm) |
1 |
1 - b 2- d 3 - a 4 – c |
1.0 |
|
2 |
1 - d |
0,5 |
|
|
2- b |
0,5 |
||
|
3 |
1. Ngã ba 2. Dầu mỏ 3. Núi và cao nguyên 4. Khô hạn |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH - ĐỀ 05
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Khu vực Nam Á có khí hậu:
A. Cận nhiệt đới B. Nhiệt đới khô
C. Xích đạo D. Nhiệt đới gió mùa.
Câu 2: Nền kinh tế các nước Nam Á đang trong giai đoạn:
A. Chậm phát triển B. Đang phát triển
C. Phát triển D. Rất phát triển.
Câu 3: Ở Đông Á cảnh quan thảo nguyên khô và hoang mạc, bán hoang mạc tập trung ở:
A. Phần phía tây đất liền
B. Phần phía đông đất liền
C. Phần Hải Đảo
D. Tất cả đều sai
Câu 4. Diện tích châu Á là 44,4 triệu km2, dản số châu Á năm 2002 là 3.766 triệu người, vậy mật độ dân số trung bình là:
A. 85 người/km2.
B. 10 ngưòi/km2.
C. 75 người/km2
D. 50 người/km2.
Câu 5. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á thời Cổ đại và Trung đại là:
A. Kinh tế chậm phát triển do kĩ thuật lạc hậu.
B. Đạt trình độ phát triển cao của thế giới về sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp.
C. Đạt trình độ phát triển cao về sản xuât công nghiệp.
D. Kinh tế chậm phát triển do chiến tranh.
Câu 6. Một trong những sản phẩm nổi tiếng thời cô đại và trung đại của khu vực Tây Nam Á là:
A. Thảm len.
B. Gia vị và hương liệu,
C. Tơ lụa.
D. Vải bông.
B. Phần tự luận
Câu 1: (2 đ)Trình bày đặc điểm sản xuất nông nghiệp châu Á?
Câu 2: ( 2đ)
a.Trình bày đặc điểm khí hậu Nam Á , nêu ảnh hưởng của khí hậu đến sản xuất và đời sống?
b. Giải thích tại sao nói dãy núi Hi- ma -lay- a là hàng rào khí hậu ở Nam Á?
Câu 3: (2đ): Hãy nêu đặc điểm kinh té Đông Á từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến nay?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
A.Phần trắc nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
D |
B |
A |
A |
B |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Lê Trung Đình có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241746 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024690 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241310 - Xem thêm


