Nếu các em gặp khó khăn hay có những bài toán hay muốn chia sẻ trong quá trình làm bài tập liên quan đến bài giảng Toán 12 Chương 2 Bài 1 Lũy thừa, hãy đặt câu hỏi ở đây cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (217 câu):
-
Hãy so sánh: \({\left( {{5 \over 7}} \right)^{ - {{\sqrt 5 } \over 2}}}\) và 1.
03/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy so sánh: \({\left( {{5 \over 7}} \right)^{ - {{\sqrt 5 } \over 2}}}\) và 1.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính giá trị biểu thức: \(\dfrac{{\sqrt[3]{3}}}{{{e^0}.\sqrt 3 }}{.9^{\frac{7}{{12}}}}\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Tính giá trị biểu thức: \(\dfrac{{\sqrt[3]{3}}}{{{e^0}.\sqrt 3 }}{.9^{\frac{7}{{12}}}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính giá trị biểu thức: \(\dfrac{{\sqrt 2 .{\rm{ }}\sqrt[3]{2}}}{{{4^{\frac{5}{{12}}}}}}.{\pi ^0}\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Tính giá trị biểu thức: \(\dfrac{{\sqrt 2 .{\rm{ }}\sqrt[3]{2}}}{{{4^{\frac{5}{{12}}}}}}.{\pi ^0}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Không dùng máy tính và bảng số, hãy tính \(\root 3 \of {6 + \sqrt {{{847} \over {27}}} } + \root 3 \of {6 - \sqrt {{{847} \over {27}}} } \).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Không dùng máy tính và bảng số, hãy tính \(\root 3 \of {6 + \sqrt {{{847} \over {27}}} } + \root 3 \of {6 - \sqrt {{{847} \over {27}}} } \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khử căn thức ở mẫu: \({1 \over {\sqrt 2 + \sqrt 3 + \sqrt 5 }}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khử căn thức ở mẫu: \({1 \over {\sqrt 2 + \root 3 \of 3 }}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chứng minh rằng: \({1 \over {\root 8 \of 3 + \root 8 \of 2 }} = \left( {\root 8 \of 3 - \root 8 \of 2 } \right)\left( {\root 4 \of 3 + \root 4 \of 2 } \right)\)\(\left( {\sqrt 3 + \sqrt 2 } \right)\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Chứng minh rằng: \({1 \over {\root 8 \of 3 + \root 8 \of 2 }} = \left( {\root 8 \of 3 - \root 8 \of 2 } \right)\left( {\root 4 \of 3 + \root 4 \of 2 } \right)\)\(\left( {\sqrt 3 + \sqrt 2 } \right)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \({1 \over 3}\root 4 \of {27\root 3 \of a } \)
04/06/2021 | 1 Trả lời
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \({1 \over 3}\root 4 \of {27\root 3 \of a } \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \(\root 8 \of {{b^3}} .\root 4 \of b \).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \(\root 8 \of {{b^3}} .\root 4 \of b \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \(\root 3 \of {{a^5}.\root 4 \of a } \).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \(\root 3 \of {{a^5}.\root 4 \of a } \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \({1 \over 8}\root 7 \of {{2^5}.a{x^3}} \)
04/06/2021 | 1 Trả lời
Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ (với a > 0, b > 0, x > 0): \({1 \over 8}\root 7 \of {{2^5}.a{x^3}} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Với giá trị nào của x thì đẳng thức sau đúng: \({\left( {{x^4}} \right)^{{1 \over 4}}} = - x\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Với giá trị nào của x thì đẳng thức sau đúng: \({\left( {{x^4}} \right)^{{1 \over 4}}} = - x\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Với giá trị nào của x thì đẳng thức sau đúng: \({\left( {{x^{{1 \over 6}}}} \right)^6} = x\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Với giá trị nào của x thì đẳng thức sau đúng: \({\left( {{x^{{1 \over 6}}}} \right)^6} = x\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: \({\left( {x - 3} \right)^{{2 \over 3}}}\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: \({\left( {x - 3} \right)^{{2 \over 3}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: \({x^{ - {1 \over 4}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: \({x^{{1 \over 3}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: \({\left( {x + 2} \right)^{{{ - 4} \over 7}}}\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: \({\left( {x + 2} \right)^{{{ - 4} \over 7}}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính giá trị biểu thức: \({81^{ - 0,75}} + {\left( {{1 \over {125}}} \right)^{ - {1 \over 3}}} - {\left( {{1 \over {32}}} \right)^{ - {3 \over 5}}}\)
04/06/2021 | 1 Trả lời
Tính giá trị biểu thức: \({81^{ - 0,75}} + {\left( {{1 \over {125}}} \right)^{ - {1 \over 3}}} - {\left( {{1 \over {32}}} \right)^{ - {3 \over 5}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản hóa biểu thức: \(\left( {{1 \over {m + \sqrt 2 }} - {{{m^2} + 4} \over {{m^3} + 2\sqrt 2 }}} \right) \times \left( {{m \over 2} - {1 \over {\sqrt 2 }} + {1 \over m}} \right)\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Đơn giản hóa biểu thức: \(\left( {{1 \over {m + \sqrt 2 }} - {{{m^2} + 4} \over {{m^3} + 2\sqrt 2 }}} \right) \times \left( {{m \over 2} - {1 \over {\sqrt 2 }} + {1 \over m}} \right)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản hóa biểu thức: \({{a - 1} \over {{a^{{3 \over 4}}} + {a^{{1 \over 2}}}}} \times {{\sqrt a + \root 4 \of a } \over {\sqrt a + 1}} \times {a^{{1 \over 4}}} + 1\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Đơn giản hóa biểu thức: \({{a - 1} \over {{a^{{3 \over 4}}} + {a^{{1 \over 2}}}}} \times {{\sqrt a + \root 4 \of a } \over {\sqrt a + 1}} \times {a^{{1 \over 4}}} + 1\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản hóa biểu thức: \({{{a^{{3 \over 4}}}b + a{b^{{3 \over 4}}}} \over {\root 3 \of a + \root 3 \of b }}\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Đơn giản hóa biểu thức: \({{{a^{{3 \over 4}}}b + a{b^{{3 \over 4}}}} \over {\root 3 \of a + \root 3 \of b }}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 3 \of {\sqrt {{x^6}{y^{12}}} } - {\left( {\root 5 \of {x{y^2}} } \right)^5}\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 3 \of {\sqrt {{x^6}{y^{12}}} } - {\left( {\root 5 \of {x{y^2}} } \right)^5}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 3 \of {{a^3}} + 3\root 8 \of {{a^8}} \) với a < 0.
03/06/2021 | 1 Trả lời
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 3 \of {{a^3}} + 3\root 8 \of {{a^8}} \) với a < 0.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 5 \of {{a^5}} - \root 6 \of {a^6} \) với \(a \ge 0\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 5 \of {{a^5}} - \root 6 \of {a^6} \) với \(a \ge 0\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 4 \of {{a^4}} + 2\root 7 \of {{a^7}} \), với \(a \ge 0\).
04/06/2021 | 1 Trả lời
Đơn giản hóa biểu thức: \(\root 4 \of {{a^4}} + 2\root 7 \of {{a^7}} \), với \(a \ge 0\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
