OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 7

20 phút 10 câu 2 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 396259

    Cho đa thức \(P = {x^3} + 4x + 2 + 3{x^2}-x + {x^2}\). Giá trị P(1); P(-1) lần lượt là:

    • A. P(1) = 10;  P(-1) = 2
    • B. P(1) = -10;  P(-1) = 2
    • C. P(1) = 10;  P(-1) = -2
    • D. P(1) = -10;  P(-1) = -2
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 396260

    Tìm a,b biết rằng đa thức \(x^3 + x^2 - x +( 2a - 3)x^5 - 3b - 1 \) có hệ số cao nhất là 3 và hệ số tự do bằng 8

    • A. \( a = 3;b = 3\) 
    • B. \( a = \frac{{11}}{2};b = - \frac{4}{3}\) 
    • C. \( a = - 3;b = - 3\) 
    • D. \( a = 3;b = - 3\) 
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 396261

    Cho hai đa thức \(f( x ) = 3x^3 + 2ax^2 + ax - 5 \) và \(g( x ) = x^2 + 3ax - 4.\) Tìm a để f( 1 ) = g( - 1).

    • A. \(\frac{1}{6}\) 
    • B. \(\frac{-1}{5}\) 
    • C. - 6 
    • D. \(\frac{-1}{6}\) 
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 396262

    Thực hiện phép chia \( \begin{array}{I} \left( { - 3{x^3}y + \frac{1}{2}{x^2}{y^3} + {x^3}{y^2}} \right):\left( {{x^2}y} \right) \end{array} \) ta được:

    • A. \( - 3x^2y + \frac{1}{2}{y^2} + xy\)
    • B. \( - 3x + \frac{1}{2}{y^2} + xy\) 
    • C. \( - 3xy + \frac{1}{2}{y^2} + xy\) 
    • D. \( - xy + \frac{1}{2}{y^2} + xy\) 
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 396263

    Thực hiện phép chia \( \begin{array}{I} \left( { - {x^3}y - \frac{1}{2}{x^2}{y^3} - \frac{4}{5}{x^3}{y^2}} \right):\left( { - 2xy} \right) \end{array} \) ta được:

    • A. \(\frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{4}x{y^2} + \frac{2}{5}{x^2}y\) 
    • B. \(\frac{3}{2}{x^2} + \frac{1}{4}x{y^2} + \frac{2}{5}{x^2}y\) 
    • C. \(\frac{1}{2}{x^2} - \frac{1}{4}x^2{y^2} + \frac{2}{5}{x^2}y\) 
    • D. \(\frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{4}x{y^2} + \frac{2}{5}{x^2}y^2\) 
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 396264

    Rút gọn biểu thức \(\begin{array}{l} \left[ {2{{(x - y + 2z)}^4} + 3{{(y - x - 2z)}^2}} \right]:\frac{1}{2}{(x - y + 2z)^2} \end{array}\) ta được

    • A. \(4{(x - y + 2z)^3} -(x - y + 2z)\) 
    • B. \(4{(x - y + 2z)^3} + 6(x - y + 2z)^2\) 
    • C. \(4{(x - y + 2z)^2} + 6\) 
    • D. \(4{(x - y + 2z)^3} + 6(x - y + 2z)\) 
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 396265

    Thực hiện phép chia \(x^{5}+x^{4}+1: x^{2}+x+1\) 

    • A. \({x^3} -2x^2+ x + 1\) 
    • B. \({x^3} - x + 1\) 
    • C. \({x^3} - 2x + 1\) 
    • D. \({x^3} -3 x + 1\) 
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 396266

    Kết quả của phép tính \(\begin{array}{l} \left( {{{3.4}^2} + {8^2} + {{3.16}^2}} \right):{2^3} \end{array}\) là:

    • A. 110
    • B. 230
    • C. 12
    • D. 31
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 396267

    Rút gọn biểu thức \(C=\left(x^{2}-5 x+2\right)^{2}+2 \cdot(5 x-2) \cdot\left(x^{2}-5 x+2\right)+(5 x-2)^{2}\) 

    • A. \(D=x^{4}+3x^2\)
    • B. \(D=x^{3}\)
    • C. \(D=x^{4}+x^2-3x+1\) 
    • D. \(D=x^{4}\) 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 396268

    Rút gọn biểu thức: \( 2x(3{x^3} - x) - 4{x^2}(x - {x^2} + 1) + (x - 3{x^2})x\) 

    • A. \(10{x^4} + 7{x^3} +5{x^2}\)
    • B. \(10{x^4} - 7{x^3}+ 5{x^2}\)
    • C. \(10{x^4} + 7{x^3} - 5{x^2}\) 
    • D. \(10{x^4} - 7{x^3} - 5{x^2}\) 

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF