OFF
OFF
ADMICRO
02AMBIENT
Banner-Video
VIDEO

Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?

A. \({}_{92}^{239}U.\)                                 

B. \({}_{92}^{238}U.\)

C. \({}_6^{12}C.\)                                   

D. \({}_{94}^{239}Pb.\)

  bởi Nguyễn Trung Thành 09/05/2021
ADSENSE
QUẢNG CÁO

Câu trả lời (1)

  • Phản ứng phân hạch là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình (kèm theo một vài notron phát ra)

    Vậy \({}_6^{12}C\) không thể phân hạch

    Chọn C

      bởi Trieu Tien 10/05/2021
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
 
 

Các câu hỏi mới

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • RANDOM
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA

    01/12/2021 |   1 Trả lời

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • A. Khi li độ có độ lớn cực đại

    B. Khi li độ bằng không

    C. Khi pha cực đại

    D. Khi gia tốc có độ lớn cực đại

    30/11/2021 |   1 Trả lời

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà theo phươmg trình: x A t   cos( )   . Câu nào sau
    đây là
    sai ?
    A. Vận tốc của chất điểm là
    v A t      sin( )
    B. Gia tốc của chất điểm là a A t       2 cos( )
    C. Biểu thức liên hệ giữa tần số góc và chu kì T 2
    T

    D. Biểu thức liên hệ giữa tần số góc và tần số f   2 f
    Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà theo phươmg trình: x A t   cos( )   . Đại lượng
    nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian ?
    A. Biên độ
    A B. Tần số góc C. Pha ban đầu D. Li độ x
    Câu 3. Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm và có độ lớn vận tốc cực đại là
    31,4cm/s. Vật dao động với chu kì là
    A. 1,6s B. 0,625s C. 0,16s D. 6,25s

    Câu 4. Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Giá trị của biên
    độ là

    A. 5cm B. -5cm C. 10cm D. -10cm
    Câu 5. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x t )cm
    3
    2

    4cos(    , biên độ
    dao động của chất điểm là
    A. A = 4m. B. A = 4cm. C. A =

    3
    2

    m. D. A =
    3
    2

    cm.
    Câu 6. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt) cm, tần số dao động của
    vật là
    A. f = 6Hz. B. f = 4Hz. C. f = 2Hz. D. f = 0,5Hz.

    Câu 7. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x t )cm
    2
    3cos(   , pha dao
    động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
    A. 1,5 (rad/s). B. 2 (rad/s). C. 1,5π (rad). D. 2 (rad).

    Câu 8. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, li độ của vật tại thời
    điểm t = 10s là
    A. x = 3 cm. B. x = 6 cm. C. x = - 3 cm. D. x = -6 cm.

    Câu 9. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, vận tốc của vật tại
    thời điểm t = 7,5s là
    A. v = 0. B. v = 75,4cm/s. C. v = - 75,4cm/s. D. v = 6cm/s.

    Câu 10. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, gia tốc của vật tại
    thời điểm t = 5s là
    A. a = 0. B. a = - 946,5m/s
    2. C. a = - 947,5cm/s2. D. a = 946,5cm/s.
    Câu 11. Một vật dao động điều hòa theo phương trình 5cos ( )
    2

    x t cm


     
       
     
    . Phương trình
    vận tốc của vật là

    A. 5 sin ( / )
    2

    v t cm s

     
     
        
     
    B. v t cm s    5sin ( / )        2
    C. 5 sin ( / )
    2

    v t cm s

     
     
       
     
    D. v t cm s   5sin ( / )        2
    Câu 12. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s, ứng với pha dao động
    3
    rad thì
    gia tốc
    a cm s  32 / 2 . Biên độ của dao động là
    A. 8cm B. 4cm C.
    4
    3

    cm D. 5 cm
    Câu 13. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là
    1 m/s. Tần số dao động là:
    A. 1 Hz B. 1,2 Hz C. 3 Hz D. 4,6 Hz

    Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 6cos(5 )
    4

    x t

      

    ( x tính bằng
    cm và
    t tính bằng giây). Trong 2,2 giây đầu tiên kể từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị
    trí có li độ
    x = + 3 cm :
    A. 10 lần B.11 lần C.12 lần D.13 lần

    Câu 15. Một chất điểm dao động điều hòa phải mất một khoảng thời gian 0,7 s để đi từ vị
    trí cân bằng theo chiều dương đến vị trí
    3
    2

    A
    x
    ngược chiều dương lần thứ nhất. Chu kì
    dao động của chất điểm là:
    A. 2,4s B. 1,4s C. 0,7s D. 2,1s

    Câu 16. Chọn đáp án đúng. Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là
    A.
    f 2 . m
    k

      B. 1 .
    2

    k
    f

    m
    C. f k .
    m
    D. f m .
    k
    Câu 17. Con lắc lò xo gồm vật treo có khối lượng m , lò xo có độ cứng k và khối lượng
    không đáng kể dao động điều hòa theo phương trình:
    x A t   cos( )   . Biểu thức nào sau
    đây là
    sai ?
    A. Cơ năng của con lắc:
    1 2 2
    2
    W m A  
    B. Cơ năng của con lắc: 1 2
    2
    W kA
    C. Động năng của vật: 1 2 2 2 sin ( )
    W m A t d   2   
    D. Thế năng của vật: 1 2 2 2 cos ( )
    W m A t t   2   
    Câu 18. Một con lắc lò xo gồm viên bi khối lượng m và lò xo có độ cứng 100 N/m, có chu
    kì dao động 0,314 s, khối lượng của viên bi là
    A. 1kg B. 0,75 kg C. 0,5 kg D. 0,25 kg

    Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
    40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.
    Vận tốc cực đại của vật nặng là
    A. v
    max = 160 cm/s. B. vmax = 80 cm/s.
    C. v
    max = 40 cm/s. D. vmax = 20 cm/s.
    Câu 20. Một con lắc lò xo có độ cứng k 100 N/m dao động điều hoà với biên độ 10 cm.
    Cơ năng của con lắc là
    A. 1J B. 0,5J C. 0,5kJ D. 1kJ

    Câu 21. Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên
    độ dao động của nó là
    A. 0,4 cm B. 4 cm C. 0,04 cm D. 2 cm

    Câu 22. Một vật có khối lượng 2 g dao động điều hòa với biên độ 2 cm và tần số 5 Hz, lấy
    2 10. Cơ năng của vật là
    A.
    2.104 J B. 3.104 J C. 4.104 J D. 5.104 J
    Câu 23. Con lắc đơn chiều dài l, treo ở nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với
    chu kì
    A.

    m k
    T
    2. B.
    k m
    T
    2. C.
    l g
    T
    2. D.
    g l
    T
    2
    Câu 24. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (150 ). Câu nào sai đối với chu
    kì của con lắc?
    A. Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc.
    B. Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc.
    C. Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động.
    D. Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.

    Câu 25. Dựa vào chu kì T dao động điều hoà của con lắc đơn và đo chiều dài l của con lắc
    người ta xác định được gia tốc rơi tự do tại nơi làm thí nghiệm bằng công thức:

    A.B.C.2
    2

    4 l
    g

    T
    2 2
    T 4
    g
    l
    2
    4 l
    g

    T
    D.
    2
    2

    2 l
    g

    T

    Câu 26. Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây
    mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
    g. Lấy g =
    2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là
    A. 1,6s. B. 1s. C. 0,5s. D. 2s.

    Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với tần số 0,455 Hz tại nơi có
    gia tốc trọng trường g = 9,80 m/s
    2. Chiều dài l
    A. 1,2 m B. 1 m C. 0,55 m D. 0,83 m

    Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng
    trường g = 9,80 m/s
    2 với tần số góc là
    A. 3,13 rad/s B. 3,13 Hz C. 0,32 rad/s D. 0,32 Hz

    Câu 29. Chiều dài một con lắc đơn tăng thêm 21% thì chu kì dao động điều hòa của nó sẽ
    A. Tăng 12% B. Giảm 21% C. Tăng 10% D. Tăng 21%

    Câu 30. Con lắc lò xo gồm vật treo có khối lượng m lò xo có độ cứng k và khối lượng
    không đáng kể dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm tại nơi có gia
    tốc trọng trường g = 10 m/s
    2. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò
    xo khi dao động là 3. Độ lớn gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động bằng
    A. 5 m/s
    2 B. 50 cm/s2 C. 0,45 m/s2 D. 4,5 m/s2
     

    01/12/2021 |   0 Trả lời

  • A. Cùng pha với li độ.

    B. Ngược pha với li độ.

    C. Sớm pha π/2 so với li độ.

    D. Trễ pha π/2 so với li độ.

    01/12/2021 |   1 Trả lời

  • A. Cùng pha với li độ.

    B. Ngược pha với li độ.

    C. Sớm pha π/2 so với li độ.

    D. Trễ pha π/2 so với li độ.

    01/12/2021 |   1 Trả lời

  • A. Cùng pha với vận tốc.

    B. Ngược pha với vận tốc.

    C. Sớm pha π/2 so với vận tốc.

    D. Trễ pha π/2 so với vận tốc.

    30/11/2021 |   1 Trả lời

  • A. chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng.

    B. chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.

    C. chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng.

    D. chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng.

    01/12/2021 |   1 Trả lời

  • A. x = Acotg(ωt + φ).

    B. x = Atg(ωt + φ).

    C. x = Acos(ωt + φ).

    D. x = Acos(ω + φ).

    01/12/2021 |   1 Trả lời

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • 01/12/2021 |   1 Trả lời

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • A. x = Asin(ωt + φ).

    B. x = Acos(ωt + φ).

    C. x = A1sinωt + A2cosωt.

    D. x = Atsin(ωt + φ).

    01/12/2021 |   1 Trả lời

  • A. v = Acos(ωt + φ).

    B. v = Aωcos(ωt + φ).

    C. v = - Asin(ωt + φ).

    D. v = - Aωsin(ωt + φ).

    30/11/2021 |   1 Trả lời

  • 30/11/2021 |   1 Trả lời

  • 01/12/2021 |   1 Trả lời

  • 01/12/2021 |   1 Trả lời

  • A. vmin = ωA.

    B. vmin = 0.

    C. vmin = - ωA.

    D. vmin = - ω2A.

    30/11/2021 |   1 Trả lời

  • 01/12/2021 |   1 Trả lời

  • 01/12/2021 |   1 Trả lời

  • 01/12/2021 |   1 Trả lời

MGID
OFF