Sau khi học xong bài Địa lý 12 Bài 16 Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta nếu các em có những khó khăn, thắc mắc liên quan đến bài chưa thể giải quyết thì các em có thể đặt câu hỏi để được giải đáp thắc mắc.
Danh sách hỏi đáp (503 câu):
-
.jpg)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 – 2015 theo bảng số liệu là:
A. Cột chồng.
B. Cột ghép.
C. Đường.
D. Kết hợp cột với đường.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này.
B. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
C. Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
D. Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nêu xu hướng già hoá của dân số nước ta?
25/05/2021 | 0 Trả lời
Dân số nước taTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi những năm gần đây dẫn đến
09/05/2021 | 1 Trả lời
A. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta.
B. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động.
C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.
D. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dựa vào bảng số liệu dưới đây: BẢNG DÂN SỐ NƯỚC TA THỜI KÌ 1901 – 2005. (Đơn vị: triệu người)
10/05/2021 | 1 Trả lời
Năm
1901
1921
1956
1960
1985
1989
1999
2005
Dân số
13.0
15.6
27.5
30.0
60.0
64.4
76.3
83.0
Nhận định đúng nhất là:
A. Dân số nước ta ngày càng giảm.
B. Dân số nước ta tăng nhanh nhưng còn nhiều biến động
C. Thời kì 1956 - 1960 có tỉ lệ tăng dân số hằng năm cao nhất.
D. Thời kì 1960 - 1985 có dân số tăng trung bình hằng năm cao nhất.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(Đơn vị: nghìn người)
Năm
2005
2007
2009
2011
2013
2015
Thành thị
22.332
23.746
25.585
27.719
28.875
31.132
Nông thôn
60.060
60.472
60.440
60.141
60.885
60.582
Tổng số dân
83.392
84.218
86.025
87.860
89.756
91.714
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 – 2015 theo bảng số liệu là:
A. Cột chồng.
B. Cột ghép.
C. Đường.
D. Kết hợp cột với đường.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nguyên nhân cơ bản khiến đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long là
09/05/2021 | 1 Trả lời
A. đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
B. khí hậu thuận lợi hơn.
C. giao thông thuận tiện hơn.
D. lịch sử định cư sớm hơn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. các điều kiện tự nhiên.
B. lịch sử khai thác lãnh thổ.
C. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
D. chuyển cư, nhập cư.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tập quán canh tác và thâm canh cây lúa nước.
B. Chính sách phát triển dân số của Nhà nước.
C. Lịch sử định cư và phương thức sản xuất.
D. Tăng cường đầu tư khai hoang mở rộng đất ở.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu là vì
10/05/2021 | 1 Trả lời
A. điều kiện tự nhiên khó khăn hơn.
B. lịch sử định cư sớm hơn.
C. nguồn lao động ít hơn.
D. kinh tế - xã hội còn chậm phát triển.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gia tăng dân số giảm nhưng mỗi năm dân số nước ta vẫn tăng thêm trung bình hơn 1 triệu người, nguyên nhân là do
09/05/2021 | 1 Trả lời
A. quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ.
B. mức chết xuống thấp và ổn định.
C. sự phát triển kinh tế - xã hội và chính sách dân số.
D. đời sống nhân dân được nâng cao.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Nhóm tuổi 0 -14 và 15 – 59 giảm nhanh, trên 60 tuổi tăng khá nhanh.
B. Nhóm tuổi 0 – 14 và 15 – 59 tăng nhanh, trên 60 tuổi tăng chậm.
C. Nhóm tuổi 0 – 14 giảm, nhóm tuổi 15 – 59 và trên 60 tuổi tăng.
D. Nhóm tuổi 0 -14 và trên 60 tăng lên, nhóm tuổi 15 – 59 giảm.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế.
B. chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện.
C. tăng sức ép lên tài nguyên nước.
D. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy cho biết tỉnh nào sau đây phổ biến mật độ dân số dưới 50 người/\({\rm{k}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\)?
10/05/2021 | 1 Trả lời
A. Nam Định.
B. Lai Châu.
C. Hà Tĩnh.
D. Thái Bình.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất tại các quốc gia và khu vực nào sau đây?
09/05/2021 | 1 Trả lời
A. Trung Á, châu Âu, Ôxtrâylia.
B. Bắc Mĩ, châu Âu, Nam Á.
C. Bắc Mĩ, Ôxtrâylia, Đông Á.
D. Bắc Mĩ, châu Âu, Ôxtrâylia.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tây Bắc.
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước ta là
10/05/2021 | 1 Trả lời
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải miền Trung.
D. Đông Nam Bộ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc ít người nào có số dân lớn nhất?
09/05/2021 | 1 Trả lời
A. Tày.
B. Thái
C. Mường.
D. Khơ –me.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
B. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
C. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
D. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hiểu được ảnh hưởng của đặc điểm dân số đong đếm phát triển kinh tế xã hội nước taTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Phân bố dân cư chưa hợp lí gây hậu quả như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của nước ta?
28/03/2021 | 1 Trả lời
Câu 1 : Phân bố dân cư chưa hợp lí gây hậu quả như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của nước ta?
Câu 2 : Giải thích tại sao Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất nước?
Câu 3 :Daan số gia tăng nhanh gây hậu quả như thế nào tới phát triển kinh tế xã hội của nước ta? Tại sao Đồng bằng sông Hồng có nhiều khu công nghiệp tập trung?
Câu 4 :Trình bày những thay đổi cơ bản của khu công nghiệp - xây dựng nước ta từ sau Đổi mới
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biểu đồ về dân số thành thị và dân số nông thôn:
.png)
Biểu đồ sau thể hiện nội dung gì?
A. Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.
B. Biểu đồ thể hiện tốc quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.
C. Biểu đồ thể hiện sự thay đổi số dân phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.
D. Biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. dân số đông, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.
b. nguồn lao động lớn nhất cả nước.
c. lao động có trình độ cao nhất cả nước.
d. lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Đông Nam Bộ.
b. Đồng bằng sông Hồng.
c. Đồng bằng sông Cửu Long.
d. Bắc Trung Bộ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
b. khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí.
c. nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực.
d. đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
