Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
Một phân tử ADN có chiều dài 1,02 micromet và có số Nu loại A chiếm 20% tổng số Nu. Tính tỷ lệ và số lượng Nu của các loại Nu của phân tử ADN.
28/07/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gen trong tế bào dài 4080 Ăngstron. Gen có 15% Ađênin. Khi gen đó nhân đôi hai lần cần môi trường nội bào cung cấp số lượng từng loại nuclêôtit là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. Amt=Tmt=2520Nu, Gmt=Xmt=1080Nu
B. Amt=Tmt=1080Nu, Gmt=Xmt=2520Nu.
C.Amt=Tmt=1440Nu,Gmt=Xmt=2160Nu.
D. Amt=Tmt=2160Nu, Gmt=Xmt=1440Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen khi tự sao đã lấy từ môi trường nội bào 9000 nuclêôtit, trong đó có 2700 Ađênin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. A = T = 700Nu, G = X = 1400Nu. B. A = T = 800Nu, G = X = 700Nu.
C. A = T = 600Nu, G = X = 900Nu. D. A = T = 900Nu, G = X = 600Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen nhân đôi liên tiếp 6 lần. Số mạch đơn ở các gen con hoàn toàn mới là:
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. 30. B. 32. C. 14. D. 126.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 30. B. 32. C. 64. D. 16.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 30. B. 32. C. 14. D. 16.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen của sinh vật nhân thật có chiều dài 0,51mm. Số liên kết phosphodieste giữa các nuclêôtit của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. 5998. B. 6000. C. 2998. D. 300.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 4798. B. 4800. C. 2398. D. 2400.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 2346 liên kết hyđrô. Hiệu số giữa Ađênin của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó. Chiều dài của gen là:
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. 3060A°. B. 3468A°. C. 4080A°. D. 5100A°.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 20% Ađênin so với số nuclêôtit của gen và 3120 liên kết hydrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. A = T = 350Nu, G = X = 250Nu. B. A = T = 525Nu, G = X = 975Nu.
C. A = T = 250Nu, G = X = 350Nu. D. A = T = 480Nu, G = X = 720Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa một cặp gen dị hợp, mỗi gen đều dài 4080 Angstron. Gen trội A có 3120 liên kết hydrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. A = T = 900Nu, G = X = 600Nu. B. A = T = 480Nu, G = X = 720Nu.
C. A = T = 720Nu, G = X = 480Nu. D. A = T = 525Nu, G = X = 975Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Mạch đơn thứ nhất của gen có 10% Adênin, 30% Guanin. Mạch đơn thứ hai của gen có 20% Ađênin. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. %A1 = %T2 = 20%, %T1 = %A2 = 10%, %G1 = %X2 =30%, %X1 = %G2 = 40%.
B. %A1 = %T2 = 10%, %T1 = %A2 = 20%, %G1 = %X2 =40%, %X1 = %G2 = 30%.
C. %A1 = %T2 = 10%, %T1 = %A2 = 20%, %G1 = %X2 =30%, %X1 = %G2 = 40%.
D. %A1 = %T2 = 10%, %T1 = %A2 = 30%, %G1 = %X2 =30%, %X1 = %G2 = 30%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen dài 3383 A° có 2388 liên kết hidrô. Gen tái sinh đã tạo ra một mạch đơn lấy từ các nuclêôtit tự do của môi trường nội bào, trong đó có 199 Ađênin và 199 Xitôzin để góp phần hình thành một gen con. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. %A1= %T2= 20%, %T1 = %A2 = 30%, %G1 = %X2 = 30%, %X1 = %G2 = 20%.
B. %A1= %T2= 20%, %T1 = %A2 = 40%, %G1 = %X2 = 20%, %X1 = %G2 = 20%.
C. %A1= %T2= 40%, %T1 = %A2 = 20%, %G1 = %X2 = 20%, %X1 = %G2 = 20%.
D. %A1= %T2= 15%, %T1 = %A2 = 35%, %G1 = %X2 = 30%, %X1 = %G2 = 20%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen dài 3386,4 A°, có 2739 liên kết hidrô. Gen tái sinh đã tạo ra mạch đơn thứ nhất lấy từ môi trường nội bào các nuclêôtit tự do, trong đó có 149 Ađênin và 247 Xitôzin để góp phần hình thành một gen con. Số lượng từng loại nuclêôtit trên từng mạch đơn của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. A1= T2 = 149Nu, T1 = A2 = 100Nu, G1 = X2 = 500Nu, X1 = G2 = 247Nu.
B. A1= T2 = 149Nu, T1 = A2 = 200Nu, G1 = X2 = 400Nu, X1 = G2 = 247Nu.
C. A1= T2 = 149Nu, T1 = A2 = 100Nu, G1 = X2 = 247Nu, X1 = G2 = 500Nu.
D. A1= T2 = 249Nu, T1 = A2 = 100Nu, G1 = X2 = 400Nu, X1 = G2 = 247Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 900 Guanin và tỉ lệ A/G = 2/3. Mạch thứ nhất của gen có 250 Ađênin. Mạch thứ hai có 400 Guanin. Số lượng từng loại nuclêôtil trên mỗi mạch đơn của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. A1 = T2 = 250Nu, T1 = A2 = 350Nu, G1= X2 = 400Nu, X1 = G2 = 500Nu.
B. A1 = T2 = 350Nu, T1 = A2 = 250Nu, G1= X2 = 500Nu, X1 = G2 = 400Nu.
C. A1 = T2 = 250Nu, T1 = A2 = 350Nu, G1= X2 = 500Nu, X1 = G2 = 400Nu.
D. A1 = T2 = 350Nu, T1 = A2 = 250Nu, G1= X2 = 400Nu, X1 = G2 = 500Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 150 vòng xoắn và hiệu bình phương giữa Ađênin với loại không bổ sung bằng 15% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit từng loại của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. A = T = 900Nu, G = X = 600Nu. B. A = T = 600Nu, G = X = 900Nu.
C. A = T = 1050Nu, G = X = 450Nu. D. A = T = 1200Nu, G = X = 300Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có khối lượng 9.105 đvC. Tích số phần trăm giữa Timin với một loại nuclêôtit khác không bổ sung với nó bằng 4%. Biết rằng số lượng Timin nhiều hơn số lượng nuclêôtit không bổ sung đó. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. %A = %T = 40%, %G = %X = 10%. B. %A = %T = 30%, %G = %X = 20%.
C. %A = %T = 35%, %G = %X = 15%. D. %A = %T = 10%, %G = %X = 40%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính s lượng từng loại nuclêôtit của gen. Biết gen có N= 3000 Nu, hiệu số giữa Xitôzin với một loại nuclêôtit khác bằng 10% số nuclêôtit của gen.
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. A = T = 1050Nu, G = X = 450Nu. B. A = T = 450Nu, G = X = 1050Nu.
C. A = T = 900Nu, G = X = 600Nu. D. A = T = 600Nu, G = X = 900Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 3000 Nu. Gen có hiệu số giữa Xitôzin với một loại nuclêôtit khác bằng 20% số nuclêôtit của gen. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. %A=%T=20%, %G=%X=30%. B. %A=%T=30%, %G=%X=20%.
C. %A=%T=35%, %G=%X=15%. D. %A=%T=15%, %G=%X=35%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 3000Nu. B. 2400Nu. C. 1800Nu. D. 1500Nu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 60. B. 90. C. 120. D. 150.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 2040 Ao. B. 3060 Ao. C. 4080 Ao. D. 5100 Ao.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói đặc điểm của mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?
I. Các sinh vật đều sử dụng chung một bảng mã di truyền.
II. Trong bảng mã di truyền, codon 5’UAA3’ không mã hóa amino acid nào.
III. Các amino acid thường được một số codon cùng quy định.
IV. Tính thoái hóa của mã di truyền giúp hạn chế tác hại của đột biến gen.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Quá trình nguyên phân diễn ra liên tiếp qua một số lần từ một hợp tử của những 1 loài mang 24 nhiễm sắc thể để tạo ra số tế bào mới với tổng số 364 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Hãy xác định số lần phân bào của hợp tử?
23/06/2021 | 0 Trả lời
Quá trình nguyên phân diễn ra liên tiếp qua một số lần từ một hợp tử của những 1 loài mang 24 nhiễm sắc thể để tạo ra số tế bào mới với tổng số 364 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Hãy xác định số lần phân bào của hợp tử?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các thành phần:
(1) mARN của gen cấu trúc. (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X. (3) ARN pôlimeraza.
(4) ADN ligaza. (5) ADN pôlimeraza.
a. (3) và (5).
b. (1), (2) và (3).
c. (2) và (3).
d. (2), (3) và (4).Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
