Sau khi học xong bài Địa lý 12 Bài 16 Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta nếu các em có những khó khăn, thắc mắc liên quan đến bài chưa thể giải quyết thì các em có thể đặt câu hỏi để được giải đáp thắc mắc.
Danh sách hỏi đáp (503 câu):
-
A. Đông dân ( đứng thứ 13 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)
B. Khá đông dân ( đứng thứ 30 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)
C. Trung bình ( đứng thứ 90 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)
D. Ít dân ( đứng thứ 130 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dân số nước ta tăng nhanh, nổi bật là vào
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nửa đầu thế kỉ XIX
B. Nửa sau thế kỉ XIX
C. Nửa đầu thế kỉ XX
D. Nửa sau thế kỉ XXTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dân số nước ta tăng nhanh, nổi bật là vào
15/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nửa đầu thế kỉ XIX
B. Nửa sau thế kỉ XIX
C. Nửa đầu thế kỉ XX
D. Nửa sau thế kỉ XXTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hơn 3 triệu người Việt hiện đang sinh sống ở nước ngoài, cụ thể tập chung nhiều nhất ở
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. Liên bang Nga
B. Hoa Kì, Ôxtrâylia
C. Các nước Đong Âu
D. Anh và một số nước Tây Âu khácTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hiện tại cơ cấu nước ta cụ thể có đặc điểm
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. Là cơ cấu dân số trẻ
B. Đang biến đổi chậm theo hướng già hóa
C. Đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa
D. Là cơ cấu dân số giàTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “ Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa cụ thể là
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số
B. Số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số
C. Số người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số
D. Số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân sốTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đông Nam BộTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây NguyênTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến cụ thể theo hướng
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm
B. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
C. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
D. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảmTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Lịch sử định cư của các dân tộc mang lại
B. Các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau
C. Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng
D. Trình độ sản xuất của các dân tộc khác nhauTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Quy mô dân số giảm
B. Dân số có xu hướng già hóa
C. Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
D. Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảmTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Việc sử dụng lao động
B. Mức gia tăng dân số
C. Tốc độ đô thị hóa
D. Quy mô dân số của đất nướcTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
B. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
C. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng
D. Mật độ dân số trung bình toàn quốc giảmTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội
B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường
C. Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn
D. ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hộiTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. mức gia tăng dân số
B. Truyền thống sản xuất,văn hóa, phong tục tập quán của các dân tộc
C. Cơ cấu dân số
D. Sử dụng lao động và khai thác tài nguyênTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, trả lời phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số ( năm 2007) ở mức
15/06/2021 | 1 Trả lời
A. Dưới 100 người/km2
B. Từ 101 – 200người/km2
C. Từ 201 – 500 người/km2
D. Trên 500 người/km2Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, trả lời khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. Dải ven biên giới Việt Nam – Campuchia
B. Dải ven biển
C. Dải ven sông Tiền, sông Hậu
D. Vùng bán đảo Cà MauTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trong trang 15, trả lời nhận định nào dưới đây không chính xác về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
15/06/2021 | 1 Trả lời
A. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa các vùng ven biển phía đông và vùng núi bên giới phía tây
B. Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh
C. Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2
D. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất vùng.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 50.
B. 54.
C. 54.
D. 60.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 80 vạn người.
B. 90 vạn người.
C. 70 vạn người.
D. 1 triệu người.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Người Việt Nam ở nước ngoài nổi bật tập trung nhiều nhất ở các quốc gia và khu vực là
15/06/2021 | 1 Trả lời
A. Bắc Mĩ, châu Âu, Ôxtrâylia.
B. Bắc Mĩ, châu Âu, Nam Á.
C. Bắc Mĩ, Ôxtrâylia, Đông Á.
D. châu Âu, Ôxtrâylia, Trung Á.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khu vực Tây Bắc có
15/06/2021 | 1 Trả lời
A. mật độ dân số cao nhất nước ta.
B. mật độ dân số thấp nhất nước ta.
C. nhiều tài nguyên dầu khí nhất nước ta.
D. nền kinh tế phát triển nhất nước ta.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 3 triệu người.
B. 3,2 triệu người.
C. 3,5 triệu người.
D. 3,8 triệu người.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế.
B. không đảm bảo sự phát triển bền vững.
C. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao.
D. chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
