Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
(1) Mã di truyền là mã bộ ba.
(2) Có tất cả 62 bộ ba.
(3) Có 3 mã di truyền là mã kết thúc.
(4) Có 60 mã di truyền mã hóa cho các axit amin
(5) Từ 4 loại nuclêôtit A, U, G, X tạo ra tất cả 37 bộ ba không có nuclêôtit loại A.
(6) Tính đặc hiệu của mã di truyền có nghĩa là mỗi loài sử dụng một bộ mã di truyền riêng.
a. 3
b. 1
c. 2
d. 4Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A + T)/(G + X) là 0,6 thì hàm lượng G + X của nó xấp xỉ là
22/06/2021 | 1 Trả lời
a. 0,62.
b. 0,26.
c. 0,68.
d. 0,70.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN dạng vòng có 105 cặp nucleotit tiến hành nhân đôi 3 lần, số liên kết photphođieste được hình thành giữa các nucleotit trong quá trình nhân đôi là:
22/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(14.10^5\).
B. \(16.10^5\).
C. \(7(2.10^5\).
D. \(8.(2.10^5\).Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. tARN.
B. rARN.
C. ADN.
D. mARN.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gen A dài 510 nm và có A=10%. Gen A bị đột biến thành alen a. So với gen A, alen a ngắn hơn 1,02 nm và ít hơn 8 liên kết hidro. Có thể dự đoán:
22/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Cặp Aa nhận đôi 2 lần cần 7194 Guanin. (4) Cặp Aa có tổng cộng 600 Timin.
(2) Cặp Aa có tổng cộng 8392 liên kết hidro. (5) Đột biển xảy ra là đột biến điểm
(3) Gen A có nhiều liên kết hidro hơn gen a.
Số nhận định đúng là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có bao nhiêu loại codon mã hóa cho các axit amin có thể được tạo ra trên đoạn phân tử mARN gồm 3 loại nuclcotit là A, U và G?
22/06/2021 | 1 Trả lời
A. 64
B. 24
C. 21
D. 27Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân sơ có tổng số 3200 nucleotit trong đó số nucleotit loại A của gen chiếm 24%. Trên mạch đơn thứ nhất của gen có A1= 15% và G1 = 26%. Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về gen trên ?
22/06/2021 | 1 Trả lời
I. gen có tỷ lệ A/G = 12/13
II. trên mạch thứ nhất của gen có T/G = 33/26
III. trên mạch thứ 2 của gen có G/A = 15/26
IV. khi gen tự nhân đôi 2 lần, môi trường đã cung cấp 2304 nucleotit loại adenin.
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -

A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình DTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Chỉ số ADN là phương pháp chính xác để xác định cá thể, mối quan hệ huyết thống, để chẩn đoán, phân tích các bệnh di truyền
b. Chỉ số ADN có ưu thế hơn hẳn các chỉ tiêu hình thái, sinh lý, sinh hóa thường dung để xác định sự khác nhau giữa các cá thể
c. Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nucleotit có chứa mã di truyền trên ADN, đoạn nucleotit này giống nhau ở các cá thể cung loại
d. Chỉ số ADN được sử dụng trong khoa học hình sự để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các vụ ánTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật nhân thực có các nhận xét sau:
22/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau.
(2) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen
(3) Có độ dài và số lượng các loại nuclêôtit bằng nhau.
(4) Có cấu trúc mạch kép thẳng.
(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.
Các nhận xét đúng là:
A. (3), (4), (5).
B. (2), (3) (4).
C. (2), (4), (5).
D. (1), (2), (3).Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng :
22/06/2021 | 1 Trả lời
a. A = T = 520, G = X = 380
b. A = T = 360, G = X = 540
c. A = T = 380, G = X = 520
d. A = T = 540, G = X = 360Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một nhà sinh học phân lập tinh chế và kết hợp trong ống nghiệm một loạt các phân tử cần thiết để nhân đôi ADN. Khi bổ sung thêm một số ADN vào hỗn hợp, sao chép xảy ra nhưng mỗi phân tử ADN bao gồm một sợi thông thường kết hợp với nhiều đoạn deoxiribonucleotit dài. Có lẽ ta đã thiếu chất nào sau đây
22/06/2021 | 1 Trả lời
A. ADN polymerase
B. ADN ligase
C. Nucleotit
D. Các mảnh OkazakiTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vật chất di truyền của một chủng virut là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, T, G, X; trong đó A = T = G = 26%. Vật chất di truyền của chủng virut này là:
22/06/2021 | 1 Trả lời
a. ARN mạch đơn.
b. ARN mạch kép.
c. ADN mạch đơn.
d. ADN mạch kép.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A: T: G: X theo thứ tự lần lượt chiếm tỷ lệ 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch. Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet. Số liên kết hiđrô của gen bằng :
22/06/2021 | 1 Trả lời
A. 1840.
B. 1725.
C. 1794.
D. 1380.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Quá trình tái bản ADN gồm các bước
21/06/2021 | 1 Trả lời
(1) tổng hợp các mạch ADN mới.
(2) hai phân tử ADN con xoắn lại.
(3) tháo xoắn phân tử ADN.
Trình tự các bước trong quá trình nhân đôi là
a. 3→2→1 .
b. 2→1→3.
c. 1→2→3 .
d. 3→1→2.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phát biểu nào dưới đây về gen là không đúng
21/06/2021 | 1 Trả lời
a. Mỗi gen cấu trúc đều gồm có 3 vùng trình tự tính từ đầu 3/ mạch mã gốc là vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc
b. Gen là 1 đoạn trình tự ADN mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định (prôtêin hoặc ARN)
c. Ở gen phân mảnh có các đoạn trình tự không mã hoá a.a xen kẽ với các đoạn trình tự mã hoá a.a
d. Tất cả các gen ở sinh vật nhân thực đều là gen phân mảnhTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tích vật chất di truyền của một loài sinh vật, thấy một phân tử axit nucleic có số loại ađenine chiếm 23%, uraxin chiếm 26%, guanine chiếm 25%. Loại vật chất di truyền của loài này là
22/06/2021 | 1 Trả lời
a. ADN mạch đơn.
b. ADN mạch kép.
c. ARN mạch đơn.
d. ARN mạch kép.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. 3000.
b. 1800.
c. 2400.
d. 2040.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có mấy yếu tố không tham gia vào quá trình nhân đôi của gen ở sinh vật nhân sơ?
22/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Riboxom (2) ADN ligaza. (3) ADN polimeraza.
(4) ADN khuôn. (5) Các nucleotit.
a. 4
b. 2
c. 1
d. 3Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Gen điều hoà (R) → vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc.
B. Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc.
C. Vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc.
D. Gen điều hoà (R) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Cả 2 mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
B. Theo lý thuyết, qua nhân đôi, từ một ADN ban đầu tạo ra 2 ADN con có cấu trúc giống hệt nhau.
C. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Trong một chạc chữ Y sao chép, hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1- Có 61 bộ mã di truyền tham gia mã hóa các axit amin.
2- Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
3- Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin.
4- Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ AUG và UGG.
Số nhận định đúng là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc đơn giản đến phức tạp về các mức độ cấu trúc của NST?
22/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit.
B. Nuclêôxôm → crômatit → nhiễm sắc thể → sợi cơ bản.
C. Nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit.
D. Nuclêôxôm → crômatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. C, H, O, N.
b. C, H, O, N, S.
c. C, H, O, N, P.
d. C, H, O.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Vùng mã hóa có chứa bộ ba làm nhiệm vụ mở đầu quá trình phiên mã.
b. Vùng kết thúc có chứa bộ ba kết thúc.
c. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch gốc.
d. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch không phải mạch gốc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
