Nếu các em gặp khó khăn hay có những bài toán hay muốn chia sẻ trong quá trình làm bài tập liên quan đến bài giảng Toán 12 Chương 2 Bài 1 Lũy thừa, hãy đặt câu hỏi ở đây cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (217 câu):
-
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 3 \of {{a^3}} - \sqrt {{a^2}} \), với a < 0.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
So sánh: \(\root 3 \of { - 5} \) và \(\root 5 \of { - 3} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
So sánh: \(\root 3 \of { - 2} \) và \(\root 5 \of { - 4} \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
So sánh: \(\root 5 \of { - 5} \) và \(\root 3 \of { - 3} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
So sánh: \(\root 3 \of { - 0,4} \) và \(\root 5 \of { - 0,3} \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản biểu thức sau: \(\root 6 \of {{{64}^3}} \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản biểu thức sau: \(\root 3 \of {\root 5 \of {27} } \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản biểu thức sau: \(\root 4 \of {5{1 \over {16}}} \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản biểu thức sau: \(\root 5 \of 8 .\root 5 \of 4 \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết dưới dạng lũy thừa nguyên của 10: \({10^{ - 2}}{.10^4};{{{{10}^{ - 5}}} \over {{{10}^{ - 1}}}};{\left( {{{10}^{ - 3}}} \right)^{ - 5}}\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Viết dưới dạng lũy thừa nguyên của 10: \({10^{ - 2}}{.10^4};{{{{10}^{ - 5}}} \over {{{10}^{ - 1}}}};{\left( {{{10}^{ - 3}}} \right)^{ - 5}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản \({3^{ - 1}}.15;{4 \over {{6^{ - 2}}}};{\left( {{3 \over 7}} \right)^{ - 1}};{\left( {3,{5^{ - 2}}} \right)^3};\)\({3 \over 8}.{\left( {{9 \over 4}} \right)^{ - 1}};{{{2^6}.9} \over {{{3.2}^3}}}\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Viết dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản \({3^{ - 1}}.15;{4 \over {{6^{ - 2}}}};{\left( {{3 \over 7}} \right)^{ - 1}};{\left( {3,{5^{ - 2}}} \right)^3};\)\({3 \over 8}.{\left( {{9 \over 4}} \right)^{ - 1}};{{{2^6}.9} \over {{{3.2}^3}}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm số nhỏ nhất trong các số sau: \(\sqrt {{2^\pi }} ;1,{9^\pi };{\left( {\dfrac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)^\pi };{\pi ^\pi }\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\sqrt {{2^\pi }} \)
B. \(1,{9^\pi }\)
C. \({\left( {\dfrac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)^\pi }\)
D. \({\pi ^\pi }\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm số lớn nhất trong các số: \( 0.3^{\pi}; 0.3^{0.5}; 0.3^{\frac{2}{3}}; 0.3^{3.1415}.\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
A. \( 0.3^{\pi} \)
B. \( 0.3^{0.5} \)
C. \( 0.3^{\frac{2}{3}} \)
D. \( 0.3^{3.1415} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(x = 2\)
B. \( x = -2\)
C. \( x = \dfrac{1}{2}\)
D. \(x = 4 \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vẽ đồ thị của các hàm số sau \(y = {x^2}\) và \(y = {x^{\frac{1}{2}}}\) trên cùng một hệ trục tọa độ. Hãy so sánh giá trị của các hàm số đó khi \(x = 0,5;1;\dfrac{3}{2};2;3;4.\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Vẽ đồ thị của các hàm số sau \(y = {x^2}\) và \(y = {x^{\frac{1}{2}}}\) trên cùng một hệ trục tọa độ. Hãy so sánh giá trị của các hàm số đó khi \(x = 0,5;1;\dfrac{3}{2};2;3;4.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính đạo hàm của hàm số: \(y = {({x^2} + x - 6)^{ - {1 \over 3}}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính đạo hàm của hàm số: \(y = {({x^3} - 3{x^2} + 2x)^{{1 \over 4}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính đạo hàm của hàm số: \(y = {({x^3} - 8)^{{\pi \over 3}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính đạo hàm của hàm số: \(y = {({x^2} - 4x + 3)^{ - 2}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm tập xác định của hàm số sau: \(y = {({x^2} + x - 6)^{ - {1 \over 3}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm tập xác định của hàm số sau: \(y = {({x^3} - 3{x^2} + 2x)^{{1 \over 4}}}\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Tìm tập xác định của hàm số sau: \(y = {({x^3} - 3{x^2} + 2x)^{{1 \over 4}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm tập xác định của hàm số sau: \(y = {({x^3} - 8)^{{\pi \over 3}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm tập xác định của hàm số sau: \(y = {({x^2} - 4x + 3)^{ - 2}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho a và b là các số dương. Đơn giản biểu thức sau: \(\Big( a^{\dfrac{1}{3}} + b^{\dfrac{1}{3}} \Big) : \Big( 2 + \sqrt[3]{\dfrac{a}{b}} + \sqrt[3]{\dfrac{b}{a}}\Big).\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Cho a và b là các số dương. Đơn giản biểu thức sau: \(\Big( a^{\dfrac{1}{3}} + b^{\dfrac{1}{3}} \Big) : \Big( 2 + \sqrt[3]{\dfrac{a}{b}} + \sqrt[3]{\dfrac{b}{a}}\Big).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho a và b là các số dương. Đơn giản biểu thức sau: \( \Big( \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b} \Big)( a^{\dfrac{2}{3}} + b^{\dfrac{2}{3} }- \sqrt[3]{ab} \Big) \)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Cho a và b là các số dương. Đơn giản biểu thức sau: \( \Big( \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b} \Big)( a^{\dfrac{2}{3}} + b^{\dfrac{2}{3} }- \sqrt[3]{ab} \Big) \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
