OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Nguyễn Huy Hiệu

10/06/2021 2.21 MB 300 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/42675751662_20210610_230020.pdf?r=6329
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm giúp các em củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi chọn học sinh giỏi sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và biên soạn lại một cách chi tiết và rõ ràng tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Nguyễn Huy Hiệu có kèm lời giải chi tiết để các em có thể rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích với các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUY HIỆU

ĐỀ  THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021

MÔN TOÁN

Thời gian: 90 phút

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho tập hợp \(S=\left\{ 1;3;5;7;9 \right\}\). Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các phần tử của tập S?

A. \(3!\).

B. \({{3}^{5}}\)

C. \(C_{5}^{3}\).

D. \(A_{5}^{3}\).

Câu 2: Cho một dãy cấp số nhân \(\left( {{u}_{n}} \right)\) có \({{u}_{1}}=\frac{1}{2}\) và \({{u}_{2}}=2\). Giá trị của \({{u}_{4}}\) bằng

A. 32.

B. 6.

C. \(\frac{1}{32}\)

D. \(\frac{25}{2}\)

Câu 3: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên  sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số \(y=f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;-2 \right)\).

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -2;2 \right)\).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -2;0 \right)\)

D. Hàm số đồng biến điệu trên \(\left( 0;2 \right)\).

Câu 4: Hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số có ba điểm cực trị.                              B. Hàm số có giá trị cực đại là x=-1

C. Hàm số đạt cực đại tại x=0.                         D. Hàm số có điểm cực tiểu là x=1

Câu 5: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của \({f}'\left( x \right)\) như sau:

Hàm số  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2.                                                                      B. 3.

C. 0.                                                                      D. 1.

Câu 6: Cho hàm số \(y=\frac{2x+1}{x-1}\). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. Đường thẳng x=1.                                        B. Đường thẳng x=2.

C. Đường thẳng y=2.                                        D. Đường thẳng y=1.

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là hình vẽ trên?

A. \(y={{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+2\)                     

B. \(y={{x}^{3}}-3x+2\)       

C. \(y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+2\)

D. \(y=-{{x}^{3}}+3x+2\)

Câu 8: Đồ thị của hàm số \(y=\left( {{x}^{2}}-2 \right)\left( {{x}^{2}}+2 \right)\) cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

A. \(\left( 0;4 \right)\).    

B. \(\left( 0;-4 \right)\)

C. \(\left( 4;0 \right)\) 

D. \(\left( -4;0 \right)\).

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, \(\ln \left( e{{a}^{\pi }} \right)\) bằng

A. \(1+a\ln \pi \)            

B. \(1-\pi \ln a\)         

C. \(1+\pi \ln a\)         

D. \(1+\ln \pi +\ln a\)

Câu 10: Đạo hàm của hàm số \(y={{\pi }^{x}}\) là

A. \(x{{\pi }^{x-1}}\)    

B. \(\frac{{{\pi }^{x}}}{\ln \pi }\)

C. \({{\pi }^{x}}\)     

D. \({{\pi }^{x}}\ln \pi \)

ĐÁP ÁN

1.D

2.A

3.B

4.A

5.A

6.A

7.D

8.B

9.C

10.D

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

A. \(480.\)                        B. \(24.\)                        C. \(48.\)                       D. \(60.\)

Câu 2: Cho cấp số cộng \(\left( {{u}_{n}} \right)\) có số hạng tổng quát là \({{u}_{n}}=3n-2\). Tìm công sai \(d\) của cấp số cộng.

A. \(d=3\).                       B. \(d=2\).                     C. \(d=-2\).                    D. \(d=-3\).

Câu 3: Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số \(y=f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. \(\left( -1;\,\,0 \right)\).                                    

B. \(\left( -1;\,\,1 \right)\).        

C. \(\left( -\infty ;\,\,-1 \right)\).                          

D. (2;3)

Câu 4: Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình dưới:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A. \(-1.\)                           B. \(3.\)                          C. \(0\).                         D. \(-2.\)

Câu 5: Cho hàm số \(y={{x}^{4}}-{{x}^{3}}+3.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có 3 điểm cực trị.

B. Hàm số chỉ có đúng 2 cực trị.

C. Hàm số không có cực trị                                 

D. Hàm số chỉ có đúng 1 điểm cực trị.

Câu 6: Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

A. \(1.\)                            B. \(4.\)                          C. \(0.\)                         D. \(3.\)

Câu 7: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. \(y=-2{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-1\).                                                            B. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-1\).

C. \(y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-1\).                                                              D. \(y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1\).

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-12\) và trục Ox là

A. \(2\).                            B. \(1\).                          C. \(3\).                         D. \(0\).

Câu 9: Cho \(a,b\) là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. \(\log {{(10ab)}^{2}}=2+\log {{(ab)}^{2}}\).  

B. \(\log {{(10ab)}^{2}}=2(1+\log a+\log b)\).

C. \(\log {{(10ab)}^{2}}=2+2\log (ab)\).             

D. \(\log {{(10ab)}^{2}}={{(1+\log a+\log b)}^{2}}\).

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right)={{\text{e}}^{2x-3}}\).

A. \({f}'\left( x \right)=2.{{\text{e}}^{2x-3}}\).   

B. \({f}'\left( x \right)=-2.{{\text{e}}^{2x-3}}\).          

C. \({f}'\left( x \right)=2.{{\text{e}}^{x-3}}\).          

D. \({f}'\left( x \right)={{\text{e}}^{2x-3}}\).

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.A

4.B

5.D

6.D

7.A

8.B

9.D

10.A

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:

A. \(A_{30}^{3}\).          

B. \({{3}^{30}}\).         

C. \(10\).                      

D. \(C_{30}^{3}\).

Câu 2: Cho cấp số cộng \(\left( {{u}_{n}} \right)\), biết \({{u}_{2}}=3\) và \({{u}_{4}}=7\). Giá trị của \({{u}_{15}}\) bằng

A. \(27\).                          B. \(31\).                        C. \(35\).                       D. \(29\).

Câu 3: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên khoảng \(\left( -\infty ;+\infty  \right),\) có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( 1;+\infty  \right)\).                 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;-2 \right)\).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -\infty ;1 \right)\).                  

D. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -1;+\infty  \right)\).

Câu 4: Cho hàm số \(y=f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. \(0\).                            B. \(-1\).                        C. \(1\).                         D. \(2\).

Câu 5: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số là

A. \(1\).                            B. \(2\).                          C. 3.                              D. \(4\).

Câu 6: Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-1}{x+1}\).

A. \(x=\frac{1}{2},\)\(y=-1\).                               

B. \(x=1,\)\(y=-2\).       

C. \(x=-1,\)\(y=2\).     

D. \(x=-1,\)\(y=\frac{1}{2}\).

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. \(y=-{{x}^{3}}+3x+1\).                                   

B. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1\).        

C. \(y={{x}^{3}}-3x+1\).                            

D. \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1\).

Câu 8: Đồ thị của hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-2\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. \(0.\)                            B. \(1.\)                          C. \(2.\)                         D. \(-2.\)

Câu 9: Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({{\log }_{2}}\left( 8a \right)\) bằng

A. \(\frac{1}{2}+{{\log }_{2}}a.\)                        

B. \(3-{{\log }_{2}}a.\) 

C. \({{\left( {{\log }_{2}}a \right)}^{3}}.\)               

D. \(3+{{\log }_{2}}a.\)

Câu 10: Đạo hàm của hàm số \(y={{2021}^{x}}\) là

A. \({y}'={{2021}^{x}}\ln 2012.\)                        

B. \({y}'={{2021}^{x}}.\)         

C. \({y}'=\frac{{{2021}^{x}}}{\ln 2021}.\)               

D. \({y}'={{2021}^{x}}\ln 2021.\)

ĐÁP ÁN

1.D

2.D

3.B

4.C

5.C

6.C

7.C

8.D

9.D

10.D

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?

A. \(C_{10}^{3}\).          

B. \({{3}^{10}}\).         

C. \(A_{10}^{3}\).       

D. \(9.A_{9}^{2}\).

Câu 2: Cho cấp số cộng\(\left( {{u}_{n}} \right)\), biết\({{u}_{1}}=6\)và\({{u}_{3}}=-2\). Giá trị của\({{u}_{8}}\)bằng

A. \(-8\).                           B. \(22\).                        C. \(34\).                       D. \(-22\).

Câu 3: Cho hàmsố\(y=f\left( x \right)\)xác định và liên tục trên khoảng \(\left( -\infty ;+\infty  \right),\)có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. \(\left( -1;0 \right).\)   .                                     B. \(\left( 0;1 \right)\).

C. \(\left( -1;4 \right)\).                                         D. \(\left( 1;+\infty  \right)\).

Câu 4: Cho hàm số\(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Hàmsố\(f\left( x \right)\)đạt cực đại tại điểm

A. \(x=2\).                        B. \(x=-5\).                    C. \(x=3\).                     D. \(x=0\).

Câu 5: Cho hàmsố\(y=f\left( x \right)\)liên tục trên\(\mathbb{R}\)và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số là

A. \(1\).                            B. \(0\).                          C. \(2\).                         D. \(3\).

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{5x+3}{2x-1}\) là

A. \(3\).                            B. \(0\).                          C. \(2\).                         D. \(1\).

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:

A. \(y=-{{x}^{3}}+3x+2\).                                   

B. \(y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}+2\).          

C. \(y=-{{x}^{2}}+x-2\).             

D. \(y={{x}^{3}}-3x+2\).

Câu 8: Đồ thị của hàm số \(y=\frac{x-3}{2x-1}\) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A. \(-2\).                          

B. \(\frac{1}{2}\).         

C. \(3\).                        

D. \(-3\).

Câu 9: Với \(a\) là số thực dương tùy ý,  \({{\log }_{5}}\left( \frac{125}{a} \right)\) bằng

A. \(3+{{\log }_{5}}a\).   

B. \(3{{\log }_{5}}a\).   

C. \({{\left( {{\log }_{5}}a \right)}^{3}}\).       

D. \(3-{{\log }_{5}}a\).

Câu 10: Với \(x>0\), đạo hàm của hàm số \(y={{\log }_{2}}x\) là

A. \(\frac{x}{\ln 2}\).      

B. \(\frac{1}{x.\ln 2}\).

C. \(x.\ln 2\).                

D. \({{2}^{x}}.\ln 2\).

ĐÁP ÁN

1.D

2.D

3.B

4.D

5.C

6.C

7.D

8.C

9.D

10.B

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Nguyễn Huy Hiệu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

​Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF