Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
Trong số các chức năng chỉ ra dưới đây, chức năng nào KHÔNG phải của phân tử ADN trong tế bào.
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. Chứa thông tin di truyền dưới dạng trình tự các đơn phân cấu tạo.
b. Chứa các axit amin quyết định trình tự cấu trúc bậc I của protein từ đó quyết định chức năng protein.
c. Truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ tế bào này đến thế hệ tế bào khác, thế hệ cơ thể này sang thế hệ cơ thể khác.
d. Bảo quản thông tin di truyền – thông tin chi phối các tính trạng của tế bào và cơ thể sinh vật.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong số các chức năng chỉ ra dưới đây, chức năng nào KHÔNG phải của phân tử ADN trong tế bào.
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. Chứa thông tin di truyền dưới dạng trình tự các đơn phân cấu tạo.
b. Chứa các axit amin quyết định trình tự cấu trúc bậc I của protein từ đó quyết định chức năng protein.
c. Truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ tế bào này đến thế hệ tế bào khác, thế hệ cơ thể này sang thế hệ cơ thể khác.
d. Bảo quản thông tin di truyền – thông tin chi phối các tính trạng của tế bào và cơ thể sinh vật.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Enzyme tạo mồi (2) Enzyme cắt giới hạn (3) DNA polymerase
(4) DNA khuôn (5) Các ribonucleotide (6) Các nucleotide
a. Chỉ (1) và (2)
b. Chỉ (3) (4) và (6)
c. Hoặc (3) hoặc (4)
d. (1) (3) (4) (5) và (6)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Pt/c: cây hoa đỏ thuần chủng x cây hoa trắng thuần chủng. Năm thứ nhất thu được toàn hạt lai và mọc lên cây hoa đỏ. Năm thứ hai thu được các hạt lai, đem gieo có đa số cây hoa đỏ, trong đó có một cây hoa trắng. Biết không có gen gây chết, bộ NST không thay đổi, gen A-hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a- hoa trắng. Kết luận nào sau đây đúng?
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. Sự biến dị tổ hợp tạo nên cây hoa trắng.
b. Có đột biến cấu trúc NST xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử ở cây hoa đỏ.
c. Có đột biến gen, xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử ở cây hoa đỏ.
d. Có đột biến dị bội xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử ở cây hoa đỏ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một kỹ thuật viên phòng thí nghiệm tiến hành tổng hợp nhân tạo một chuỗi mARN từ dung dịch chứa A và U trong đó tỷ lệ 80%A: 20%U.
20/06/2021 | 1 Trả lời
Trong số các đoạn mARN thu được từ quá trình tổng hợp, người kỹ thuật viên đưa một số chuỗi vào dịch mã invitro (trong ống nghiệm). Tiến hành xác định thành phần của các chuỗi polypeptide tạo thành nhận thấy tỷ lệ các axit amin: Lys >Ile >Asn>Tyr=Leu>Phe. Nhận xét nào dưới đây về các mã bộ ba tương ứng với axit amin là thiếu thuyết phục nhất?
a. Axit amin Lys được mã hóa bởi bộ ba AAA và 1 bộ ba khác là AAU.
b. Có tổng số 8 loại codon khác nhau trong các đoạn mARN được tổng hợp và có xuất hiện bộ ba kết thúc.
c. Các bộ ba mã hóa cho Tyr và Leu có cùng thành phần nhưng đảo vị trí các nucleotide.
d. Có hiện tượng thoái hóa mã di truyền trong các bộ ba hình thành từ dung dịch được sử dụng trong thực nghiệm.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1. Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
2. Nhờ các enzim tháo xoắn, phân tử ADN được tách ra tạo chạc chữ Y.
3. Hình thành nên hai phân tử ADN con, mỗi phân tử chứa một mạch cũ của ADN ban đầu và một mạch mới.
4. Enzim ADN pôlimeraza dựa trên mạch khuôn của ADN để tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung.
Thứ tự đúng của các sự kiện trên là:
a. (1) (2) (4) (3).
b. (2) (4) (3) (1).
c. (2) (4) (1) (3).
d. (2) (1) (4) (3).Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
20/06/2021 | 1 Trả lời
I. Mạch 1 của gen có A/G = 15/26.
II. Mạch 1 của gen có (T+X)/(A+G)=19/41.
III. Mạch 2 của gen có A/X = 2/3.
IV. Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G)=5/7.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có bao nhiêu yếu tố không tham gia vào quá trình tái bản ADN ở vi khuẩn E. coli?
20/06/2021 | 1 Trả lời
(1) ADN.
(2) ARN polimerase.
(3) ADN ligase.
(4) Restrictase.
(5) ADN polimerase.
(6) Riboxom.
(7) Nucleotit.
(8) Protein.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1. Cả 2 mạch mới đều được tổng hợp gián đoạn.
2. Sự nhân đôi ADN đúng bằng số lần phân đôi tế bào.
3. Nguyên liệu để tổng hợp nên mạch liên tục trong một chạc sao chép là 4 loại nucleotit A, T, G, X.
4. Quá trình nhân đôi có sự tham gia của enzym ARN polymeraza.
Số phát biểu chính xác là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 5’UGA3’.
B. 5’UAG3’
C. 5’AUG3’.
D. 5’UAA3’.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
20/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Mạch 1 của gen có G/X = 3/4. (2) Mạch 1 của gen có (A+G) = (T+X).
(3) Mạch 2 của gen có T = 2A. (4) Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G) = 2/3
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Sự kéo dài mạch dẫn đầu ngày càng rời xa chạc sao chép.
(2) Quá trình kéo dài mạch dẫn đầu diễn ra theo chiều 3’ → 5’.
(3) Sự tổng hợp mạch gián đoạn tạo thành các đoạn Okazaki.
(4) Sự kéo dài mạch dẫn đầu phụ thuộc vào hoạt động của ADN Polimerase.
Số phát biểu đúng là:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: 5’XGG3’ - Arg; 5’GXX3’ - Ala; 5’XGA3’ - Arg; 5’UXG3’ - Ser; 5’AAG3’ - Lys. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’XTTXGAXXGGGX3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là:
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. Ala-Arg-Ser-Lys.
b. Lys-Arg-Ser-Ala.
c. Ser-Arg-Pro-Gly.
d. Gly-Pro-Ser-Arg.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN có chiều dài 0,408 micromet, trong đó có tích % giữa nuclêôtit loại A với một loại khác là 4% và số nuclêôtit loại A lớn hơn loại G. Số nuclêôtit từng loại của phân tử ADN này là:
20/06/2021 | 1 Trả lời
A. A = T = 1192; G = X = 8.
B. A = T = 960; G = X = 240.
C. A = T = 720; G = X = 480.
D. A = T = 1152; G = X = 48.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
...5’AUG GGG AAU GUX XUA AAU UUU XXG UXA XXX AGU UAG 3’...
Chuỗi polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ đoạn ARN trên có bao nhiêu axít amin?
a. 7
b. 8
c. 9
d. 10
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 510 nm. Trong đó hiệu bình phương tỉ lệ phần trăm hai loại nuclêôtit bằng 10%. Biết (A+T)>(G+X), khi tế bào phân chia 1 lần môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại cho gen trên nhân đôi?
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. A=T= 900. G=X= 600.
b. A=T= 1050. G=X= 450.
c. A=T= 450. G=X= 1050.
d. A=T= 600. G=X= 900.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một tế bào nhân thực của một loài tiến hành nhân đôi khi bước vào pha S của kì trung gian. Quá trình nhân đôi ADN của tế bào đã tổng hợp 132 đoạn Okazaki. Biết enzim primeraza đã tổng hợp 140 đoạn mồi. Trung bình có bao nhiêu đoạn okazaki trong một đơn vị tái bản?
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. 132
b. 22
c. 33
d. 130
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA... 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1. Cặp NST tương đồng gồm 2 NST có hình dạng, kích thước và trình tự gen giống nhau, 1 chiếc có nguồn gốc từ bố và 1 chiếc từ mẹ. 2. Ở người bình thường, các NST thường luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng ở mọi tế bào.
19/06/2021 | 1 Trả lời
3. Ở người bình thường, NST giới tính tồn tại thành cặp tương đồng ở nữ, không tương đồng ở nam và chỉ có ở các tế bào sinh dục.
4. Hầu hết các loài, số lượng cặp NST thường lớn hơn số lượng cặp NST giới tính và có cả ở tế bào sinh dục lẫn tế bào xoma.
5. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài chứa tế bào trên là 2n=8.
Số thông tin chính xác cho hình:
.png)
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong quá trình tái bản ADN của E.coli, yếu tố nào sau đây không xuất hiện trên cả hai mạch mới của hai phân tử ADN con?
19/06/2021 | 1 Trả lời
A. Đoạn mồi.
B. Đoạn okazaki.
C. Enzim nối ADN ligaza.
D. Tất cả đều sai.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có bao nhiêu thành phần có mặt ở mọi quá trình tái bản AND ở sinh vật nhân thực?
19/06/2021 | 1 Trả lời
Các thành phần sau:
ADN Polimeraza. (2) Enzim ADN-ligaza.
(3) rA; rU; rG; rX. (4) tARN – synthetaza.
(5) Enzim kéo dài đầu mút. (6) Enzim tháo xoắn.
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1. Có 64 mã bộ ba mã hóa, mã hóa cho khoảng 20 loại axit amin khác nhau
2. Các mã di truyền có nucleotit thứ hai giống nhau luôn cùng mã hóa cho một axit amin
3. Các mã di truyền cùng mã hóa cho một axit amin chỉ sai khác ở nucleotit thứ 3 trong bộ mã hóa
4. Trên 1 mARN ở sinh vật nhân sơ có thể có nhiều bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
5. Mã di truyền luôn được đọc liên tục trên mARN theo một chiều xác định từ 5’-3’ và không gối lên nhau.
Số phát biểu đúng là:
a. 1
b. 4
c. 2
d. 3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gen A có chiều dài 408nm và có số nuclêôtit loại ađênin bằng 2/3 số nuclêôtit loại guanin. Gen A bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi hai lần liên tiếp. Trong hai lần nhân đôi đó môi trường nội bào đã cung cấp 2877 nuclêôtit loại ađênin và 4323 nuclêôtit loại guanin. Dạng đột biến trên có thể do tác nhân
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. 5BU
b. bazơ nitơ guanin dạng hiếm
c. Tia UV
d. cônsixin
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen dài 0,51mm, có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung là 6%, số liên kết hydro của gen nằm trong khoảng 3500 đến 3600. Cho biết mỗi nucleotit ngoài liên kết hóa trị của nó còn liên kết với nuclêôtit bên cạnh. Cho các phát biểu sau:
19/06/2021 | 1 Trả lời
1. Tổng liên kết hóa trị của gen là 6998 liên kết.
2. A = T = 20%; G = X = 30%.
3. Nếu A > G, tổng số liên kết hidro của gen là 3600 liên kết.
4. Khối lượng của gen là 900000 đvC.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Khuếch đại gen trong ống nghiệm và theo dõi kết quả nhân đôi ADN.
b. Đếm số lượng đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN.
c. Chiếu xạ Rơn gen rồi theo dõi kết quả nhân đôi ADN.
d. Đánh dấu phóng xạ các nucleotit rồi theo dõi kết quả nhân đôi ADN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
