RANDOM
AMBIENT
Video-Banner
ADSENSE

Diện tích hình chữ nhật, hình vuông


Để giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt bài Diện tích hình chữ nhật, hình vuông Học 247 mời các em tham khảo bài học dưới đây. Chúc các em có một tiết học thật hay và thật vui khi đến lớp!

ANYMIND

 

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Diện tích hình chữ nhật

Hình chữ nhật ABCD có :

4 x 3 = 12 (ô vuông)

Diện tích mỗi ô vuông là 1cm2.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

4 x 3 = 12 (cm2)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).

1.2. Diện tích hình vuông

Hình vuông ABCD có :

3 x 3 = 9 (ô vuông).

Diện tích mỗi ô vuông là 1cm2.

Diện tích hình vuông ABCD là :

3 x 3 = 9 (cm2).

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.

1.3. Giải bài tập Sách giáo khoa trang 152

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)

 

Chiều dài

5cm

10cm

32cm

Chiều rộng

3m

 4cm

 8cm

Diện tích hình chữ nhật

3 x 5 = 15( cm2 )

 

 

Chu vi hình chữ nhật

(5 + 3) x 2 = 16 (cm)

 

 

Hướng dẫn giải:

  • Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).
  • Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

Chiều dài

5cm

10cm

32cm

Chiều rộng

3m

4cm

8cm

Diện tích hình chữ nhật

3 x 5 = 15 (cm2)

10 x 4 = 40 (cm2)

32 x 8 = 256 (cm2)

Chu vi hình chữ nhật

(5 + 3) x 2 = 30 (cm)

(10 + 4) x 2 = 28 (cm)

(32 + 8) x 2 = 80 (cm)

 Bài 2: Một miếng bài hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài 14cm. Tính diện tích miếng bìa đó.

Hướng dẫn giải:

  • Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).

Bài giải

Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là :

14 x 5 = 70 (cm2)

Đáp số: 70 cm2

Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật, biết 

a) Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm;

b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm.

Hướng dẫn giải:

  • Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).

Bài giải

a) Diện tích hình chữ nhật là :

              5 x 3 = 15 (cm2)

b) Đổi: 2dm = 20cm

 Diện tích hình chữ nhật là :

             20 x 9 = 180 (cm2)

1.4. Giải bài tập Sách giáo khoa trang 153, 154

Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu

Cạnh hình vuông

3cm

5cm

10cm

Chu vi hình  vuông

3 x 4 = 12 (cm)

 

 

Diện tích hình vuông

3 x 3 = 9 (cm2)

 

 

Hướng dẫn giải:

  • Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với bốn.
  • Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính số đó.

Cạnh hình vuông

3cm

5cm

10cm 

Chu vi hình  vuông

3 x 4 = 12 (cm)

5 x 4 = 20 (cm)

10 x 4 = 40 (cm)

Diện tích hình vuông

3 x 3 = 9 (cm2)

5 x 5 = 25 (cm2)

10 x 10 = 100 (cm2)

Bài 2: Một tờ giấy hình vuông cạnh 80mm. Tính diện tích tờ giấy đó theo xăng-ti-mét vuông ?

Hướng dẫn giải:

  • Đổi độ dài cạnh hình vuông về đơn vị xăng-ti-mét.
  • Tìm diện tích hình vuông bằng cách lấy cạnh hình vuông nhân với chính nó.

Bài giải

Đổi: 80mm = 8cm

Diện tích tờ giấy đó là :

8 x 8 = 64 (cm2)

Đáp số: 64 cm2

Bài 3: Một hình vuông có chu vi 20cm. Tính diện tích hình vuông đó

Hướng dẫn giải:

  • Tìm độ dài cạnh hình vuông bằng cách lấy chu vi hình đó chia cho 4.
  • Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính nó.

Bài giải

Cạnh hình vuông dài là:

20 : 4 = 5 (cm)

Diện tích của hình vuông là:

5 x 5 = 25 (cm2)

Đáp số: 25 cm2

 
 

Bài tập minh họa

Bài 1: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8 cm.

Hướng dẫn giải:

  • Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).
  • Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân hai.

Bài giải

Đổi: 4dm = 40cm

Diện tích hình chữ nhật là :

40 x 8 = 320 (cm2)

Chu vi hình chữ nhật là :

(40 + 8) x 2 = 96 (cm)

Đáp số: 320 cm2

             96 cm

Bài 2: Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước ghi trên hình vẽ)

a) Tính diện tích mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ

b) Tính diện tích hình H.

Hướng dẫn giải:

  • Tính diện tích của hai hình chữ nhật ABCD và DMNP khi biết chiều dài và chiều rộng.
  • Diện tích hình H bằng tổng diện tích của hai hình chữ nhật vừa tìm.

a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

          8 x  10 =  80 (cm2)

    Diện tích hình chữ nhật DMNP là :

         20 x 8 = 160 (cm2)

b) Diện tích hình H là :

        80 + 160 = 240 (cm2)

                   Đáp số : a) 80 cm2; 160 cm2       b) 240cm2

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Hướng dẫn giải:

Tóm tắt:

Chiều rộng: 5cm

Chiều dài: Gấp hai lần chiều rộng.

Diện tích: ?  cm2

- Tìm chiều dài của hình chữ nhật.

- Tìm diện tích của hình chữ nhật.

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là :

5 x 2 = 10 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là :

10 x 5 = 50 (cm2)

Đáp số: 50 cm2

Bài 4: Tính diện tích hình vuông có cạnh là 

a) 7 cm          

b) 5 cm

Hướng dẫn giải:

  • Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính số đó.

a) Diện tích hình vuông là :

       7 x 7 = 49(cm2)

b) Diện tích hình vuông là :

      5 x 5 = 25 (cm2)

Bài 5: Để ốp thêm một mảng tường người ta dùng hết 9 viên gạch men, mỗi viên gạch hình vuông cạnh 10cm. Hỏi diện tích mảng tường được ốp thêm là bao nhiêu xăng – ti – mét vuông ?

Hướng dẫn giải:

  • Tìm diện tích của một viên gạch hình vuông bằng cách lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.
  • Tìm diện tích của mảng tường được ốp thêm bằng diện tích của một viên gạch nhân với 9.

Bài giải

Diện tích một viên gạch men là :

10 x 10 = 100 (cm2)

Diện tích mảng tường được ốp thêm là :

100 x 9 = 900 (cm2)

       Đáp số: 900 cm2

Bài 6: Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông EGHI (có kích thước ghi trên hình vẽ)

a) Tính diện tích và chu vi mỗi hình;

b) So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với diện tích và chu vi hình vuông EGHI.

Hướng dẫn giải:

  • Diện tích hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng (cùng đơn vị đo)
  • Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với hai.
  • Diện tích hình vuông bằng tích của độ dài một cạnh nhân với chính số đó.
  • Chu vi hình vuông bằng tích của độ dài một cạnh nhân với 4.
  • So sánh số có chứa cùng một đơn vị đo: So sánh tương tự như với các số tự nhiên. 

a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

            5 x 3 = 15 (cm2)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là

          (5 + 3) x 2 = 16 (cm)

Diện tích hình vuông EIGH là :

          4 x 4 = 16(cm2)

Chu vi hình vuông EIGH là :

         4 x 4 = 16 (cm)

Hỏi đáp về Diện tích hình chữ nhật, hình vuông

Nếu có thắc mắc cần giải đáp các em có thể để lại câu hỏi trong phần Hỏi đáp, cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm trả lời cho các em. 

YOMEDIA