Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
ADN của 1 vi khuẩn e coli có chiều dài 204 nm thực hiện nhân đôi, biết chiều dài mỗi đoạn = 1000nu. Tính số đoạn ARN mồi và số enzim ligaza
12/08/2020 | 0 Trả lời
ADN của 1 vi khuẩn e coli có chiều dài 204 nm thực hiện nhân đôi , biết chiều dài mỗi đoạn = 1000nu. Tính số đoạn Arn mồi và số enzjm ligazaTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1 gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài là 4800A° tính số axit amin trong chuỗi polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp?
02/07/2020 | 1 Trả lời
1 gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài là 4800A° tính số axit amin trong chuỗi polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợpTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cấu trúc của opêron ở tế bào nhân sơ sắp xếp theo thứ tự
A. vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc : gen Z - gen Y - gen A.
B. gen điều hoà, vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc,
C. vùng điều hoà, các gen cấu trúc.
D. vùng vận hành, các gen cấu trúc
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Câu nào dưới đây là không đúng về tế bào?
29/06/2020 | 4 Trả lời
A. Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
B. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.
C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm thoái hoá của mã bộ ba có nghĩa là
29/06/2020 | 4 Trả lời
A. một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin.
B. các bộ ba nằm nối tiếp nhưng không gối lên nhau.
C. nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một axit amin.
D. nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. AUA, UAA, UXG. B. AAU, GAU, UXA.
C. UAA, UAG, UGA D. XUG, AXG, GUA
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các mã bộ ba khác nhau ở
29/06/2020 | 4 Trả lời
A. số lượng các nuclêôtit.
B. thành phần các nuclêôtit.
C. trình tự các nuclêôtit.
D. cả B và C.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. theo chiều 5’ -> 3’ và cùng chiều với mạch khuôn.
B. theo chiều 3’ -> 5’ và ngược chiều với mạch khuôn.
C. theo chiều 5’ -> 3’ và ngược chiều với chiều mạch khuôn.
D. ngẫu nhiên.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tử ADN dài 1,02 mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là
29/06/2020 | 4 Trả lời
A. 1,02.105. B. 6. 105
C. 6. 106. D. 3. 106.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau : A = 60, G = 120, X = 80, T = 30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu
29/06/2020 | 3 Trả lời
A. A = T = 180, G = X = 110.
B. A = T = 150,G = X= 140.
C. A = T = 90, G = X = 200.
D. A = T = 200. G =X = 90.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. kì trung gian. B. kì giữa.
C. kì đầu. D. kì sau và kì cuối.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Câu nào sau đây về ADN là đúng nhất?
29/06/2020 | 4 Trả lời
A. ADN được chuyển đổi thành các axit amin của prôtêin.
B. ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axit amin để tạo nên prôtêin.
C. ADN biến đổi thành prôtêin.
D. ADN xác định axit amin của prôtêin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất. Quá trình nhân đôi ADN chủ yếu diễn ra ở
30/06/2020 | 4 Trả lời
A. tế bào chất. B. ribôxôm.
C. ti thể. D. nhân tế bào.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN chứa 650000 nuclêôtit loại X, số nuclêôtit loại T bằng 2 lần số nuclêôtit loại X.
29/06/2020 | 1 Trả lời
a) Tính chiều dài của phân tử ADN đó (ra µm).
b) Khi phân tử ADN này nhân đôi, thì nó cần bao nhiêu nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất. Gen là một đoạn axit nuclêic mang thông tin mã hoá cho
29/06/2020 | 4 Trả lời
A. một phân tử prôtêin.
B. một phân tử ARN
C . một chuỗi pôlipeptit.
D. một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng mã hoá của gen xác định chuỗi pôlipeptit ở E. coli dài 30 axit amin có trình tự phêninalanin và tirôzin sắp xếp luân phiên nhau. Xác định trình tự nuclêôtit đúng với trình tự axit amin này trong các trường hợp sau:
29/06/2020 | 1 Trả lời
a) Mạch ADN được đọc để tạo ra mARN, cho rằng UUU mã hoá phêninalanin và UAU mã hoá tirôzin trong mARN.
b) Mạch ADN không được phiên mã.
c) Các cụm đối mã của các tARN tương ứng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có chiều dài 4080\({A^0}\) và có 3075 liên kết hiđro. Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi một liên kết hiđro.
05/06/2020 | 4 Trả lời
Khi gen đột biến này nhân đôi 4 lần thì số nucleotit mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A. A = T = 7890; G = X =10110.
B. A = T = 8416; G = x= 10784.
C. A = T= 10110; G = X = 7890.
D. A = T = 10784; G = X = 8416.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các phát biểu sau về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu đúng?
04/06/2020 | 3 Trả lời
(1) Quá trình nhân đôi ADN trong nhân xảy ra ở pha G1 của chu kì tế bào.
(2) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo quy tắc bổ sung và phân mảnh.
(3) Enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’- 3’.
(4) Trong một chạc chữ Y, mạch được tổng hợp liên tục được tổng hợp cùng chiều với chiều tháo xoắn.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các loại enzim sau, có bao nhiêu loại enzim tham gia vào quá trình nhân đôi ADN?
05/06/2020 | 4 Trả lời
(1) ADN polimeraza (3) Ligaza
(2) ARN polimeraza (4) Restrictaza
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Côđon nào sau đây mã hóa axit amin mở đầu?
05/06/2020 | 3 Trả lời
A. 5'AXX3'
B. 5'AUG3'
C. 5'UAA3'
D. 5'UAG3'
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Sử dụng đồng thười cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới.
B. Lắp ráp nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN theo chiều 5’ → 3’.
C. Sử dụng một mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
D. Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Từ 3 loại nicleotit khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?
05/06/2020 | 1 Trả lời
A. 27
B. 48
C. 16
D. 9
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các bộ ba nào trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
04/06/2020 | 1 Trả lời
A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’
B. 3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’
C. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’
D. 3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C. Quá trình nhận đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
