OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Trường THPT Lê Văn Hưu lần 2 có đáp án

06/07/2021 824.4 KB 327 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210706/73429157294_20210706_051737.pdf?r=5880
ADMICRO/
Banner-Video

Ban biên tập HOC247 xin giới thiệu đến các em nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Trường THPT Lê Văn Hưu lần 2 có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

SỞ GD – ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ VĂN HƯU

 

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2020 -2021

Môn Sinh học

Thời gian làm bài 50 phút

1. ĐỀ 1

Câu 1:  Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

A. Canxi.        C. Lưu huỳnh.                                B. Sắt.                               D. Photpho.

Câu 2:  Trong cấu tạo tế bào đường xenlulôzơ  có tập trung ở :

A. Chất nguyên sinh.                  B. Nhân tế bào.             C. Thành  tế bào.                  D. Màng nhân.

Câu 3: Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A.  Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.

B.  Thành phần của prôtêin, a xít nuclêic.

C.  Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

D. Thành phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

Câu 4: Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho chu trình Canvin
A. năng lượng ánh sáng.                  B. H2O.           C. ATP và NADPH.             D. CO2.

Câu 5: Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?

A. Dạ tổ ong.             B. Dạ cỏ.                C. Dạ lá sách.                   D. Dạ múi khế.

Câu 6: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu ?

A. Tĩnh mạch.             B. Động mạch.                        C. Mao mạch.               D. Tim.

Câu 7: Hệ số hô hấp (RQ) là:

A.  Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp.

B.  Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp.

C.  Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử H2O lấy vào khi hô hấp.

D.  Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp.

Câu 8: Các chất hữu cơ được vận chuyển từ lá xuống thân qua:

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.    

B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

C. từ mạch rây sang mạch gỗ.                                                

D. qua mạch gỗ.

Câu 9:  Gen là một đoạn ADN

A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

B. mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN.

C. mang thông tin di truyền.              

D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

Câu 10: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :

A. tính thống nhất của sinh giới.  

B. tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài        . 

C. nguồn gốc chung của sinh giới.                                    D. sự tiến hóa liên tục.

Câu 11:  ADN-Polimeraza có vai trò gì ?     

 A. Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới.          

B. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5, " 3, .    

C. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3, " 5, .   

D. Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới.

Câu 12: Trên một đoạn ADN có 5 đơn vị tái bản  hoạt động sao chép, trên mỗi đơn vị tái bản  đều có 10 đoạn Okazaki. Số đoạn ARN mồi  hình thành là:

A. 52                          B. 60                       C. 50                                 D. 55.

Câu 13: Dịch mã là quá trình: 

A. Tổng hợp prôtêin.                   

B. Nhân đôi AND.        

C. Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.        

D. Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bào.

Câu 14: Thành phần nào không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã ?

A. ADN     B. mARN                   C. tARN           D. Ribôxôm

Câu 15: Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

A. Sau dịch mã.                                                          B. Dịch mã.                

C. Phiên mã.                                                    D. Phiên mã và dịch mã.        

Câu 16: Ở sinh vật nhân sơ gen hoạt động khi

A. prôtêin ức chế  liên kết vùng vận hành.          

B. Prôtêin ức chế liên kết  vào vùng khởi động.

C. prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành.      

D. Prôtêin ức chế không liên kết  với vùng khởi động. 

Câu 17: Câu nào sau đây đúng khi nói về đột biến điểm ?

A. Phần lớn đột biến điểm thay thế cặp nucleotit là ít gây thiệt hại nhất.

B. Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen.

C. Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại.

D. Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa.

Câu 18: Thể đột biến là   

A. cá thể mang đồng thời nhiều đột biến.  

B. cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.    

C. quần thể có nhiều cá thể mang đột biến.               

D. cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 19: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin. Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste. Dạng đột biến xảy ra là:

A. Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X.    

