OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 15: Hàm số

20 phút 10 câu 2 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 387862

    Cho hàm số y = f (x) = |−5x|. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A. f(−1) = 5
    • B. f(2) = 10
    • C. f(−2) = 10
    • D. \(f\left( {\frac{1}{5}} \right) =  - 1\) 
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 387863

    Tập xác định của hàm số  \(y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} - x + 3}}\) là 

    • A.
    • B. R
    • C. R∖{1}
    • D. R∖{0}
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 387864

    Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \sqrt {x + 2}  - \sqrt {x + 3} \) 

    • A. D = [−3; +∞)
    • B. D = [−2; +∞)
    • C. D = R
    • D. D = [2; +∞)
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 387865

    Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a; b)? 

    • A. Đồng biến
    • B. Nghịch biến
    • C. Không đổi
    • D. Không kết luận được
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 387866

    Cho hàm số: y = f(x) = |2x − 3|. Tìm x để f(x) = 3.

    • A. x = 3
    • B. x = 3 hoặc x = 0
    • C. x = ±3
    • D. x = ±1
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 387867

    Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| − |x − 2|, g(x) = −|x|

    • A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn. 
    • B. f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. 
    • C. f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.
    • D. f(x)là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. 
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 387868

    Cho đồ thị hàm số \(y = x^3\) như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0).
    • B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).
    • C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞).
    • D. Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O.
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 387869

    Tập xác định của hàm số \(y = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
    {\sqrt {3 - x} ,x \in \left( { - \infty ;0} \right)}\\
    {\sqrt {\frac{1}{x}} ,x \in \left( {0; + \infty } \right)}
    \end{array}} \right.\) là:

    • A. R∖{0}
    • B. R∖[0; 3]
    • C. R∖{0; 3}
    • D. R
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 387870

    Tìm tập xác định D của hàm số \(\;f\left( x \right)\left\{ \begin{array}{l}
    \frac{1}{x};x \ge 1\\
    \sqrt {x + 1} ;x < 1
    \end{array} \right.\;\) 

    • A. D = {−1}
    • B. D = R
    • C. D = [−1; +∞)
    • D. D = [−1; 1)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 387871

    Trong các hàm số sau đây: \(y = \left| x \right|,y = {x^2} + 4x,y =  - {x^4} + 2{x^2}\) có bao nhiêu hàm số chẵn?

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF