OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Núi Thành

10/03/2022 1.08 MB 172 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220310/426418211337_20220310_134029.pdf?r=1247
ADMICRO/
Banner-Video

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Núi Thành do HỌC247 tổng hợp và dưới đây nhằm giúp các em ôn tâp và nắm vững các phương pháp giải bài tập của chương trình giữa Học kì 2. Chúc các em ôn tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

 

 
 

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN VẬT LÝ 12

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể

A. ánh sáng tím.                   B. ánh sáng vàng.            C. ánh sáng đỏ.                D. ánh sáng lục.

Câu 2: Khi một vật dao động điều hòa thì

A. gia tốc của vật có giá trị cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng.

B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng.

D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu 3: Đặt điện áp u=U0coswt có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung \(C\) mắc nối tiếp. Khi w >\(\frac{1}{\sqrt{LC}}\) thì

A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 4: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

C. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 5: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân \(_{8}^{16}O\) lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_{8}^{16}O\) xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.                     B. 18,76 MeV.                 C. 128,17 MeV.              D. 190,81 MeV.

Câu 6: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính.Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 10 cm.                              B. 60 cm.                         C. 20 cm.                         D. 30 cm

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí biên 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A. 0,04 J.                              B. 150 mJ.                       C. 120 mJ.                       D. 70 mJ.

Câu 8: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Các tia không ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏ.                    B. đỏ, vàng, lam.             C. đỏ, vàng.                     D. lam, tím.

Câu 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

B. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn  cùng phương.

C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,6 m và khoảng vân là 1,2 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 4,5. 1014 Hz.                    B. 5.1014 Hz.                   C. 6. 1014 Hz.                  D. 7,5.1014 Hz.

Câu 11: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu tụ điện có điện dung \(C\). Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua tụ điện bằng

A. 0.                                    

B. \(\frac{{{U}_{0}}\omega C}{2}\).                     

C. \({{U}_{0}}\omega C\).                                            

D. \(\frac{{{U}_{0}}\omega C}{\sqrt{2}}\).

Câu 12: Một sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

A. 30 m.                               B. 3 m.                             C. 0,3 m.                          D. 300 m.

Câu 13: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A. hiện tượng quang – phát quang.                             

B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.             

D. hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 14: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung 4 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A. 200 mJ.                            B. 0,2 mJ.                        C. 20 mJ.                         D. 2 mJ.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với chu kì bằng 1,2 s. Tại thời điểm t vật có li độ 6 cm. Tại thời điểm ( t+0,3s) thì vật có tốc độ bằng bao nhiêu?

A. 10 cm/s.                          

B. 7,2 cm/s.                     

C. \(20\pi \)cm/s.            

D. \(10\pi \) cm/s.

Câu 16: Một nguồn âm đặt tại đỉnh O của một tam giác vuông OMN ( vuông tại O). Biết mức cường độ âm tại M, N lần lượt là 47,6 \(dB\) và 40 \(dB\). Cường độ âm lớn nhất tại một điểm trên đoạn thẳng MN có giá trị là

A. 50,6 \(dB\) .               

B. 45,4 \(dB\).              

C. 49,2 \(dB\) .             

D. 48,3 \(dB\).

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn \(\frac{\pi }{2}\). Đoạn mạch X chứa

A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

B. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.

D. điện trở thuần và tụ điện.

Câu 18: Cho mạch điện như hình bên. Biết x =18 V; r = 1W; R1 =  R2 = 3\(\Omega \) ,R3 = 6W. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R2

A. 4,5 W.                              B. 12,0 W.                       C. 9,0 W.                         D. 6,0 W.

Câu 19: Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 589 nm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s;  c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của sóng này là

A. 3,37.10-28 J                      B. 3,37.10-19 J                  C. 1,30.10-28 J                 D. 1,30.10-19 J

Câu 20: Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

B. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

D. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

Câu 21: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Một hạt có khối lượng tĩnh m0 , khi chuyển động với tốc độ v ( v> 0,5c) thì có khối lượng tương đối tính là m. Theo thuyết tương đối thì nó có động năng  là

A. \({{m}_{0}}{{c}^{2}}\) .

B. \((m-{{m}_{0}}){{c}^{2}}\) .                             

C. \(\frac{1}{2}m{{c}^{2}}\) .                                            

D. \(\frac{1}{2}m{{v}^{2}}\) .

Câu 22: Con lăc lò xo m = 200 (g), k = 20 N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc tăng từ 5 rad/s đến 15 rad/s thì biên độ dao động cưỡng bức thay đổi như thế nào?

A. Tăng.                                                                       

B. Giảm

C. Tăng đến cực đại rồi giảm.                                     

D. Giảm đến cực tiểu rồi tăng

Câu 23: Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M có giá trị lần lượt là: -13,6 eV; -1,51 eV. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, thì nguyên tử hiđrô có thể phát ra bức xạ có bước sóng

A. 102,7 mm.                        B. 102,7 pm.                    C. 102,7 mm.                   D. 102,7 nm.

Câu 24: Biết  NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g \({}_{92}^{238}U\) có số nơtron xấp xỉ là

A. 2,38.1023.                        B. 2,20.1025.                    C. 1,19.1025.                    D. 9,21.1024.

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 100 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,87 ± 0,1 (m/s2).                                              

B. g = 9,79 ± 0,1 (m/s2).

C. g = 9,79 ± 0,2 (m/s2).                                              

D. g = 9,87 ± 0,2 (m/s2).

Câu 26: Cho D1, D2 và D3 là ba đao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của D1 và D2 có phương trình x12 = 3cos(ωt + π/2) (cm). Dao động tổng hợp của D2 và D3 có phương trình x23 = 4cosωt (cm). Dao động D1 ngược pha với dao động D3. Biên độ của dao động D2 có giá trị nhỏ nhất là

A. 3,5 cm.                             B. 3,2 cm.                        C. 2,6 cm.                        D. 2,4 cm.

Câu 27: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 400 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 200 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) vuông góc với trục quay và có độ lớn \(\frac{1}{5\pi }\)T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

A. \(80\sqrt{2}\)V.              

B. 80 V.                          

C. \(160\sqrt{2}\) V.      

D. 160 V.

Câu 28: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA – MB = λ). Biết phân tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,7λ                                 B. 4,6 λ                            C. 4,8 λ                            D. 4,4 λ

Câu 29: Hãy chọn câu đúng. Trong thời kì hoạt động mạnh, có khi Mặt Trời phóng về phía Trái Đất một dòng hạt tích điện gây ra hiện tượng bão từ trên trái đất. Trong trận bão từ, các kim của la bàn định hướng hỗn loạn và sự truyền sóng vô tuyến bị ảnh hưởng rất mạnh. Sở dĩ bão từ ảnh hưởng đến sự truyền sóng vô tuyến vì nó làm thay đổi

A. điện trường trên mặt đất.

B. từ trường trên mặt đất.

C. khả năng phản xạ sóng điện từ trên mặt đất.

D. khả năng phản xạ sóng điện từ trên tầng điện li.

Câu 30: Đặt điện áp u = 200cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{2\pi }H\). Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A. 2 A.                                

B. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)A.

C. 1 A.                                

D. \(\sqrt{2}\)A.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

A

11

A

21

B

2

D

12

A

22

C

3

A

13

A

23

D

4

D

14

B

24

B

5

C

15

D

25

D

6

C

16

D

26

D

7

B

17

B

27

D

8

D

18

B

28

C

9

A

19

B

29

D

10

B

20

A

30

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH - ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Sóng vô tuyến có bước sóng khoảng vài mét là sóng gì?

A. Sóng cực ngắn                 B. Sóng dài                         C. Sóng trung               D. Sóng ngắn

Câu 2: Chọn câu phát biểu sai.

A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75\(\mu \)m      

C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

B. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra    

D. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện \(i=0,12\cos 2000t\) (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A. \(5\sqrt{14}\) V.            

B. \(6\sqrt{2}\) V.          

C. \(12\sqrt{3}\) V.        

D. \(3\sqrt{14}\) V.

Câu 4: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường luôn luôn:

A. Ngược pha nhau                                                     

B. Lệch pha nhau góc bất kì

C. Vuông pha với nhau                                               

D. Cùng pha với nhau.

Câu 5: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì:

A. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng.                      

B. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm.

C. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.               

D. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.

Câu 6: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

A. Cùng màu sắc                  B. Kết hợp                       C. Cùng cường độ sáng         D. Đơn sắc

Câu 7: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. Vùng tia tử ngoại.                                                   

B. Vùng ánh sáng nhìn thấy.

C. Vùng tia Rơnghen.                                                 

D. Vùng tia hồng ngoại.

Câu 8: Chọn câu phát biểu sai khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại

A. Làm ion hoá không khí                                          

B. Kích thích nhiều phản ứng hoá học

C. Truyền qua tốt với thuỷ tinh, nước                        

D. Làm phát quang một số chất

Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Dt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A. 4Dt.                                  B. 3Dt.                             C. 6Dt.                             D. 12Dt.

Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8mm. Toạ độ của vân sáng bậc 4 là:

A. ± 3,6mm                          B. ± 6mm                         C. ± 4,8mm                      D. ± 2,4mm

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

A

11

B

21

C

2

D

12

D

22

A

3

D

13

B

23

D

4

D

14

C

24

B

5

A

15

D

25

B

6

B

16

C

26

D

7

B

17

A

27

B

8

C

18

C

28

A

9

C

19

C

29

C

10

C

20

A

30

A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH - ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Sóng vô tuyến có bước sóng 31m là sóng gì?

A. Sóng ngắn                        B. Sóng dài                      C. Sóng trung                  D. Sóng cực ngắn

Câu 2: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ:

A. Có bước sóng lớn hơn ánh sáng tím                       

B. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

C. Có bước sóng nhỏ hơn bước song của tia X          

D. Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện \(i=0,2\cos 2000t\) (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A. \(3\sqrt{14}\) V.            

B. \(6\sqrt{2}\) V.          

C. \(12\sqrt{3}\) V.        

D. \(5\sqrt{14}\) V.

Câu 4: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường luôn luôn:

A. Ngược pha nhau.                                                    

B. Lệch pha nhau góc bất kì

C. Đồng pha với nhau.                                                

D. Vuông pha với nhau.

Câu 5: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. Vùng tia Rơnghen.                                                 

B. Vùng tia hồng ngoại.

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.                                       

D. Vùng tia tử ngoại.

Câu 6: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được......

A. ánh sáng là sóng ngang                                          

B. ánh sáng có tính chất sóng

C. ánh sáng có thể bị tán sắc                                       

D. ánh sáng là sóng điện từ

Câu 7: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, \({{r}_{\ell }}\),  rt  lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:

A. \({{r}_{\ell }}\)= rt = rđ.  

B. rt < \({{r}_{\ell }}\) < rđ.                                   

C. rđ < \({{r}_{\ell }}\) < rt.                                            

D. rt < rđ < \({{r}_{\ell }}\).

Câu 8: Chọn câu phát biểu sai khi nói về đặc điểm của tia hồng ngoại

A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76\(\mu m\)      

B. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất          

D. Tia hồng ngoại do các chất bị nung nóng phát ra

Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Dt thì điện tích trên bản tụ này bằng không. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A. 4Dt.                                  B. 3Dt.                             C. 6Dt.                             D. 12Dt.

Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8mm. Toạ độ của vân sáng bậc 5 là:

A. ± 3,6mm                          B. ± 6mm                         C. ± 4,8mm                      D. ± 2,4mm

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

A

11

A

21

C

2

D

12

D

22

D

3

D

13

C

23

D

4

C

14

D

24

B

5

C

15

D

25

B

6

B

16

C

26

C

7

B

17

A

27

B

8

C

18

A

28

A

9

A

19

B

29

C

10

B

20

B

30

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH - ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Vị trí vân sáng trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc được tính theo công thức: (các ký hiệu dùng như sách giáo khoa)

A. xS = kλD/a                       B. xS = ka.D/λ                 C. xS = (k+0,5)D/λa         D. xS = kλa/D

Câu 2: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung đặc điểm nào dưới đây?

A. Mang năng lượng.                                                  

B. Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.

C. Là sóng ngang.                                                       

D. Có thể truyền được trong chân không.

Câu 3: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, \({{r}_{\ell }}\),  rt  lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:

A. \({{r}_{\ell }}\)= rt = rđ.  

B. rt < rđ < \({{r}_{\ell }}\).                                   

C. rt < \({{r}_{\ell }}\) < rđ.                                            

D. rđ < \({{r}_{\ell }}\) < rt.

Câu 4: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường luôn luôn:

A. Cùng pha với nhau.                                                

B. Vuông pha với nhau

C. Ngược pha nhau                                                     

D. Lệch pha nhau góc bất kì

Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8mm. Toạ độ của vân tối thứ 5 về phía dương là:

A. + 4,8mm                          B. + 5,4mm                      C. + 4,2mm                     D. + 3,6mm

Câu 6: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì:

A. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.                             

B. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng.

C. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm.                     

D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.

Câu 7: Các bộ phận của máy quang phổ được bố trí theo thứ tự từ các bộ phận sau:

A. Phim ảnh, ống chuẩn trực, lăng kính.                     

B. Ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh.

C. Ống chuẩn trực, thấu kính, phim ảnh.                    

D. Buồng ảnh, lăng kính, ống chuẩn trực.

Câu 8: Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 2000 pF. Bước sóng của sóng vô tuyến mà máy thu được là

A. 18,85 m.                          B. 18,85.104 m.                C. 188,5 m.                      D. 5957,7 m.

Câu 9: Mạch biến điệu dùng để làm gì?

A. Tạo ra dao động điện từ tần số âm                         

B. Trộn sóng điện từ  tần số âm với sóng cao tần

C. Khuếch đại dao động điện từ                                 

D. Tạo ra dao động điện từ cao tần

Câu 10: Chọn câu phát biểu sai  khi nói về tia X:

A. Tia X là sóng điện từ                                              

B. Tia X được khám phá bởi Rơnghen

C. Tia X không bị lệch phương trong điện từ trường  

D. Tia X có năng lượng lớn vì bước sóng lớn

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

A

11

C

21

A

2

D

12

D

22

C

3

C

13

A

23

A

4

A

14

C

24

C

5

B

15

C

25

D

6

B

16

D

26

C

7

B

17

B

27

A

8

C

18

A

28

B

9

B

19

C

29

D

10

D

20

D

30

B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH - ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Mạch biến điệu dùng để làm gì?

A. Trộn sóng điện từ  tần số âm với sóng cao tần       

B. Tạo ra dao động điện từ cao tần

C. Khuếch đại dao động điện từ                                 

D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm

Câu 2: Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 20 pF. Bước sóng của sóng vô tuyến mà máy thu được là

A. 188,5 m.                          B. 18,85.104 m.                C. 5957,7 m.                    D. 18,85 m

Câu 3: Nếu tần số của sóng điện từ là 104Hz và vận tốc sóng điện từ là 3.108 m/s thì bước sóng của sóng điện từ đó là:

A. 1/3.104 m                         B. 3.10-4 m                       C. 1/3.10-4 m                   D. 3.104 m

Câu 4: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng, biết lđ = 0,76mm và lt = 0,4mm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Bề rộng quang phổ bậc 3 trên màn là:

A. 9,6mm                             B. 7,2mm                         C. 4,8mm                         D. 2,4mm

Câu 5: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được......

A. ánh sáng là sóng ngang                                          

B. ánh sáng có thể bị tán sắc

C. ánh sáng có tính chất sóng                                     

D. ánh sáng là sóng điện từ

Câu 6: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là 1m, khoảng vân đo được là 2mm. Bước sóng của ánh sáng là:

A. 4mm                                 B. 0,4 .10-4mm                 C. 0,4mm                         D. 0,4 .10-3mm

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai khi nói về đặc điểm của tia hồng ngoại

A. Tia hồng ngoại do các chất bị nung nóng phát ra  

B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

C. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76\(\mu m\)      

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 8: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra ?

A. Tia X                               B. Tia hồng ngoại            C. Tia tử ngoại                D. Ánh sáng nhìn thấy.

Câu 9: Nếu biểu thức của dòng điện trong mạch LC lý tưởng là i = 2.10-3cos(105t +π/3) (A)thì điện tích trên hai bản tụ điện là:

A. q = 10-8sin(105t + π/3) (C)                                      

B. q = 2.10-2cos(105t - π/6) (C)

C. q = 2.10-8cos(105t - π/6) (C)                                   

D. q = 2.10-2sin(105t + π/3) (C)

Câu 10: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện \(i=0,2\cos 2000t\) (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A. \(6\sqrt{2}\) V.              

B. \(5\sqrt{14}\) V.        

C. \(3\sqrt{14}\) V.        

D. \(12\sqrt{3}\) V.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

A

11

C

21

D

2

D

12

A

22

A

3

D

13

A

23

C

4

B

14

B

24

D

5

C

15

D

25

A

6

C

16

C

26

A

7

B

17

D

27

D

8

A

18

D

28

C

9

C

19

B

29

D

10

B

20

B

30

B

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Núi Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi Online

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF