OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ

08/03/2022 978.87 KB 110 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220308/247150256565_20220308_132959.pdf?r=6269
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dựa trên các kiến thức ôn tập. Tài liệu bao gồm cả kiến thức cần nhớ và những câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao sẽ hỗ trợ các em lớp 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch BaCl2

A. Có kết tủa trắng, sau đó tan.                               

B. Có kết tủa nâu đỏ.

C. Có kết tủa trắng.                                                  

D. Có sủi bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 2: Các kim loại kiềm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A. IIIA.                              B. IA.                             C. IIA.                           D. VIIA.

Câu 3: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. K.                                   B. Li.                              C. Na.                            D. Ca.

Câu 4: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là

A. 0,015 mol và 0,08 mol.                                       

B. 0,015 mol và 0,04 mol.

C. 0,03 mol và 0,08 mol.                                         

D. 0,03 mol và 0,04 mol.

Câu 5: Chất X là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ gốm sứ, đồ thủy tinh. Chất X là   

A. CrO3.                             B. CrO.                          C. Cr2O3.                       D. Cr(OH).

Câu 6: Thành phần hóa học chính của quặng manhetit là

A. Fe3O4.                            B. Fe2O3.                       C. FeCO3.                      D. FeS2.

Câu 7: Công thức hóa học của kali cromat là

A. KCrO2.                          B. K2Cr2O7.                   C. H2Cr2O7.                   D. K2CrO4.

Câu 8: Phản ứng nào sau đây sai?

A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.                               

B. Ca(HCO3)2  → CaCO3 + CO2 + H2O.

C. BaCl2 + 2NaOH   Ba(OH)2  + 2NaCl.                   

D. Na2O + H2O → 2NaOH.

Câu 9: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng (gam) muối thu được là

A. 12,70.                             B. 32,50.                        C. 16,25.                        D. 25,40.

Câu 10: Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M. Giá trị của V là

A. 100.                                B. 400.                           C. 300.                           D. 200.

Câu 11: Phèn chua không được dùng để

A. cầm màu trong công nghiệp nhuộm.    

B. khử trùng nước.    

C. làm trong nước.         

D. thuộc da.

Câu 12: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

A. NO.                                B. NO2.                          C. H2.                             D. N2O.

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 200 gam CaCO3, thu được m gam CaO. Giá trị của m là

A. 88.                                  B. 100.                           C. 112.                           D. 56.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?

A. Dẫn điện tốt.         

B. Màu trắng bạc.      

C. Hoạt động hóa học mạnh. 

D. Độ cứng cao.

Câu 15: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, NaOH, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2?                   

A. 3.                                    B. 2.                               C. 5.                              D. 4.

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X  → Fe + H2O. X là

A. Mg.                                B. Al.                             C. CO.                            D. H2.

Câu 17: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (đặc, nóng), AgNO3, MgCl2, CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

A. 2.                                    B. 3.                               C. 4.                               D. 1.              

Câu 18: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A. ZnCl2.                            B. AlCl3.                        C. MgCl2.                       D. CuSO4.

Câu 19: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. HCl.                               B. NaOH.                      C. Na2SO4.                    D. H2SO4.

Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.                                 

B. Kim loại nặng, khó nóng chảy.

C. Có tính nhiễm từ.                                                

D. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhôm dễ dàng oxi hóa ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2.

B. Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt.

C. Dung dịch nước vôi trong có tính kiềm mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.

D. Kim loại natri, kali phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường.

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn. Trong dung dịch Y có các cation nào?

A. Mg2+, Fe3+, Ag+.                                                  

B. Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+.

C. Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+.                                        

D. Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+.

Câu 23: Hòa tan m gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit. Giá trị của m là

A. 10,2.                               B. 5,56.                          C. 3,04.                          D. 4,56.

Câu 24: Cho 5,6 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 250 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là   

A. 24,2.                              B. 22,5.                          C. 21,1.                         D. 18,0.

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2Ovà Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,82  mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 32,50 gam FeCl3. Giá trị của m là

A. 23,92.                             B. 21,09.                        C. 26,92.                        D. 22,45.

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên.

(b) Bột nhôm tự bốc cháy trong khí clo.

(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nóng và HNO3 đặc, nóng.

(d) Có thể dùng Na2CO3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời.

(e) Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho lượng dư dung dịch HCl phản ứng với NaAlO2.

Số phát biểu đúng là  

A. 3.                                    B. 2.                                   C. 5.                             D. 4.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 10,95 gam X vào nước, thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 10,26 gam Ba(OH)2. Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,76.                             B. 36,51.                        C. 29,52.                        D. 27,96.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3. Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Kết quả của biểu thức “T= m – a” là       

A. 3,3.                                B. 3,0.                             C. 3,1.                            D. 3,2.

Câu 29: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư.

(b) Cho CrO3 vào nước dư.

(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2CO3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư.

(d) Cho x mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCl.

(e) Cho x mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2x mol NaOH.

(f) Cho x mol Na vào dung dịch chứa x mol CuSO4.

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là         

A. 3.                                        B. 4.                            C. 5.                            D. 6.

Câu 30: Trộn 240 gam Fe2O3 với 108 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí). Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 53,76 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là          

A. 12,5%.                                B. 90%.                                   C. 80%.                                   D. 60%.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

C

11

B

21

A

2

B

12

B

22

B

3

D

13

C

23

B

4

A

14

D

24

C

5

C

15

D

25

A

6

A

16

D

26

D

7

D

17

D

27

A

8

C

18

D

28

A

9

C

19

B

29

B

10

D

20

A

30

C

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Phèn chua không được dùng để

A. làm trong nước.                                                   

B. khử trùng nước.

C. thuộc da.                                                              

D. cầm màu trong công nghiệp nhuộm.

Câu 2: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng (gam) muối thu được là

A. 12,70.                             B. 32,50.                        C. 16,25.                        D. 25,40.

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X  → Fe + H2O. X là

A. Mg.                                B. Al.                             C. CO.                           D. H2.

Câu 4: Thành phần hóa học chính của quặng manhetit là

A. Fe3O4.                            B. FeCO3.                      C. Fe2O3.                       D. FeS2.

Câu 5: Công thức hóa học của kali cromat là

A. KCrO2.                          B. K2Cr2O7.                   C. H2Cr2O7.                   D. K2CrO4.

Câu 6: Chất X là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ gốm sứ, đồ thủy tinh. Chất X là

A. CrO.                               B. Cr2O3.                       C. CrO3.                         D. Cr(OH).

Câu 7: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

A. NO.                                B. NO2.                          C. H2.                             D. N2O.

Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch BaCl2

A. Có kết tủa nâu đỏ.                                               

B. Có sủi bọt khí và kết tủa trắng.

C. Có kết tủa trắng, sau đó tan.                               

D. Có kết tủa trắng.

Câu 9: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Li.                                  B. Ca.                             C. Na.                            D. K.

Câu 10: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, NaOH, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2?

A. 3.                                    B. 2.                               C. 5.                               D. 4.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

B

11

A

21

A

2

C

12

D

22

B

3

D

13

A

23

C

4

A

14

D

24

A

5

D

15

C

25

D

6

B

16

D

26

D

7

B

17

C

27

A

8

D

18

B

28

C

9

B

19

C

29

C

10

D

20

A

30

B

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Phản ứng nào sau đây sai?

A. Ca(HCO3)2  → CaCO3 + CO2 + H2O.            

B. Na2O + H2O → 2NaOH.

C. BaCl2 + 2NaOH   Ba(OH)2  + 2NaCl.                   

D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

Câu 2: Thành phần hóa học chính của quặng manhetit là

A. Fe3O4.                            B. FeCO3.                      C. Fe2O3.                       D. FeS2.

Câu 3: Phèn chua không được dùng để

A. khử trùng nước.  

B. làm trong nước.    

C. thuộc da.       

D. cầm màu trong công nghiệp nhuộm.

Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch BaCl2

A. Có kết tủa nâu đỏ.                                               

B. Có sủi bọt khí và kết tủa trắng.

C. Có kết tủa trắng, sau đó tan.                               

D. Có kết tủa trắng.

Câu 5: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

A. H2.                                 B. NO.                           C. N2O.                          D. NO2.

Câu 6: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, NaOH, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2?                   

A. 3.                                    B. 2.                             C. 5.                                D. 4.

Câu 7: Các kim loại kiềm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A. IIIA.                                B. IA.                             C. VIIA.                        D. IIA.

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?

A. Hoạt động hóa học mạnh.   

B. Độ cứng cao.    

C. Màu trắng bạc.         

D. Dẫn điện tốt.

Câu 9: Chất X là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ gốm sứ, đồ thủy tinh. Chất X là   

A. CrO.                               B. Cr(OH).                  C. Cr2O3.                       D. CrO3.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhôm dễ dàng oxi hóa ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2.

B. Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt.

C. Dung dịch nước vôi trong có tính kiềm mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.

D. Kim loại natri, kali phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

C

11

D

21

A

2

A

12

C

22

A

3

A

13

A

23

C

4

D

14

C

24

D

5

D

15

D

25

B

6

D

16

D

26

A

7

B

17

B

27

C

8

B

18

B

28

B

9

C

19

B

29

C

10

A

20

C

30

C

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, MgCl2, CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

A. 1.                                    B. 2.                               C. 3.                               D. 4.

Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3, thu được m gam CaO. Giá trị của m là

A. 44.                                  B. 56.                             C. 28.                             D. 50.

Câu 3: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4.                          B. KOH.                        C. HCl.                          D. Na2SO4.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?

A. Có ánh kim.           

B. Khối lượng riêng lớn.        

C. Màu trắng bạc.      

D. Độ cứng thấp.

Câu 5: Công thức hóa học của kali đicromat là

A. K2Cr2O7.                       B. K2CrO4.                    C. KCrO2.                      D. H2Cr2O7.

Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

A. Có kết tủa keo trắng, sau đó tan.                         

B. Có kết tủa nâu đỏ.

C. Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng.                    

D. Có kết tủa keo trắng.

Câu 7: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Na2CO3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2?                   

A. 2.                                    B. 3.                               C. 4.                               D. 5.

Câu 8: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

A. 25,40.                             B. 32,50.                        C. 12,70.                        D. 16,25.

Câu 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là                

A. N2O.                               B. H2.                             C. NO2.                          D. NO.

Câu 10: Kim loại nhôm không được dùng để

A. làm dây dẫn điện thay cho đồng.                        

B. làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa.

C. xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.                   

D. trộn với bột CuO để hàn đường ray.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

B

11

D

21

C

2

B

12

D

22

A

3

B

13

A

23

A

4

B

14

A

24

B

5

A

15

A

25

B

6

A

16

D

26

C

7

D

17

C

27

C

8

B

18

A

28

C

9

D

19

D

29

C

10

D

20

D

30

C

ĐỀ THI SỐ 5

Câu 1: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là    

A. N2O.                      

B. NO2.          

C. H2.             

D. NO.

Câu 2: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là

A. 16,25.                             B. 25,40.                        C. 12,70.                        D. 32,50.

Câu 3: Công thức hóa học của kali đicromat là

A. K2CrO4.                         B. KCrO2.                      C. K2Cr2O7.                   D. H2Cr2O7.

Câu 4: Thành phần hóa học chính của quặng hematit đỏ là

A. FeS2.                              B. Fe2O3.                       C. FeCO3.                      D. Fe3O4.

Câu 5: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. HCl.                               B. KOH.                        C. Na2SO4.                    D. H2SO4.

Câu 6: Kim loại nhôm không được dùng để

A. làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa.        

B. làm dây dẫn điện thay cho đồng.

C. xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.                   

D. trộn với bột CuO để hàn đường ray.

Câu 7: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?

A. Có tính nhiễm từ.                                                

B. Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn.

C. Kim loại nặng, dễ nóng chảy.                             

D. Dẫn điện và nhiệt tốt.

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A. FeCl3.                            B. MgCl2.                      C. NaCl.                         D. AlCl3.

Câu 9: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, MgCl2, CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?

A. 3.                                    B. 1.                               C. 4.                               D. 2.

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3, thu được m gam CaO. Giá trị của m là

A. 44.                                  B. 50.                             C. 28.                             D. 56.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

D

11

B

21

C

2

D

12

A

22

A

3

C

13

D

23

B

4

B

14

D

24

B

5

B

15

D

25

B

6

D

16

A

26

C

7

C

17

A

27

B

8

A

18

A

28

C

9

D

19

D

29

C

10

D

20

A

30

C

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi Online:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF