OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tô Hiệu

22/06/2021 1.53 MB 230 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/5749300090_20210622_171849.pdf?r=3046
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu  giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập chuẩn bị trước kì thi THPT Quốc gia sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tô Hiệu có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

TÔ HIỆU

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM 2021

MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian: 50 phút

 

 

ĐỀ SỐ 1.

Câu 41. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta giai đoạn 2000-2007?

       A. Số lượng khách du lịch nội địa tăng.                      B. Số lượng khách du lịch quốc tế tăng.

       C. Doanh thu du lịch tăng.                       D. Số lượng khách quốc tế tăng nhanh hơn nội địa.

Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng Bắc Trung Bộ?

       A. Quốc lộ 7, 8, 9.                                                       B. Quốc lộ 7, 14, 15.

       C. Quốc lộ 8, 14, 15.                                                    D. Quốc lộ 9, 14, 15.

Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các cảng nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

       A. Quy Nhơn, Nha Trang.                                           B. Đà Nẵng, Vũng Tàu.

       C. Dung Quất, Chân Mây.                                           D. Phan Thiết, Chân Mây.

Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

       A. Vũng Tàu.                    B. Huế.                              C. Đà Nẵng.                                        D. Quy Nhơn.

Câu 45. Đặc điểm  nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

       A. có địa hình cao nhất nước ta.                                  B. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

       C. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.       D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Câu 46. Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

       A. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.    

       B. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

       C. chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn.

       D. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế nông thôn.

Câu 47. Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến việc tập trung đông dân cư ở đồng bằng?

       A. Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào               B. Mức độ tập trung công nghiệp cao

       C. Trồng lúa nước cần nhiều lao động                        D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

Câu 48. Khó khăn lớn nhất trong khai thác thuỷ điện của nước ta là

       A. sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

       B. miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

       C. sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

       D. sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

Câu 49. Năm 2016, kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 176,6  tỉ USD, kim ngạch nhập khẩu là 174,1 tỉ USD. Nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu của nước ta năm 2016?

       A. Nhập siêu 2,5 tỉ USD.                                             B. Xuất siêu  2,5 tỉ USD.

       C. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.                                 D. Xuất khẩu cân đối với nhập khẩu.

Câu 50. Các đảo và quần đảo nước ta không thể hiện vai trò nào dưới đây?

       A. Là cơ sở để xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

       B. Hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương.

       C. Là cơ sở để khai thác hiệu quả các nguồn lợi biển, đảo và thềm lục địa.

       D. Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

 

ĐÁP ÁN

41

D

42

A

43

A

44

A

45

B

46

D

47

D

48

C

49

B

50

A

 

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là:

A. Độ dốc và chiều rộng của lòng sông.     
B. Độ dốc và vị trí của sông.
C. Chiều rộng của sông và hướng chảy.
D. Hướng chảy và vị trí của sông.

Câu 2: Thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là

A. sông Đà.     B. sông Mã.     C. sông Chu.     D. sông Gâm.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, em hãy cho biết đồng bằng nào có tỉ lệ diện tích đất phù sa sông lớn nhất

A. Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ.     
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng
D. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

Câu 4: Sự phân hóa các vành đai đất và thực vật theo độ cao địa hình là biểu hiện rõ nhất của tính quy luật:

A. đai cao.     B. địa đới.     C. phi địa đới.     D. địa ô.

Câu 5: Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do 
A. lãnh thổ hẹp ngang.
B. nhiều núi.
C. nhiều sông.
D. nhiều núi ăn sát ra biển.

Câu 6: Các nước có phần biển chung với Việt Nam là:

A.    Trung Quốc, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan 
B. Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái Lan
C. Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan
D. Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan
Câu 7: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

A. đường ô tô và đường biển.     
B. đường hàng không và đường biển.
C. đường biển và đường sắt.
D. đường ô tô và đường sắt.

Câu 8: Đặc điểm các đồng bằng ở Trung Quốc không phải là:

A. châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ .     
B. có nguồn gốc hình thành từ biển.
C. gắn liền với một con sông lớn.
D. có địa hình thấp trũng, đầm lầy.
Câu 9: Đặc điểm cơ bản nhất của Biển Đông là

A. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.     
B. độ mặn của nước biển cao.
C. dòng hải lưu chạy thành vòng tròn.
D. là vùng biển tương đối kín.

Câu 10: Tính đến tháng 1/2007, số thành viên của tổ chức thương mại thế giới là:

A. 149.     B. 150.     C. 151.     D. 152.

 

ĐÁP ÁN

1

A

2

D

3

C

4

A

5

D

6

D

7

B

8

B

9

A

10

B

 

----

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc là do

A. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.     
B. lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.
C. có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc.
D. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
Câu 42: Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc là do

A.    miền Nam có vị trí gần xích đạo hơn. 
B. miền Nam có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh gần nhau hơn.
C. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới chậm dần từ bắc vào nam.
D. hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía Nam.

Câu 43: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A. Gió mùa Tây Nam.     
B. Gió mùa Đông Bắc.
C. Tín phong bán cầu Bắc.
D. Gió phơn Tây Nam.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Cả đổ ra biển qua cửa nào sau đây?
A. Cửa Việt.
B. Cửa Tùng.
C. Cửa Gianh.
D. Cửa Hội.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Cao Bằng.     
B. Lai Châu.
C. Điện Biên.
D. Lạng Sơn.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A. Cát Bà.     
B. Hoàng Liên.
C. Xuân Sơn.
D. Ba Vì.

Câu 47: Loại đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. đất phèn.     
B. đất xám trên phù sa cổ.
C. đất mặn.
D. đất phù sa ngọt.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

A. Cam Đường.     
B. Sinh Quyền.
C. Văn Bàn.
D. Quỳnh Nhai.

Câu 49: Đất chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi là

A. feralit.     
B. phù sa.
C. xám bạc màu.
D. mùn thô.

Câu 50: Biện pháp có hiệu quả để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A. phát triển mạnh thủy lợi.     
B. thực hiện các kĩ thuật canh tác.
C. phát triển mô hình nông – lâm kết hợp.
D. xóa đói giảm nghèo cho người dân.

ĐÁP ÁN

1

A

2

D

3

A

4

D

5

C

6

A

7

D

8

A

9

D

10

C

 

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ vàng Bồng Miêu thuộc tỉnh (thành phố) nào dưới đây?

A. Bình Định.     B. Quảng Ngãi.     C. Quảng Nam.     D. Đà Nẵng.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo tập trung ở vùng nào sau đây?

A. Đông Nam Bộ.     
B. Tây Nguyên.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 43: Rừng tự nhiên của nước ta được chia làm 3 loại là

A.  rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng tái sinh. 
B. rừng khoanh nuôi, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
C. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
D. rừng phòng hộ, rừng ngập mặn, rừng khoanh nuôi.

Câu 44: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp của nước ta đã làm cho 
A. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên được bảo toàn.
B. địa hình có sự phân bậc rõ ràng.
C. địa hình ít hiểm trở.
D. thiên nhiên có sự phân hóa sâu sắc.

Câu 45: Chế độ nước chảy sông ngòi của nước ta phụ thuộc chủ yếu vào 
A. hướng địa hình. B. độ dốc của địa hình. C. lớp phủ thực vật. D. chế độ mưa.

Câu 46: Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

A. xây dựng các công trình thủy lợi.          
B. thực hiện tốt công tác dự báo.
C. tạo ra các giống cây chịu hạn.
D. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.

Câu 47: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

Năm

2005

2009

2012

2014

Tổng số dân (triệu người)

83,4

84,64

88,8

90,7

- Dân thành thị

23,3

23,9

27,3

29,0

- Dân nông thôn

60,1

60,7

61,5

61,7

Tốc độ tăng dân số (%)

1,17

1,09

1,11

1,06

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Để thể hiện số dân và tốc độ tăng dân số của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột.         B. Biểu đồ miền.         C. Biểu đồ đường.       D. Biểu đồ kết hợp.
Câu 48: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì

A. nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa.     
B. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
C. nước ta nằm tiếp giáp với biển Đông.
D. đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng rõ nét nhất nước ta là khu vực nào sau đây?

A. Tây Bắc.     
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 50: Lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn là do

A. nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương.     
B. hình thể kéo dài theo chiều vĩ tuyến.
C. nằm trong vùng nội chí tuyến.
D. đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

ĐÁP ÁN

41

C

42

B

43

C

44

A

45

D

46

A

47

D

48

D

49

B

50

C

 

----

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tô Hiệu. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF