HOC247 xin giới thiệu đến bạn đọc Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Trí. Đây là tài liệu hay dành cho các bạn tự ôn tập, hệ thống lại kiến thức, nhằm đạt kết quả tốt trong các kì thi sắp tới. Chúc các bạn học tốt, mời các bạn tải về tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Trong hạt nhân nguyên tử \(_{82}^{206}Pb\) có
A. 82 prôtôn và 124 nơtron
B. 124 prôtôn và 82 nơtron
C. 206 prôtôn và 82 nơtron
D. 82 prôtôn và 206 nơtron
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo
A. từ các prôtôn
B. từ các nơtron
C. từ các nuclôn
D. từ các prôtôn, các nơtron và các êlectron
Câu 3: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A. số nơtron
B. điện tích
C. năng lượng toàn phần
D. động lượng
Câu 4: Sóng điện từ trong chân không có tần số 5MHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A. 60m B. 600m C. 60km D.15.108m
Câu 5: Trong thiết bị nào dưới đây có cả một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến.
A. Máy thu hình.
B. Điện thoại để bàn.
C. Điện thoại di động.
D. Cái điều khiển tivi.
Câu 6: Tần số riêng của mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm là \(L=\frac{2}{\pi }mH\) và tụ điện có điện dung \(C=\frac{8}{\pi }nF\) là
A. 12,5kHz B. 800kHz C. 200kHz D. 125kHz
Câu 7: Một mạch dao động lí tưởng LC đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10-6C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là \(\frac{\pi }{10}\)A. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là
A. 4.10-5s
B. \(\frac{1}{3}.10{}^{-5}\)s
C. \(\frac{2}{3}.10{}^{-5}\)s
D. 5.10-6s
Câu 8: Khi chiếu một tia sáng qua một lăng kính, sau khi ló ra khỏi lăng kính thì tia sáng sẽ tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng
A.nhiễu xạ ánh sáng
B.tán sắc ánh sáng
C.khúc xạ ánh sáng
D.phản xạ ánh sáng
Câu 9: phát biểu nào sau đây là đúng ? Tia hồng ngoại
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng
B. được ứng dụng để sưởi ấm
C. không phải là sóng điện từ
D. không truyền được trong chân không
Câu 10:Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia X có bước sóng
A.lớn hơn tia hồng ngoại.
B.lớn hơn ánh sáng đỏ.
C. nhỏ hơn tia tử ngoại .
D.không thể đo được.
Câu 11: Trong thí nghiệm Young, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,75 μm. Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
A. 2,25 μm B. 3 μm C. 3,75μm D. 1,5μm
Câu 12: Tốc độ của các electron khi đập vào anôt của ống cu-lit-giơ là 5,7.107m/s. Hiệu điện thế giữa anôt và catốt của ống cu-lít-giơ vào cỡ bao nhiêu?
A. \(\approx \)9,24 kV
B. \(\approx \)16,2kV
C. \(\approx \)32,4kV
D. \(\approx \)92,4kV
Câu 13: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=0,48\mu m\) và bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) chưa biết. Khoảng cách hai khe a = 0,1mm, khoảng cách từ các khe đến màn D = 2m. Trong một khoảng rộng L = 19,2cm trên màn, đếm được 35 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính bước sóng \({{\lambda }_{2}}\), biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L.
A.\({{\lambda }_{2}}=0,43\mu m\)
B. \({{\lambda }_{2}}=0,63\mu m\)
C. \({{\lambda }_{2}}=0,60\mu m\)
D. \({{\lambda }_{2}}=0,52\mu m\)
Câu 14: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ rất tốt ở tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 15: Gọi A là công thoát của kim loại, h là hằng số plăng và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện của kim loại được xác định bởi công thức nào sau đây?
A. \({{\lambda }_{o}}=\frac{A}{hc}\)
B. \({{\lambda }_{o}}=\frac{hc}{A}\)
C. \({{\lambda }_{o}}=\frac{hA}{c}\)
D. \({{\lambda }_{o}}=\frac{Ac}{h}\)
Câu 16: Giới hạn quang điện của Natri là 500nm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, 1eV = 1,6.10-19J. Công thoát êlectron khỏi Natri là
A. 3,975eV B. 2,484eV C. 6,360eV D. 4,842eV
Câu 17: Chiếu lần lượt hai bức xạ \({{\lambda }_{1}}\) và \({{\lambda }_{2}}=\frac{{{\lambda }_{1}}}{2}\) vào bề mặt một tấm kim loại (cho rằng năng lượng mà electrron hấp thụ một phần để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó) thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu hơn kém nhau 2 lần. Biết giới hạn quang điện của kim loại này là \({{\lambda }_{0}}=0,75\mu m\) Bước sóng \({{\lambda }_{1}}\) bằng
A. 0,2
B. 0,25
C. 0,5
D. 0,76
Câu 18: Quang điện trở là một điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng
B. huỳnh quang
C. quang – phát quang
D. quang điện trong
Câu 19: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Ánh sáng lam
B. Ánh sáng lục
C. Ánh sáng đỏ
D. Ánh sáng tím
Câu 20: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M là
A. 47,7.10-11m
B. 84,8.10-11m
C. 21,2.10-11m
D. 132,5.10-11m
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 30 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
B |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
A |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
D |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
B |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
D |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
B |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
B |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ - ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thên của điện tích q của một bản tụ điện?
A. i ngược pha với q.
B. i trể pha \(\frac{\pi }{2}\) so với q.
C. i sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với q.
D. i cùng pha với q.
Câu 2: Tia Xcó bước sóng
A. lớn hơn tia tử ngoại.
B. nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. lớn hơn tia hồng ngoại.
D. không thể đo được.
Câu 3: Một mạch dao động LC, khi hoạt động thì điện tích cực đại của tụ điện là \({{Q}_{0}}=1\mu C\) , và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch \(I=5\sqrt{2}A\). Tần số dao động của mạch là:
A. 1,6MHz. B. 2,3MHz. C. 4,5MHz. D. 0,8MHz.
Câu 4: Quang phổ vạch là quang phổ
A. gồm các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B. chứa một số rất ít vạch sáng.
C. gồm toàn các vạch sáng, đặt nối tiếp nhau trên quang phổ.
D. có dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 5: Khi chiếu một tia sáng qua một lăng kính, tia sáng sẽ tách ra thành nhiều chùm tia sáng khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng?
A. phản xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 6: Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là c = 3.108(m/s). Tần số của sóng điện từ có bước sóng \(\lambda =60m\) là:
A. 2,0MHz B. 18MHz C. 9 MHz. D. 5,0 MHz
Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng có biểu thức điện tích dao động điều hòa giữa hai đầu một bản tụ điện là \(q=2.c\text{os(2000}\pi \text{t + }\frac{\pi }{2}\text{)}\mu \text{C}\) . Chọn câu trả lời đúng.
A. Chu kì dao động của mạch là 2000(s) .
B. Tần số góc của mạch dao động là \(\omega =2000\pi (rad/s)\).
C. Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là \({{I}_{0}}=2\pi {{.10}^{-3}}(A)\) .
D. Điện tích cực đại của bản tụ là 2(C).
Câu 8: Chọn câu đúng? Công thức tính tần số của mạch dao động là:
A. \(f=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)
B. \(f=2\pi \sqrt{LC}\)
C. \(f=\pi \sqrt{LC}\)
D. \(f=\frac{1}{2\pi }.\sqrt{LC}\)
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng. Vị trí các vân sáng được xác định theo công thức là:
A. \({{x}_{s}}=(k+1).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
B. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
C. \({{x}_{s}}=(k+\frac{1}{2}).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
D. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .a}{D};k\in Z\)
Câu 10: Chọn câu đúng: Năng lượng điện từ của mạch dao động.
A. \(\text{W}=\frac{1}{2}C.U_{0}^{2}\)
B. \(\text{W}=\frac{1}{2}C.{{U}_{0}}\)
C. \(\text{W}=\frac{1}{2}L.I_{{}}^{2}\)
D. \(\text{W}=\frac{1}{2}.\frac{{{Q}_{0}}}{C}\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
B |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
C |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
C |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
C |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
C |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
A |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
A |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
D |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
A |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
D |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ - ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một mạch dao động LC lí tưởng có biểu thức điện tích dao động điều hòa giữa hai đầu một bản tụ điện là \(q=2.c\text{os(2000}\pi \text{t + }\frac{\pi }{2}\text{)}\mu \text{C}\) . Chọn câu trả lời đúng.
A. Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là\({{I}_{0}}=2\pi {{.10}^{-3}}(A)\) .
B. Tần số góc của mạch dao động là \(\omega =2000\pi (rad/s)\).
C. Điện tích cực đại của bản tụ là 2(C).
D. Chu kì dao động của mạch là 2000(s) .
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y-âng, hai khe cách nhau 0,5mm, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng \(\lambda =0,6\mu m\). Khoảng cách từ hai khe đến màn E là D = 2m. Vị trí vân sáng bậc 4 là
A. 9,6mm B. 12mm C. 7,2mm D. 4,8mm
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng. Vị trí các vân sáng được xác định theo công thức là:
A. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
B. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .a}{D};k\in Z\)
C. \({{x}_{s}}=(k+\frac{1}{2}).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
D. \({{x}_{s}}=(k+1).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
Câu 4: Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là hai sóng kết hợp nếu có
A. cùng biên độ và cùng pha.
B. hiệu số pha và hiệu số biên độ không đổi theo thời gian.
C. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y – âng. Khoảng cách hai khe sáng F1F2 là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D, bước sóng dùng trong thí nghiệm là \(\lambda \). Xét bề rộng trường giao thoa L = 12,5i. Số vân giao thoa quan sát được trên màn là:
A. 13 B. 27 C. 25 D. 23
Câu 6: Khi chiếu một tia sáng qua một lăng kính, tia sáng sẽ tách ra thành nhiều chùm tia sáng khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng?
A. tán sắc ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 7: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu đỏ là
A. 0,72mm
B. 0,72\(\mu m\).
C. 0,72pm
D. 0,72nm
Câu 8: Chọn câu đúng: Năng lượng điện từ của mạch dao động.
A. \(\text{W}=\frac{1}{2}C.{{U}_{0}}\)
B. \(\text{W}=\frac{1}{2}C.U_{0}^{2}\)
C. \(\text{W}=\frac{1}{2}L.I_{{}}^{2}\)
D. \(\text{W}=\frac{1}{2}.\frac{{{Q}_{0}}}{C}\)
Câu 9: Quang phổ vạch là quang phổ
A. có dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. chứa một số rất ít vạch sáng.
C. gồm toàn các vạch sáng, đặt nối tiếp nhau trên quang phổ.
D. gồm các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 10: Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thên của điện tích q của một bản tụ điện?
A. i ngược pha với q.
B. i sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với q.
C. i trể pha \(\frac{\pi }{2}\) so với q.
D. i cùng pha với q.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
B |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
C |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
C |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
A |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
A |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
D |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
A |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
C |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ - ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Tính chất, công dụng nào sau đây không phải của tia X.
A. Dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.
B. Khả năng đâm xuyên.
C. Trong công nghiệp dùng để sấy khô, sưởi ấm.
D. Làm đen phim ảnh trong y tế.
Câu 2: Chọn câu đúng: Tia hồng ngoại
A. có tác dụng nhiệt.
B. không truyền được trong chân không.
C. được ứng dụng để dò tìm các vết nứt trên bề mặt kim loại.
D. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
Câu 3: Bước sóng của sóng điện từ được xác định bằng công thức:
A. \(\lambda =2c.\sqrt{L.C}\)
B. \(\lambda =2\pi c.\sqrt{L.C}\)
C. \(\lambda =2\pi .\sqrt{L.C}\)
D. \(\lambda =\frac{1}{2\pi c}\sqrt{L.C}\)
Câu 4: Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là c = 3.108(m/s). Tần số của sóng điện từ có bước sóng \)\lambda =60m\) là:
A. 2,0MHz B. 18MHz C. 9 MHz. D. 5,0 MHz
Câu 5: Chọn câu đúng: Năng lượng điện từ của mạch dao động.
A. \(\text{W}=\frac{1}{2}L.I_{{}}^{2}\)
B. \(\text{W}=\frac{1}{2}C.{{U}_{0}}\)
C. \(\text{W}=\frac{1}{2}C.U_{0}^{2}\)
D. \(\text{W}=\frac{1}{2}.\frac{{{Q}_{0}}}{C}\)
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng. Vị trí các vân sáng được xác định theo công thức là:
A. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
B. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .a}{D};k\in Z\)
C. \({{x}_{s}}=(k+\frac{1}{2}).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
D. \({{x}_{s}}=(k+1).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L=\frac{1}{\pi }mH\) và một tụ điện có điện dung \(C=\frac{4}{\pi }nF\) . Sau khi kích thích cho mạch dao động. Chu kì dao động của mạch là:
A. 4.10-4s B. 4.10-6s C. 2.10-6s D. 2.10-4s
Câu 8: Trong thí nghiêm Y -âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 2m, hai khe F1F2 là a = 1mm, bước sóng là \(\lambda =0,6\mu m\). Vị trí vân tối thứ tư cách vân trung tâm là:
A. 6,6mm. B. 4,8mm. C. 2,4mm. D. 4,2mm.
Câu 9: Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thên của điện tích q của một bản tụ điện?
A. i ngược pha với q.
B. i sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với q.
C. i trể pha \(\frac{\pi }{2}\) so với q.
D. i cùng pha với q.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y – âng. Khoảng cách hai khe sáng F1F2 là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D, bước sóng dùng trong thí nghiệm là \(\lambda \). Xét bề rộng trường giao thoa L = 12,5i. Số vân giao thoa quan sát được trên màn là:
A. 23 B. 25 C. 13 D. 27
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
B |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
C |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
A |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
A |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
B |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
D |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
C |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
A |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ - ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là hai sóng kết hợp nếu có
A. hiệu số pha và hiệu số biên độ không đổi theo thời gian.
B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng biên độ và cùng pha.
D. hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 2: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu đỏ là
A. 0,72\(\mu m\). B. 0,72mm C. 0,72pm D. 0,72nm
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng. Vị trí các vân sáng được xác định theo công thức là:
A. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .a}{D};k\in Z\)
B. \({{x}_{s}}=k.\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
C. \({{x}_{s}}=(k+\frac{1}{2}).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
D. \({{x}_{s}}=(k+1).\frac{\lambda .D}{a};k\in Z\)
Câu 4 : Một mạch dao động LC, khi hoạt động thì điện tích cực đại của tụ điện là \({{Q}_{0}}=1\mu C\) , và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch \(I=5\sqrt{2}A\). Tần số dao động của mạch là:
A. 4,5MHz. B. 1,6MHz. C. 2,3MHz. D. 0,8MHz.
Câu 5: Trong thí nghiêm Y -âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 2m, hai khe F1F2 là a = 1mm, bước sóng là \(\lambda =0,6\mu m\). Vị trí vân tối thứ tư cách vân trung tâm là:
A. 6,6mm. B. 4,8mm. C. 2,4mm. D. 4,2mm.
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y-âng, hai khe cách nhau 0,5mm, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng \(\lambda =0,6\mu m\). Khoảng cách từ hai khe đến màn E là D = 2m. Vị trí vân sáng bậc 4 là
A. 7,2mm B. 12mm C. 9,6mm D. 4,8mm
Câu 7: Tính chất, công dụng nào sau đây không phải của tia X.
A. Làm đen phim ảnh trong y tế.
B. Khả năng đâm xuyên.
C. Trong công nghiệp dùng để sấy khô, sưởi ấm.
D. Dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y – âng, hai khe sáng F1F2 cách nhau a = 1mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn hứng E là D = 2m. Chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng \(\lambda =0,6\mu m\) . Khoảng vân là:
A. 1,2m B. 3,6mm C. 1,2mm D. 2,4mm
Câu 9: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Máy thu thanh.
B. Cái điều khiển máy lạnh.
C. Máy thu hình.
D. Chiếc điện thoại di động.
Câu 10: Khi chiếu một tia sáng qua một lăng kính, tia sáng sẽ tách ra thành nhiều chùm tia sáng khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng?
A. khúc xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
D |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
C |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
A |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
D |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
A |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
D |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
C |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
D |
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Trí. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
Thi Online
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242095 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024767 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241489 - Xem thêm

