Nếu các em có những khó khăn nào về bài giảng Vật lý 12 Bài 36 Năng lượng liên kết của hạt nhân và Phản ứng hạt nhân, các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp ở đây nhé. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao, cộng đồng Vật lý HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Chúc các em học sinh có nền tảng kiến thức Vật lí thật tốt để chuẩn bị cho kì thi THPTQG nhé.
Danh sách hỏi đáp (544 câu):
-
Theo thuyết tượng đối, độ chênh lệch giữa khối lượng tương đối tính của một vật chuyển động với tốc độ V và khối luợng nghỉ m0 của nó là:
18/02/2021 | 1 Trả lời
A. \({m_0}\left( {\frac{{\sqrt {{c^2} - {v^2}} }}{c} + 1} \right)\).
B. \({m_0}\left( {\frac{c}{{\sqrt {{c^2} - {v^2}} }} + 1} \right)\).
C. \({m_0}\left( {\frac{c}{{\sqrt {{c^2} - {v^2}} }} - 1} \right)\).
D. \({m_0}\left( {\frac{{\sqrt {{c^2} - {v^2}} }}{c} - 1} \right)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho khối lượng của hạt nhân \(_1^3T\) ; hạt prôtôn và hạt nơtron lần lượt là 3,0161 u; 1,0073 u và 1,0087 u.
19/02/2021 | 1 Trả lời
Cho biết 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(_1^3T\) là:
A. 8,01 eV/nuclôn
B. 2,67 MeV/nuclôn
C. 2,24 MeV/nuclôn
D. 6,71 eV/nuclôn
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
\(_{13}^{27}Al\) đứng yên, gây nên phản ứng α + \(_{13}^{27}Al\) → α + \(_{15}^{30}P\). Cho biết khối lượng của các hạt nhân: mn = 1,0087u, mAl = 26,97345u, mp = 29,97005u, mα = 4,0015u, và u = 931 MeV/c2. Tính tổng động năng của các hạt nhân tạo thành. Phản ứng không sinh ra tia γ.
A. 0,3622 MeV
B. 7,4378 MeV
C. 3,9 MeV
D. 3,5387 MeV
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hạt nhân đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u.
18/02/2021 | 1 Trả lời
Năng lượng liên kết của hạt nhân đó là
Cho \(_1^2D\)
A. 1,86 MeV.
B. 0,67 MeV.
C. 2,02 MeV.
D. 2,23 MeV.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một hạt nhân X có số khối A, độ hụt khối ∆m. Với c là vận tốc của ánh sáng trong chân không.
17/02/2021 | 1 Trả lời
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức
A. ∆mc2/A
B. ∆mc/A
C. ∆mc2/A2
D.∆mc2/2A
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
εT=2,823MeV/nucleon, của α là εα=7,0756MeV/nucleon và độ hụt khối của D là 0,024u. Cho 1u=931MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 17,6 MeV.
B. 2,02 MeV.
C. 17,18 MeV.
D. 20,17 MeV.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong phương trình phản ứng đơn giản sau đây:
18/02/2021 | 1 Trả lời
\({}_A^BX \to \alpha + {}_C^DY\). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. A=4+C
B. B=4+C
C. A=2+C
D. A=2-C
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Năng lượng liên kết riêng W(lkr) của hạt nhân
18/02/2021 | 1 Trả lời
A. có thể dương hoặc âm.
B. như nhau với mọi hạt nhân.
C. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
D. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho phản ứng hạt nhân A→B+C. Năng lượng của phản ứng được xác định bằng biểu thức
17/02/2021 | 1 Trả lời
Gọi mA, mB và mC lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, B,C; c là tốc độ của ánh sáng trong chân không.
A. \(\left( {{m_A} - {m_B} - {m_C}} \right){c^2}\) .
B. \(\left( {{m_A} + {m_B} - {m_C}} \right){c^2}\) .
C. \(\left( {{m_A} - {m_B} - {m_C}} \right)c\) .
D. \({m_A}{c^2}\) .
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi bắn hạt α có động năng K vào hạt nhân N(14) đứng yên thì gây ra phản ứng:
17/02/2021 | 1 Trả lời
\({}_2^4He + {}_7^{14}N \to {}_8^{17}O + X\). Cho khối lượng các hạt nhân trong phản ứng lần lượt là \({m_{He}} = 4,0015u;{m_N} = 13,9992u;{m_O} = 16,9947u;{m_X} = 1,0073u;1u{c^2} = 931,5MeV\). Nếu hạt nhân X sinh ra đứng yên thì giá trị của K bằng
A. 1,21 MeV.
B. 1,58 MeV.
C. 1,96 MeV.
D. 0,37 MeV.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giả sử hai hạt nhân X, Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
17/02/2021 | 1 Trả lời
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
\({}_1^2H + {}_1^2H \to {}_2^3He + {}_0^1n,\) hai hạt nhân \({}_1^2H\) có động năng như nhau K1, động năng của hạt nhân \({}_2^3H\) và nơtrôn lần lượt là K2 và K3.
A. \(2{K_1} \ge {K_2} + {K_3}\).
B. \(2{K_1} \le {K_2} + {K_3}\).
C. \(2{K_1} > {K_2} + {K_3}\).
D. \(2{K_1} < {K_2} + {K_3}\) .
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
\(\alpha + {}_{13}^{27}Al \to {}_{15}^{30}P + {}_0^1n\). Biết phản ứng thu năng lượng ∆E và không kèm theo bức xạ ϒ. Hai hạt nhân tạo có cùng vận tốc. Lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Động năng của hạt α là
A.4/837 ∆E
B.32/837 ∆E.
C.27/837 ∆E.
D.30/837 ∆E.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết năng lượng liên kết của \(_{10}^{20}Ne\) là 160,64 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
08/02/2021 | 1 Trả lời
A. 8,032 MeV/nuclôn.
B. 16,064 MeV/nuclôn.
C. 5,535 MeV/nuclôn.
D. 160,64 MeV/nuclôn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Người ta dùng một proton bắn phá hạt nhân X đang đứng yên tạo thành hai hạt α. Biết rằng các hạt α bay ra với cùng tốc độ và các vectơ vận tốc của chúng hợp với nhau một góc ß.
08/02/2021 | 1 Trả lời
Cho rằng khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u được lấy bằng số khối của chúng, phản ứng là tỏa năng lượng. Góc ß có thể nhận giá trị bằng
A.1200.
B.900.
C.300.
D.1400.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gọi mp , mn, mX lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân X (có A và Z xác định).
08/02/2021 | 1 Trả lời
Năng lượng liên kết của một hạt nhân X được xác định bởi công thức
A. \(W = \left[ {Z.{m_p} + \left( {A - Z} \right){m_n} - {m_X}} \right]{c^2}\).
B. \(W = \left[ {Z.{m_p} + \left( {A - Z} \right){m_n} - {m_X}} \right]\).
C. \(W = \left[ {Z.{m_p} + \left( {A - Z} \right){m_n} + {m_X}} \right]{c^2}\).
D. \(W = \left[ {Z.{m_p} - \left( {A + Z} \right){m_n} - {m_X}} \right]{c^2}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chiếu chùm phôtôn có năng lượng E. Tốc độ cực đại electron khi vừa bứt ra khỏi bề mặt là
07/02/2021 | 1 Trả lời
E= 9,9375.10-19J vào tấm kim loại có công thoát 8,24.10-19J. Biết động năng cực đại của electron bằng hiệu năng lượng của phôtôn và công thoát, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg.
A. 0,4.106 m/s
B. 0,8.106 m/s
C. 0,6.106 m/s
D. 0,9.106 m/s
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u, khối lượng của nơtron là 1,0087 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Fe là
A. 7,51805 MeV/nuclôn.
B. 9,51805 MeV/nuclôn.
C. 8,51805 MeV/nuclôn.
D. 6,51805 MeV/nuclôn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một photon có bước sóng \({4,14.10^{ - 13}}m\) biến thành một cặp electron – pozitron có động năng như nhau. Tính động năng của mỗi hạt theo đơn vị MeV.
02/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Động năng của hạt α bằng 9,7 MeV, của proton là 7,0 MeV. Xác định góc giữa phương chuyển động của hạt α và proton.
27/01/2021 | 1 Trả lời
Trong phản ứng hạt nhân: \(_7^{14}N + _2^4He \to _1^1H + _8^{17}O.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đồng vị \(_{11}^{24}Na\) là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magie. Ban đầu có 240 mg \(_{11}^{24}Na\) . Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần. Cho biết số avogadro \({N_A} = {6,02.10^{13}}(mo{l^{ - 1}}).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết phương trình phản ứng hạt nhân.
26/01/2021 | 1 Trả lời
Đồng vị \(_{11}^{24}Na\) là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magie. Ban đầu có 240 mg \(_{11}^{24}Na\). Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần. Cho biết số avogadro \({N_A} = {6,02.10^{13}}(mo{l^{ - 1}}).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Kết quả của chuỗi 6 phản ứng hạt nhân trong chu trình cacbon-nito được biểu diễn bằng phương trình:
27/01/2021 | 1 Trả lời
\(4_1^1H \to _2^4He + 2_1^0e + 26,8{\mkern 1mu} MeV.\) Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1g heli từ các hạt nhân hidro xấp xỉ bằng
A.2,58.1012J
B.6,43.1012J
C.6,43.1011J
D.2,58.1011J
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một hạt nhân có 92 proton và 143 notron. Năng lượng liên kết của hạt nhân này bằng 7,6 MeV/nuclon.
27/01/2021 | 1 Trả lời
Biết mp=1,0073u;mn=1,0087u. Khối lượng của hạt nhân đó bằng
A.234,998u
B.236,915u
C.324,899u
D.423,989u
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khối lượng của hạt α là bao nhiêu?
26/01/2021 | 1 Trả lời
Cho khối lượng nguyên tử heli là mHe=4,003u; khối lượng electron me=0,000549u.
A.2,00951u
B.4,001902u
C.4,000975u
D.4,002654u
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

