OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thạnh Đông

10/03/2022 1.07 MB 345 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220310/758677829729_20220310_150537.pdf?r=5590
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 giới thiệu đến bạn em học sinh Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thạnh Đông nhằm hổ trợ cho các bạn có thêm tư liệu học tập. Chúc các bạn học tốt môn học này.

 

 
 

TRƯỜNG THPT THẠNH ĐÔNG

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN TIN HỌC 12

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Chức năng nào sau đây báo cáo không có

  A. cập nhật dữ liệu                        B. hiển thị dữ liệu        C. tổng hợp dữ liệu      D. thống kê dữ liệu

Câu 2: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

  A. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu      

  B. Khóa chính                                                          

  C. Tất cả các trường của bảng

  D. Khóa và khóa chính

Câu 3: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

  A. Ðộ rộng các cột không bằng nhau

  B. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

  C. Một thuộc tính có tính đa trị

  D. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

Câu 4: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

  A. Tất cả các trên  đều sai

  B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

  C. Người dùng tự thiết kế

  D. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

Câu 5: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  A. Bảng

  B. Hàng

  C. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

  D. Cột

Câu 6: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

  A. Chọn khoá chính

  B. Nhập dữ liệu ban đầu

  C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng             

  D. Tạo cấu trúc bảng                                      

Câu 7: Thao tác khai báo cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm :

  A. Khai báo kích thước của trường

  B. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

  C. Tất cả đều đúng

  D. Tạo liên kết giữa các bảng

Câu 8: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

  A. Số bản ghi quá ít.

  B. Có một cột thuộc tính là phức hợp

  C. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

  D. Không có thuộc tính tên người mượn

Câu 9: Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

  A. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

  B. Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa                    

  C. Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

  D. Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

Câu 10: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  A. Hàng

  B. Bảng

  C. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

  D. Cột

Câu 11: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không  nhất thiết phải thực hiện?

  A. Đặt kích thước                                                                     

  B. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt                    

  C. Mô tả nội dung

  D. Chọn kiểu dữ liệu

Câu 12: Chỉnh sửa dữ liệu là:

  A. Xoá một số thuộc tính

  B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

  C. Xoá một số quan hệ

  D. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

Câu 13: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

 

Khoá chính của bảng là:

  A. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

  B. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

  C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

  D.  Khoá chính = {Mahs}

Câu 14: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

  A. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

  B. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

  C. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

  D. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

Câu 15: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

  A. Thêm bản ghi mới

  B. Sắp xếp các bản ghi                                              

  C. Kết xuất báo cáo          

  D. Xem dữ liệu

Câu 16: Xoá bản ghi là:

  A. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

  B. Xoá một hoặc một số bộ của bảng

  C. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

  D. Xoá một hoặc một số quan hệ

Câu 17: Cho các bảng sau  :

DanhMucSach(MaSach,TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết đơn giá của tên một quyển sách thì cần liên kết những bảng nào?

  A. DanhMucSach, LoaiSach                                             B. DanhMucSach, HoaDon

  C. HoaDon, LoaiSach                                                       D. HoaDon

Câu 18: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  A. Cột

  B. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

  C. Bảng

  D. Hàng

Câu 19: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

  A. Tên trường

  B. Thuộc tính khóa

  C. Địa chỉ của các bảng

  D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

Câu 20: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

  A. Tạo ra một hay nhiều bảng                                           B. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

  C. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu                                    D. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

Câu 21: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

  A. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

  B. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

  C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

  D. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

Câu 22: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

  A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết  

  B. Thêm, sửa, xóa bản ghi

  C. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

  D. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường     

Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:

MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)

HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)

BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)

Áp dụng cho các câu 23 đến 30:

Câu 23: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:

  A. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

  B. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM

  C. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

  D. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC

Câu 24:  Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm

  A. avg      B.  Group by                C. max                         D. min

Câu 25: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết

  A. BẢNG ĐIỂM, MÔN HỌC                                           B. BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH

  C. HỌC SINH, MÔN HỌC                                              D. CẢ BA BẢNG

Câu 26:  Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết

  A. HỌC SINH, MÔN HỌC                                              B. CẢ BA BẢNG

  C. BẢNG ĐIỂM, MÔN HỌC                                           D. BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH

Câu 27:  Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là

  A. Tất cả các trường trên                                               B. MÃ MÔN HỌC

  C. MÃ HỌC SINH                                                           D.  ID

Câu 28:  Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào

  A. Không cần liên kết                                                    B. MÔN HỌC VÀ BẢNG ĐIỂM

  C. MÔN HỌC VÀ HỌC SINH                                        D. HỌC SINH VÀ BẢNG ĐIỂM

Câu 29:  Khi tạo liên kết trong cửa số Relationships theo ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, khi thực hiện nhập dữ liệu ta nhập theo thứ tự:

  A. Nhập bảng nào trước cũng được

  B. Tất cả đều sai

  C. Nhập dữ liệu cho bảng MÔN HỌC, HỌC SINH trước rồi đến nhập cho BẢNG ĐIỂM

  D. Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC

Câu 30: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán

  A. Tất cả đều sai

  B. Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học

  C. Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ “Toán”

  D. Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ ”Toán”

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

A

11

C

21

A

2

A

12

D

22

C

3

C

13

D

23

A

4

B

14

C

24

C

5

C

15

A

25

D

6

B

16

B

26

C

7

C

17

B

27

D

8

B

18

A

28

B

9

B

19

B

29

C

10

A

20

A

30

D

ĐỀ THI SỐ 2

Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:

MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)

HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)

BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)

Áp dụng cho các câu 1 đến 8:

Câu 1:  Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào

  A. HỌC SINH VÀ BẢNG ĐIỂM                                    B. MÔN HỌC VÀ HỌC SINH

  C. Không cần liên kết                                                   D. MÔN HỌC VÀ BẢNG ĐIỂM

Câu 2: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán

  A. Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ “Toán”

  B. Tất cả đều sai

  C. Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ ”Toán”

  D. Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học

Câu 3:  Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là

  A. MÃ MÔN HỌC                                                           B. Tất cả các trường trên

  C. MÃ HỌC SINH                                                           D.  ID

Câu 4: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:

  A. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

  B. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM

  C. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

  D. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC

Câu 5: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết

  A. HỌC SINH, MÔN HỌC                                              B. BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH

  C. CẢ BA BẢNG                                                             D. BẢNG ĐIỂM, MÔN HỌC

Câu 6:  Khi tạo liên kết trong cửa số Relationships theo ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, khi thực hiện nhập dữ liệu ta nhập theo thứ tự:

  A. Nhập dữ liệu cho bảng MÔN HỌC, HỌC SINH trước rồi đến nhập cho BẢNG ĐIỂM

  B. Tất cả đều sai

  C. Nhập bảng nào trước cũng được

  D. Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC

Câu 7:  Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm

  A. max   

  B.  Group by             

  C. avg                       

  D. min

Câu 8:  Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết

  A. CẢ BA BẢNG                                                             B. BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH

  C. BẢNG ĐIỂM, MÔN HỌC                                           D. HỌC SINH, MÔN HỌC

Câu 9: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

  A. Nhập dữ liệu ban đầu

  B. Chọn khoá chính

  C. Tạo cấu trúc bảng                                      

  D. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng             

Câu 10: Chỉnh sửa dữ liệu là:

  A. Xoá một số quan hệ

  B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

  C. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

  D. Xoá một số thuộc tính

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

D

11

A

21

D

2

C

12

D

22

C

3

D

13

C

23

C

4

A

14

B

24

D

5

C

15

C

25

D

6

A

16

D

26

C

7

A

17

C

27

D

8

C

18

D

28

C

9

A

19

D

29

D

10

C

20

D

30

D

ĐỀ THI SỐ 3

Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:

MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)

HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)

BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)

Áp dụng cho các câu 1 đến 8:

Câu 1:  Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào

  A. HỌC SINH VÀ BẢNG ĐIỂM                                     B. MÔN HỌC VÀ BẢNG ĐIỂM

  C. MÔN HỌC VÀ HỌC SINH                                        D. Không cần liên kết

Câu 2:  Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm

  A.  Group by                                 B. min                          C. max                         D. avg

Câu 3:  Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết

  A. HỌC SINH, MÔN HỌC                                              B. BẢNG ĐIỂM, MÔN HỌC

  C. BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH                                            D. CẢ BA BẢNG

Câu 4:  Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là

  A. MÃ HỌC SINH                                                            B. MÃ MÔN HỌC

  C. Tất cả các trường trên                                                D.  ID

Câu 5:  Khi tạo liên kết trong cửa số Relationships theo ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, khi thực hiện nhập dữ liệu ta nhập theo thứ tự:

  A. Nhập bảng nào trước cũng được

  B. Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC

  C. Nhập dữ liệu cho bảng MÔN HỌC, HỌC SINH trước rồi đến nhập cho BẢNG ĐIỂM

  D. Tất cả đều sai

Câu 6: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:

  A. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

  B. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC

  C. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM

  D. Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

Câu 7: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán

  A. Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ “Toán”

  B. Tất cả đều sai

  C. Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học

  D. Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ ”Toán”