B. Thay thế một cặp nucleotit bằng một cặp nucleotit khác.   

C. Thêm một cặp nucleotit.                    D. Mất một cặp nucleotit

Câu 20: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực

A. chỉ là phân tử ADN  mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin loại histôn.

B. chỉ là phân tử ADN  dạng vòng.

C. gồm phân tử ADN liên kết với prôtêin loại histôn.                                        

D. chỉ là phân tử ADN  mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin loại histôn.

Câu 21: Sợi chất nhiễm sắc  trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính bằng:

A. 2nm.                 B. 11nm.                     C. 20nm.                     D. 30nm.

Câu 22: Cho một nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBE*FGH. Dạng đột biến đó là

A. đảo đoạn.                                            B. lặp đoạn.

C. chuyển đoạn tương hỗ.                        D. chuyển đoạn không hỗ.

Câu 23:  Ở người đột biến mất đoạn NST thứ 21 gây nên là bệnh

A. pheninketo niệu.               B. Đao.            C. máu khó đông.       D. ung thư máu.

Câu 24: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của loài tạo thể

A. bốn nhiễm.          B. tứ bội.         C. bốn nhiễm kép.       D. dị bội lệch.

Câu 25: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 10. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể một nhiễm (2n - 1) là

A. 9.                           B. 11.                          C. 8                           D. 12.

Câu 26: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định.

   Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, cặp vợ chồng III.14 - III.15 muốn sinh 2 đứa con xác xuất để 2 đứa con đều không bị bệnh là

         1. 82,50%.                          2. 89,06%.                    3. 15,00%.                        4. 9,38%.

Có bao nhiêu phương án đúng:

A. 1.                          B. 2.                    C. 3.                        D. 4.

Câu 27: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau, tính trạng phân đều ở hai giới, thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng.

B. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.

C. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng.

D. Gen qui định tính trạng nằm trong ti thể hoặc lục lạp của tế bào chất.

Câu 28: Trong quần thể của một loài, xét 3 gen: gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen. Gen 1 và gen 2 đều nằm trên đoạn không tương đồng của NST X và các alen của 2 gen này liên kết không hoàn toàn. Gen 3 nằm trên NST thường. Tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa trong quần thể này là bao nhiêu ?Biết rằng không xảy ra đột biến. 

A. 405                          B. 27                           C. 270                                     D. 15

Câu 29: Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật:

A. Phân li độc lập.             B. Hoán vị gen.                      

C. Liên kết gen.                            D. Tương tác gen.

Câu 30: Để lập bản đồ gen người ta dựa vào kết quả nào sau? 

A. Đột biến chuyển đoạn để biết được vị trí các gen trong nhóm liên kết.

B. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.       

C. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ.

D. Sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.

Câu 31: Người đàn ông  nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O là 4% và nhóm máu B là 21 %. Kết hôn với người phụ nữ có nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27%. Tính xác suất họ sinh được 2 người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?

A.  85,73%                         B.  46,36%                             C.  43,51%                          D. 36,73%

Câu 32: Đột biến hồng cầu hình lưỡi liềm là hiện tượng di truyền:    

A. Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtít.                                 B. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtít.

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.                              D. Tác động đa hiệu của gen.

Câu 33: Ở  một  loài  thực  vật, tính  trạng  màu  sắc hoa do hai gen không a len quy định. Khi có mặt hai a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len  A hoặc B cho hoa màu hồng. Không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trắng. Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ lệ kiểu hình 50%  hoa màu đỏ: 50% hoa màu hồng ?

(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb

(6)aaBB x AaBb ; (7) AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb

A. 2                                  B. 4                             C. 6                             D. 7

Câu 34: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X

A. có hiện tượng di truyền chéo.

B. chỉ biểu hiện ở cơ thể cái.

C. chỉ biểu hiện ở cơ thể đực.

D. chỉ biểu hiện ở một giới.

Câu 35: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến nhiễm sắc thể ở hai giới như nhau. Cho phép lai P: ♀ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}{X^d}\) × ♂ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}Y\)  tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33%.  Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở F1 chiếm

A. 8,5%.                            B. 40%.                       C. 30%.                       D. 20%.   

Câu 36: Đặc điểm của quy luật DT của gen ngoài nhân là: 

 A. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.              B. Bố di truyền  tính trạng cho con gái.       

C. Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới.      D. Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

Câu 37: Nhận  định không đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?

A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.

C. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.

D. Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường.  

Câu 38: Thành phần kiểu gen trong quần thể tự phối có xu hướng :   

A. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.                     

B. ngày càng phong phú và đa dạng về kiểu gen.           

C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.     

D. ngày càng ổn định về tần số các alen.

Câu 39:   Quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền ? 

A. 0,5AA : 0,5aa.                                                  B. 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa.      

C. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.                                D. 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa.  

Câu 40: Ở 1 loài thực vật: alen A qui định thân cao, alen a qui định thân thấp, alen B qui định  quả đỏ, alen b qui định quả vàng. Cho cây thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm 24%. Xác định tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab ở đời con ? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau).

A. 1%.                          B. 34%.                                   C. 2%.                        D. 51%.

2. ĐỀ 2

Câu 1: Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A.  Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.

B.  Thành phần của prôtêin, a xít nuclêic.

C.  Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

D. Thành phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

Câu 2: Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?

A. Dạ tổ ong.             B. Dạ cỏ.               C. Dạ múi khế.                     D. Dạ lá sách.                  

Câu 3: Trên một đoạn ADN có 5 đơn vị tái bản  hoạt động sao chép, trên mỗi đơn vị tái bản  đều có 10 đoạn Okazaki. Số đoạn ARN mồi  hình thành là:

A. 52                          B. 60                       C. 50                                 D. 55.

Câu 4:  Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

A. Canxi.        C. Lưu huỳnh.                                B. Sắt.                               D. Photpho.

Câu 5:  Trong cấu tạo tế bào đường xenlulôzơ  có tập trung ở :

A. Chất nguyên sinh.                  B. Nhân tế bào.             C. Thành  tế bào.                  D. Màng nhân.

Câu 6: Các chất hữu cơ được vận chuyển từ lá xuống thân qua:

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.           B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

C. từ mạch rây sang mạch gỗ.                                                       D. qua mạch gỗ.

Câu 7:  Gen là một đoạn ADN

A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

B. mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN.

C. mang thông tin di truyền.                     D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

Câu 8: Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho chu trình Canvin

A. năng lượng ánh sáng.                  B. H2O.           C. ATP và NADPH.             D. CO2.

Câu 9: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :

A. tính thống nhất của sinh giới.  

B. tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài        . 

C. nguồn gốc chung của sinh giới.                                   

D. sự tiến hóa liên tục.

Câu 10:  ADN-Polimeraza có vai trò gì ?     

 A. Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới.          

B. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5, " 3, .    

C. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3, " 5, .    

D. Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới.

Câu 11: Dịch mã là quá trình: 

A. Tổng hợp prôtêin.                    B. Nhân đôi AND.        

C. Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.        

D. Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bào.

Câu 12: Thành phần nào không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã ?

A. ADN     B. mARN                   C. tARN           D. Ribôxôm

Câu 13: Ở sinh vật nhân sơ gen hoạt động khi

A. prôtêin ức chế  liên kết vùng vận hành.          

B. Prôtêin ức chế liên kết  vào vùng khởi động.

C. prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành.      

D. Prôtêin ức chế không liên kết  với vùng khởi động. 

Câu 14: Hệ số hô hấp (RQ) là:

A.  Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp.

B.  Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp.

C.  Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử H2O lấy vào khi hô hấp.

D.  Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp.

Câu 15: Câu nào sau đây đúng khi nói về đột biến điểm ?

A. Phần lớn đột biến điểm thay thế cặp nucleotit là ít gây thiệt hại nhất.

B. Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen.

C. Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại.

D. Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa.

Câu 16: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau, tính trạng phân đều ở hai giới, thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng.

B. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.

C. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng.

D. Gen qui định tính trạng nằm trong ti thể hoặc lục lạp của tế bào chất.

Câu 17: Sợi chất nhiễm sắc  trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính bằng:

A. 2nm.                 B. 11nm.                     C. 20nm.                     D. 30nm.

Câu 18: Thể đột biến là   

A. cá thể mang đồng thời nhiều đột biến.  

B. cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.    

C. quần thể có nhiều cá thể mang đột biến.               

D. cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 19: Cho một nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBE*FGH. Dạng đột biến đó là

A. đảo đoạn.                                            B. lặp đoạn.

C. chuyển đoạn tương hỗ.                        D. chuyển đoạn không hỗ.

Câu 20: Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

A. Sau dịch mã.                                                          B. Dịch mã.                

C. Phiên mã.                                                    D. Phiên mã và dịch mã.        

Câu 21:  Ở người đột biến mất đoạn NST thứ 21 gây nên là bệnh

A. pheninketo niệu.               B. Đao.            C. máu khó đông.       D. ung thư máu.

Câu 22: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 10. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể một nhiễm (2n - 1) là

A. 9.                           B. 11.                          C. 8                           D. 12.

Câu 23: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực

A. chỉ là phân tử ADN  mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin loại histôn.

B. chỉ là phân tử ADN  dạng vòng.

C. gồm phân tử ADN liên kết với prôtêin loại histôn.                                        

D. chỉ là phân tử ADN  mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin loại histôn.

Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định.

   Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, cặp vợ chồng III.14 - III.15 muốn sinh 2 đứa con xác xuất để 2 đứa con đều không bị bệnh là

         1. 82,50%.                          2. 89,06%.                    3. 15,00%.                        4. 9,38%.

Có bao nhiêu phương án đúng:

         A. 1.                          B. 2.                    C. 3.                        D. 4.

Câu 25: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu ?

A. Tĩnh mạch.                  B. Động mạch.                        C. Mao mạch.               D. Tim.

Câu 26: Thành phần kiểu gen trong quần thể tự phối có xu hướng :   

A. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.                     

B. ngày càng phong phú và đa dạng về kiểu gen.           

C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.     

D. ngày càng ổn định về tần số các alen.

Câu 27: Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật:

A. Phân li độc lập.             B. Hoán vị gen.                      

C. Liên kết gen.                D. Tương tác gen.

Câu 28:   Quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền ? 

A. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.       B. 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa.      

C. 0,5AA : 0,5aa.                           D. 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa.  

Câu 29: Để lập bản đồ gen người ta dựa vào kết quả nào sau? 

A. Đột biến chuyển đoạn để biết được vị trí các gen trong nhóm liên kết.

B. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.       

C. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ.

D. Sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.

Câu 30: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của loài tạo thể

A. bốn nhiễm.          B. tứ bội.         C. bốn nhiễm kép.       D. dị bội lệch.

Câu 31: Nhận  định không đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?

A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.

C. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.

D. Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường.  

Câu 32: Người đàn ông  nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O là 4% và nhóm máu B là 21 %. Kết hôn với người phụ nữ có nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27%. Tính xác suất họ sinh được 2 người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?

A.  43,51%                      B.  46,36%                               C.  85,73%                          D. 36,73%

Câu 33: Ở  một  loài  thực  vật, tính  trạng  màu  sắc hoa do hai gen không a len quy định. Khi có mặt hai a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len  A hoặc B cho hoa màu hồng. Không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trắng. Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ lệ kiểu hình 50%  hoa màu đỏ: 50% hoa màu hồng ?

(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb

(6)aaBB x AaBb ; (7) AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb

A. 1                                  B. 2                                         C. 4                                         D. 7

Câu 34: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến nhiễm sắc thể ở hai giới như nhau. Cho phép lai P: ♀ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}{X^d}\) × ♂ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}Y\)  tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33%.  Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở F1 chiếm

A. 8,5%.                            B. 30%.                                   C. 20%.                       D. 40%.   

Câu 35: Đột biến hồng cầu hình lưỡi liềm là hiện tượng di truyền:    

    A. Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtít.                                 B. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtít.

    C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.                              D. Tác động đa hiệu của gen.

Câu 36: Ở 1 loài thực vật: alen A qui định thân cao, alen a qui định thân thấp, alen B qui định  quả đỏ, alen b qui định quả vàng. Cho cây thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm 24%. Xác định tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab ở đời con ? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau).

   A. 2%.                          B. 34%.                 C. 1%.                               D. 51%.

Câu 37: Đặc điểm của quy luật DT của gen ngoài nhân là: 

   A. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.            B. Bố di truyền  tính trạng cho con gái.       

   C. Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới.      D. Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

Câu 38: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin. Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste. Dạng đột biến xảy ra là:

A. Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X.    

B. Thay thế một cặp nucleotit bằng một cặp nucleotit khác.   

C. Thêm một cặp nucleotit.                    D. Mất một cặp nucleotit

Câu 39: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X

A. có hiện tượng di truyền chéo.

B. chỉ biểu hiện ở cơ thể cái.

C. chỉ biểu hiện ở cơ thể đực.

D. chỉ biểu hiện ở một giới.

Câu 40: Trong quần thể của một loài, xét 3 gen: gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen. Gen 1 và gen 2 đều nằm trên đoạn không tương đồng của NST X và các alen của 2 gen này liên kết không hoàn toàn. Gen 3 nằm trên NST thường. Tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa trong quần thể này là bao nhiêu ?Biết rằng không xảy ra đột biến.

A. 27                            B. 405                         C. 270                                     D. 15

3. ĐÊ 3

Câu 1:  Nhóm  nguyên tố nào dưới đây  là nguyên tố  đại lượng ?

A. Mangan.                                             C. Kẽm.

B. Đồng.                                                 D. Photpho.

Câu 2:  Chức năng  chủ  yếu  của đường  glucôzơ  là :

A.  Tham gia  cấu tạo  thành tế bào.

B.  Cung cấp năng lượng  cho hoạt động tế bào.

C. Tham gia  cấu tạo nhiễm sắc thể.

D.  Là thành  phần  của phân tử ADN.

Câu 3: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu Kali của cây là:

A. Lá nhỏ có màu lục đậm, màu thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

B.  Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

C.  Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.

D.  Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

Câu 4: Trong quang hợp, các nguyên tử ôxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở

A. O2 thải ra.                                                   B. glucôzơ.

C. O2 và glucôzơ.                                            D. glucôzơ và H2O

Câu 5: Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật cộng sinh tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ  chủ yếu ở đâu?  

A. Dạ lá sách.              B. Dạ tổ ong.               C. Dạ cỏ.             D. Dạ múi khế.

Câu 6: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

A.  Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

B.  Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.

C.  Vì nắp mang chỉ mở một chiều.

D.  Vì cá bơi ngược dòng nước.

Câu 7: Sự hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra:

A.  32 ATP    .                                 B.  34 ATP.               C.  36 ATP.                 D. 38ATP.

Câu 8: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

C. từ mạch rây sang mạch gỗ.

D. qua mạch gỗ.

Câu 9: Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

A. Đầu 5,  mạch mã gốc.                             B. Đầu 3,  mạch mã gốc.        

C. Nằm ở giữa gen.                                     D. Nằm ở cuối gen.

Câu 10 : Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là: 

A. Có một bộ ba khởi đầu.            

B. Có một số bộ ba không mã hóa các axitamin.      

C. Một bộ ba mã hóa một axitamin.     

D. Một axitamin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.

Câu 11:  Đặc điểm nào là không đúng đối với quá trình nhân đôi ở tế bào nhân thực?

A. Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung.           

B. Gồm nhiều đơn vị nhân đôi.     

C. Xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào.               

D. Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc hình chữ Y.

Câu 12: Một đoạn ADN có chiều dài 81600A0 thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn vị khác nhau. Biết chiều dài mỗi đoạn okazaki =1000 nu. Số đoạn ARN mồi hình thành là:

A. 48                           B. 46                           C. 36                                       D. 24

Câu 13: Phiên mã là quá trình: 

A. Tổng hợp chuổi pôlipeptit. B. Nhân đôi AND.        

C. Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.              

D. Tổng hợp ARN.

Câu 14: Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã ?

A. ADN.          B. mARN.                  C. tARN.         D. Ribôxôm .

Câu 15: Điều hoà hoạt động của gen là    

A. điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra.                      B. điều hoà phiên mã.            

C. điều hoà dịch mã.                                                          D. điều hoà sau dịch mã.

Câu 16: Ở sinh vật nhân sơ gen không hoạt động khi

A. prôtêin ức chế  liên kết vùng vận hành.    

B. Prôtêin ức chế liên kết  vào vùng khởi động.

C. prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành.            

D. Prôtêin ức chế không liên kết  với vùng khởi động.

Câu 17: Dạng đột biến thường sử dụng để lập bản đồ gen là:

A. Mất đoạn NST.                  B. Chuyển đoạn NST.

C. Lặp đoạn NST.                   D. Đảo đoạn NST.

Câu 18: Khái niệm đột biến gen là :

A. sự biến đổi tạo ra những alen mới.             B. sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới.

C. những biến đổi trong cấu trúc của gen.      D. Sự biến đổi trong cấu trúc NST.

Câu 19: Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a . Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng  

A. thêm một cặp nuclêôtít.                 B. mất hai cặp nuclêôtít.

C. mất một cặp nuclêôtít.                                D. thêm hai cặp nuclêôtít.

Câu 20: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ

A. chỉ là phân tử ADN  mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin.

B. chỉ là phân tử ADN  dạng vòng.

C. gồm phân tử ADN liên kết với prôtêin.                

D. chỉ là phân tử ARN.

Câu 21: Sợi cơ bản  trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính bằng:

A.2nm                         B.11nm                       C.20nm                       D.30nm\

Câu 22:  Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến

A. đảo đoạn ngoài tâm động.                               B. lặp đoạn.

C. chuyển đoạn không tương hỗ.                         D. chuyển đoạn tương hỗ.

Câu 23: Dạng đột biến nào góp phần tạo nên sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong loài?

A. Mất đoạn NST.                              B. Chuyển đoạn NST.

C. Lặp đoạn NST.                               D. Đảo đoạn NST.

Câu 24: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử n của loài tạo thể

A. bốn nhiễm.          B. tam bội.         C. bốn nhiễm kép.       D. dị bội lệch.

Câu 25:  Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

A. 22.                                  B. 44.                                      C. 20.                                      D. 80.

Câu 26: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định.

   Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, cặp vợ chồng III.14 - III.15 muốn sinh 2 đứa con xác xuất để 1 con bị bệnh và một đứa bình thường  là

         1. 82,50%.                          2. 89,06%.                    3. 15,00%.                        4. 9,38%.

Có bao nhiêu phương án đúng:

A. 1.                          B. 2.                    C. 3.                        D. 4.

Câu 27: Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng

A. di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết.

B. sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

C. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.

D. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau.

Câu 28: Trong một quần thể, xét 4 gen: gen 1 có 3 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có đoạn tương đồng trên Y. Số kiểu giao phối tối đa có thể có trong quần thể trên là:

A. 6300                      B. 81000                 C. 630                             D. 8100

Câu 29: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

A. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit.

B. tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.

C. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

D. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.

Câu 30: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến:

A. Lặp đoạn và mất đoạn.                   B. Đảo đoạn và lặp đoạn.         

C. Chuyển đoạn và mất đoạn.                        D. Chuyển đoạn tương hỗ.

Câu 31: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là

A. AB/ab x AB/ab; hoán vị 2 bên với f = 25%.                                            

B. Ab/aB x Ab/aB; f = 8,65%.

C. AB/ab x Ab/ab; f = 25%.                                      

D. Ab/aB x Ab/ab; f = 40%.

Câu 32: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng là hiện tượng di truyền:    

A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể .                                 B. Tương tác bổ trợ.

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể .                                               D. Tác động đa hiệu của gen.

Câu 33: Ở  một  loài  thực  vật, tính  trạng  màu  sắc hoa do hai gen không a len quy định. Khi có mặt hai a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len A hoặc B cho hoa màu hồng, không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trắng. Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ lệ kiểu hình 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng ?

(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb

(6)aaBB x AaBb ; (7)AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb

A. 2                             B. 4                             C. 6                             D. 7

Câu 34: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y

A. có hiện tượng di truyền chéo.                    B. chỉ biểu hiện ở cơ thể cái.

C. chỉ biểu hiện ở cơ thể đực.                         D. chỉ biểu hiện ở một giới.

Câu 35: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến nhiễm sắc thể ở hai giới như nhau. Cho phép lai P: ♀ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}{X^d}\) × ♂ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}Y\) tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33%.  Tỉ lệ cá thể cái mang 3 cặp gen dị hợp ở F1 chiếm

A. 8,5%.                                  B. 40.                          C. 20%.                       D. 30%. 

Câu 36: Phép lai đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền qua tế bào chất là:

A.Lai tế bào.                           B. Lai thuận nghịch.              

C. Lai cận huyết.                                 D. Lai phân tích. 

Câu 37: Nhận  định không đúng khi nói về mức phản ứng?

A. Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

B. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

C. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

D. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

Câu 38: Đặc điểm nào là không đúng khi nói về quần thể tự phối ?

A. Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ dị hợp giảm đi 1 nửa.

B. Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi.                       

C. Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ.

D. Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ.

Câu 39: Một quần thể ngẫu phối có tần số tương đối của các alen A/a = 6/4 thì tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là

A. 0, 42AA + 0,36 Aa + 0,16 aa.                          B. 0,36 AA + 0,42 Aa + 0,16 aa.

C. 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa.                            D. 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa.

Câu 40: Người đàn ông  nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O là 4% và nhóm máu B là 21 %. Kết hôn với người phụ nữ có nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27%. Tính xác suất họ sinh được 2 người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?

A.  85,73%                         B.  46,36%                            C.  43,51%                          D. 36,73%

4. ĐỀ 4

Câu 1: Sự hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra:

A.  32 ATP    .                                 B.  34 ATP.               C.  36 ATP.                 D. 38ATP.

Câu 2:  Nhóm  nguyên tố nào dưới đây  là nguyên tố  đại lượng ?

A. Mangan.                  C. Kẽm.                         B. Đồng.                            D. Photpho.

Câu 3:  Chức năng  chủ  yếu  của đường  glucôzơ  là :

A.  Tham gia  cấu tạo  thành tế bào.       B.Cung cấp năng lượng  cho hoạt động tế bào.

C. Tham gia  cấu tạo nhiễm sắc thể.        D.  Là thành  phần  của phân tử ADN.

Câu 4: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

A.  Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

B.  Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.

C.  Vì nắp mang chỉ mở một chiều.               

D.  Vì cá bơi ngược dòng nước.

Câu 5: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu Kali của cây là:

A. Lá nhỏ có màu lục đậm, màu thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

B.  Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

C.  Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.

D.  Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

Câu 6: Trong quang hợp, các nguyên tử ôxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở

A. O2 thải ra.                                                   B. glucôzơ.

C. O2 và glucôzơ.                                            D. glucôzơ và H2O

Câu 7: Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật cộng sinh tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ  chủ yếu ở đâu?  

A. Dạ lá sách.              B. Dạ tổ ong.               C. Dạ cỏ.             D. Dạ múi khế.

Câu 8: Phiên mã là quá trình: 

A. Tổng hợp chuổi pôlipeptit.                                                B. Nhân đôi AND.        

C. Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.                        D. Tổng hợp ARN.

Câu 9: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.           B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

C. từ mạch rây sang mạch gỗ.                              D. qua mạch gỗ.

Câu 10: Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

A. Đầu 5,  mạch mã gốc.                             B. Đầu 3,  mạch mã gốc.        

C. Nằm ở giữa gen.                                     D. Nằm ở cuối gen.

Câu 11: Một đoạn ADN có chiều dài 81600A0 thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn vị khác nhau. Biết chiều dài mỗi đoạn okazaki =1000 nu. Số đoạn ARN mồi hình thành là:

A. 48                           B. 46                           C. 36                                       D. 24

Câu 12 : Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là: 

A. Có một bộ ba khởi đầu.            

B. Có một số bộ ba không mã hóa các axitamin.      

C. Một bộ ba mã hóa một axitamin.     

D. Một axitamin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.

Câu 13:  Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến

A. đảo đoạn ngoài tâm động.                               B. lặp đoạn.

C. chuyển đoạn không tương hỗ.                         D. chuyển đoạn tương hỗ.

Câu 14: Ở sinh vật nhân sơ gen không hoạt động khi

A. prôtêin ức chế  liên kết vùng vận hành.    

B. Prôtêin ức chế liên kết  vào vùng khởi động.

C. prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành.            

D. Prôtêin ức chế không liên kết  với vùng khởi động.

Câu 15: Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã ?

A. ADN.          B. mARN.                  C. tARN.         D. Ribôxôm .

Câu 16: Điều hoà hoạt động của gen là    

A. điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra.                      B. điều hoà phiên mã.            

C. điều hoà dịch mã.                                                          D. điều hoà sau dịch mã.

Câu 17:  Đặc điểm nào là không đúng đối với quá trình nhân đôi ở tế bào nhân thực?

A. Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung.           

B. Gồm nhiều đơn vị nhân đôi.     

C. Xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào.               

D. Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc hình chữ Y.

Câu 18: Dạng đột biến thường sử dụng để lập bản đồ gen là:

A. Mất đoạn NST.                  B. Chuyển đoạn NST. C. Lặp đoạn NST.       D. Đảo đoạn NST.

Câu 19: Khái niệm đột biến gen là :

A. sự biến đổi tạo ra những alen mới.      B. sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới.

C. những biến đổi trong cấu trúc của gen.      D. Sự biến đổi trong cấu trúc NST.

Câu 20: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử n của loài tạo thể

A. bốn nhiễm.          B. tam bội.         C. bốn nhiễm kép.       D. dị bội lệch.

Câu 21: Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a . Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng 

A. thêm một cặp nuclêôtít.                 B. mất hai cặp nuclêôtít.

C. mất một cặp nuclêôtít.                                D. thêm hai cặp nuclêôtít.

Câu 22: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ

A. chỉ là phân tử ADN  mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin.

B. chỉ là phân tử ADN  dạng vòng.

C. gồm phân tử ADN liên kết với prôtêin.

D. chỉ là phân tử ARN.

Câu 23: Sợi cơ bản  trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính bằng:

A.2nm                         B.11nm                       C.20nm                       D.30nm

Câu 24: Dạng đột biến nào góp phần tạo nên sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong loài?

A. Mất đoạn NST.                              B. Chuyển đoạn NST.

C. Lặp đoạn NST.                               D. Đảo đoạn NST.

Câu 25:  Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

A. 22.                                  B. 44.                                      C. 20.                                      D. 80.

Câu 26: Trong một quần thể, xét 4 gen: gen 1 có 3 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có đoạn tương đồng trên Y. Số kiểu giao phối tối đa có thể có trong quần thể trên là:

A. 6300                      B. 81000                 C. 630                             D. 8100

Câu 27: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

A. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit.

B. tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.

C. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

D. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.

Câu 28: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng là hiện tượng di truyền:    

A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể .                                 B. Tương tác bổ trợ.

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể .                                               D. Tác động đa hiệu của gen.

Câu 29: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến:

A. Lặp đoạn và mất đoạn.                   B. Đảo đoạn và lặp đoạn.         

C. Chuyển đoạn và mất đoạn.                        D. Chuyển đoạn tương hỗ.

Câu 30: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là

A. AB/ab x AB/ab; hoán vị 2 bên với f = 25%.         B. Ab/aB x Ab/aB; f = 8,65%.

C. AB/ab x Ab/ab; f = 25%.                                       D. Ab/aB x Ab/ab; f = 40%.

Câu 31: Ở một  loài  thực  vật, tính  trạng  màu  sắc hoa do hai gen không a len quy định. Khi có mặt hai a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len A hoặc B cho hoa màu hồng, không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trắng. Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ lệ kiểu hình 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng ?

(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb

(6)aaBB x AaBb ; (7)AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb

A. 2                             B. 4                             C. 6                             D. 7

Câu 32: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y

A. có hiện tượng di truyền chéo.                    B. chỉ biểu hiện ở cơ thể cái.

C. chỉ biểu hiện ở cơ thể đực.                         D. chỉ biểu hiện ở một giới.

Câu 33: Phép lai đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền qua tế bào chất là:

A.Lai tế bào.               B. Lai thuận nghịch.              

C. Lai cận huyết.                     D. Lai phân tích. 

Câu 34: Nhận  định không đúng khi nói về mức phản ứng?

A. Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

B. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

C. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

D. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

Câu 35: Người đàn ông  nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O là 4% và nhóm máu B là 21 %. Kết hôn với người phụ nữ có nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27%. Tính xác suất họ sinh được 2 người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?

A.  85,73%                     B.  46,36%                                   C.  43,51%                D. 36,73%

Câu 36: Đặc điểm nào là không đúng khi nói về quần thể tự phối ?

A. Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ dị hợp giảm đi 1 nửa.

B. Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi.                       

C. Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ.

D. Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ.

Câu 37: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến nhiễm sắc thể ở hai giới như nhau. Cho phép lai P: ♀ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}{X^d}\) × ♂ \(\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}Y\) tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33%.  Tỉ lệ cá thể cái mang 3 cặp gen dị hợp ở F1 chiếm

A. 8,5%.                              B. 40.                          C. 20%.                       D. 30%. 

Câu 38: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định.

   Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, cặp vợ chồng III.14 - III.15 muốn sinh 2 đứa con xác xuất để 1 con bị bệnh và một đứa bình thường  là

         1. 82,50%.                          2. 89,06%.                    3. 15,00%.                        4. 9,38%.

Có bao nhiêu phương án đúng:

A. 1.                          B. 2.                    C. 3.                        D. 4.

Câu 39: Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng

A. di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết.

B. sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

C. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.

D. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau.

Câu 40: Một quần thể ngẫu phối có tần số tương đối của các alen A/a = 6/4 thì tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là

A. 0, 42AA + 0,36 Aa + 0,16 aa.                          B. 0,36 AA + 0,42 Aa + 0,16 aa.

C. 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa.                            D. 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa.

{-- Nội dung đáp án của bộ đề thi các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Trường THPT Lê Văn Hưu lần 2 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:

​Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF