OFF
OFF
ADMICRO
14AMBIENT
Banner-Video
VIDEO

Unit 6 lớp 3 Family and Friends Lesson 3 - Song


Bạn thường làm gì vào buổi sáng, buổi chiều và buổi tối? Bài học Lesson 3 - Unit 6 Famlily and Friends 3 sẽ mang đến cho các em những giai điệu bài hát tươi vui về các hoạt động trong ngày. Mời các em theo dõi bài học và cùng cảm nhận giai điệu cũng như học hỏi được nhiều từ hay và cấu trúc mới nhé.

ADSENSE
QUẢNG CÁO
 
 

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Task 1 Lesson 3 Unit 6 lớp 3

Listen, point and repeat (Nghe, chỉ vào và lặp lại)

Click here to listen

Tapescript

In the morning: vào buổi sáng

In the afternoon: vào buổi chiều

In the evening: vào buổi tối

1.2. Task 2 Lesson 3 Unit 6 lớp 3

Listen and sing (Nghe và hát)

Click here to listen

Tapescript

What do you do in the morning?

What do you do? What do you do?

What do you do in the morning?

I get up.

I have my breakfast.

I go to school.

That's what I do. That's what I do.

That's what I do in the morning.

What do you do? What do you do?

What do you do in the afternoon?

I have my lunch.

I learn at school.

I go home.

That's what I do …

… in the afternoon.

What do you do? What do you do?

What do you do in the evening?

I do my homework.

I have my dinner.

I go to bed.

That's what I do …

… in the evening.

Tạm dịch

Bạn làm gì vào buổi sáng?

Bạn làm gì? Bạn làm gì?

Bạn làm gì vào buổi sáng?

Tôi thức dậy

Tôi ăn sáng

Tôi đến trường

Đó là những gì tôi làm. Đó là những gì tôi làm.

Đó là những gì tôi làm vào buổi sáng của tôi.

Bạn làm gì? Bạn làm gì?

Bạn làm gì vào buổi chiều?

Tôi ăn trưa

Tôi học ở trường

Tôi trở về nhà

Đó là những gì tôi làm …

… vào buổi chiều.

Bạn làm gì? Bạn làm gì?

Bạn làm gì vào buổi tối?

Tôi làm bài tập về nhà

Tôi ăn tối.

Tôi đi ngủ.

Đó là những gì tôi làm …

… vào buổi tối.

1.3. Task 3 Lesson 3 Unit 6 lớp 3

Sing and do (Hát và làm theo)

Guide to answer

Các em thực hành hát bài hát trên.

RANDOM
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA

Bài tập minh họa

Unscramble the letters to form a word (Sắp xếp lại các chữ cái sau để tạo thành từ hoàn chỉnh)

- heav

- mningor

- lrnea

- vningee

- ooafternn

- heom

Key

- have

- morning

- learn

- evening

- afternoon

- home

ADSENSE

Luyện tập

3.1. Kết luận

Qua bài học này các em cần ghi nhớ những từ vựng sau

  • morning: buổi sáng
  • afternoon: buổi chiều
  • evening: buổi tối

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Lesson 3 - Unit 6 chương trình Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Unit 6 lớp 3 Family and Friends Lesson 3.

Hỏi đáp Lesson 3 - Unit 6 Tiếng Anh 3

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

MGID
ON