Câu 8: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết

  A. BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH                                          B. HỌC SINH, MÔN HỌC

  C. CẢ BA BẢNG                                                           D. BẢNG ĐIỂM, MÔN HỌC

Câu 9: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

  B. Hàng

  C. Bảng

  D. Cột

Câu 10: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

  A. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

  B. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

  C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

  D. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

Câu 11: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

  ---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

B

11

D

21

B

2

B

12

C

22

D

3

C

13

D

23

A

4

A

14

D

24

A

5

B

15

A

25

C

6

A

16

A

26

C

7

B

17

C

27

A

8

B

18

B

28

D

9

D

19

B

29

A

10

C

20

A

30

D

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

  A. Số bản ghi quá ít.

  B. Có một cột thuộc tính là phức hợp

  C. Không có thuộc tính tên người mượn

  D. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

Câu 2: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

  A. Địa chỉ của các bảng

  B. Thuộc tính khóa

  C. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

  D. Tên trường

Câu 3: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

  B. Hàng

  C. Cột

  D. Bảng

Câu 4:  chức năng nào sau đây báo cáo không có

  A. cập nhật dữ liệu                        B. tổng hợp dữ liệu      C. thống kê dữ liệu      D. hiển thị dữ liệu

Câu 5: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

  A. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

  B. Một thuộc tính có tính đa trị

  C. Ðộ rộng các cột không bằng nhau

  D. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

Câu 6: Chỉnh sửa dữ liệu là:

  A. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

  B. Xoá một số thuộc tính

  C. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

  D. Xoá một số quan hệ

Câu 7: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

  A. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

  B. Khoá chính = {Mahs}

  C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

  D. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

Câu 8: Cho các bảng sau  

DanhMucSach(MaSach,TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết đơn giá của tên một quyển sách thì cần liên kết những bảng nào?

  A. HoaDon                                                                        B. DanhMucSach, HoaDon

  C. HoaDon, LoaiSach                                                       D. DanhMucSach, LoaiSach

Câu 9: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

  A. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

  B. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

  C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

  D. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

Câu 10: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

  B. Cột

  C. Hàng

  D. Bảng

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

B

11

D

21

B

2

B

12

C

22

D

3

C

13

D

23

A

4

A

14

D

24

A

5

B

15

A

25

C

6

A

16

A

26

C

7

B

17

C

27

A

8

B

18

B

28

D

9

D

19

B

29

A

10

C

20

A

30

D

ĐỀ THI SỐ 5

Câu 1:  Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

  A.  Một trong những tính chất của trường thay đổi              B.  Tên trường thay đổi

  C.  Kiểu dữ liệu của trường thay đổi                                     D.  Tất cả các đáp án 

Câu 2:  Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

  A.  Tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

  B.  Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường và khai báo kích thước của trường,

  C.  Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

  D.  Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

Câu 3:  Để thêm bản ghi mới ta chọn nút lệnh nào sau đây?

  A.                             

  B.                                

  C.                                 

  D.   

Câu 4:  Đối tượng nào không thể thiếu trong một tệp CSDL?

  A.  Table                            B.  Query                            C.  Form                             D.  Report

Câu 5:  Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

  A.  Thống kê và lập báo cáo                                         B.  Thêm hai hồ sơ      

  C.  Xóa một hồ sơ                                                        D.  Sửa tên trong một hồ sơ

Câu 6:  Chọn phát biểu sai về biểu mẫu (Form):

  A.  Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin, có thể thiết kế các nút lệnh để thao tác thuận tiện hơn

  B.  Giúp ta sắp xếp, tìm kiếm, tính toán và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng

  C.  Trong chế độ Design view ta có thể tạo nút lệnh, thay đổi các nội dung tiêu đề, di chuyển trường, thay đổi kích thước trường

  D.  Trong chế độ Form view  ta có thể cập nhật dữ liệu, lọc, sắp xếp dữ iệu

Câu 7:  Người nào tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

  A.  Người dùng                                                            B.  Người quản trị CSDL

  C.  Cả 3 nhóm người                                                    D.  Người lập trình

Câu 8:  Chọn phát biểu sai về liên kết các bảng :

  A.  Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước và là khóa chính của 1 trong 2 bảng

  B.  Liên kết các bảng nhằm tránh dư thừa dữ liệu, đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

  C.  Liên kết các bảng  giúp ta tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng và việc cập dữ liệu dễ dàng, thuận tiện hơn

  D.  Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng

Câu 9:  Để lọc ra danh sách các học sinh Nam tổ 1 giỏi môn Văn hoặc Nữ tổ 3 giỏi môn Tin ta sử dụng  cách lọc nào sau đây?

  A. (Lọc nâng cao)                                                     

  B. (Lọc theo mẫu)

  C.  (Lọc theo ô dữ liệu đang chọn)                

  D.  (Hủy lọc)

Câu 10:  Trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liêu?

  A.  Cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

  B.  Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

  C.  Cung cấp các công cụ cho phép mọi người đều có quyền cập nhật và khai thác dữ liệu như nhau

  D.  Cung cấp công cụ khiểm soát, điều khiển truy cập vào sơ sở dữ liệu

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

D

8

D

15

A

22

A

2

B

9

A

16

C

23

A

3

B

10

C

17

A

24

B

4

A

11

C

18

B

25

C

5

A

12

B

19

A

26

A

6

B

13

D

20

C

27

B

7

D

14

A

21

B

28

D

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thạnh Đông. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây

Thi online

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF