Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Quang Phục được Hoc247 sưu tầm và biên tập dưới đây nhằm giúp các em học sinh ôn tập lại các kiến thức cần nắm của chương trình môn Hóa học lớp 10 một cách hiệu quả, đồng thời có những kết quả tốt trong học tập. Mời các em cùng theo dõi!
|
TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020 |
Câu 1: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
A. Có cùng số khối A B. Có cùng số proton
C. Có cùng số nơtron D. Có cùng số proton và số nơtron
Câu 2: Trong nguyên tử các hạt mang điện gồm
A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron
C. proton và nơtron D. electron và proton
Câu 3: Cho nguyên tố X, nguyên tử của nó có cấu hình electron là : 1s22s22p63s1 X thuộc nguyên tố
A. s . B. f. C. d . D. p.
Câu 4: Các phân lớp có trong lớp L là
A. 3s; 3p; 3d. B. 3s; 3p; 3d:3f. C. 4s; 4p;4d;4f. D. 2s; 2p.
Câu 5: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 10, 14. B. 2, 6, 8, 18. C. 2, 4, 6, 8. D. 2, 8, 18, 32.
Câu 6: Tên của lớp thứ 3 là
A.Lớp K B.Lớp M C.Lớp N D.Lớp L
Câu 7: Chọn cấu hình electron đúng :
A. 1s22s32p5. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s23s23p5. D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 8 : Một nguyên tử có cấu hình e 1s22s22p63s23p4. Nguyên tử trên có số e lớp ngoài cùng là
A.5 B.4 C.6 D.3
Câu 9: Một nguyên tử có cấu hình e 1s22s22p63s2. Số hạt electron của nguyên tử nguyên tố trên là
A.2 B.3 C.12 D.4
Câu 10:Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau ?
A. và . B. và . C. và . D. kim cương và than chì.
Câu 11: Trong nguyên tử số hạt có thể thay đổi trong các phản ứng hóa học thông thường là
A. Electron
B. Electron và notron
C. Proton và notron
D. Electron và proton
Câu 12 : Lớp thứ 4 có số phân lớp là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 13: Trong BTH số chu kì nhỏ
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 14 : Nhóm halozen là nhóm
A.IA B.IIA C.VIIA D.VIIIA
Câu 15: Trong BTH các nguyên tố hóa học kim loại mạnh nhất là
A.F B.K C.Cs D.Cl
Câu 16: Số nguyên tố trong chu kì 3 là
A.2 B.8 C.18 D.32
Câu 17: Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì có cùng
A.Số e hóa trị B.Số lớp e C.Số e lớp ngoài cùng D.Số e trong nguyên tử
Câu 18: X thuộc nhóm VIA, chu kì 3. Hóa trị cao nhất với oxi của X là
A.3 B.4 C.6 D.7
Câu 19: Trong 1 nhóm A từ trên xuống dưới, tính kim loại của nguyên tử các nguyên tố
A.Tăng dần B.Giảm dần C.Không thay đổi D.Tăng dần sau đó giảm dần
Câu 20: Phân tử nào sau chứa liên kết ba
A.H2 B.N2 C.O2 D.NH3
Câu 21: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây thuộc loại liên kết cộng hóa trị phân cực
A.NaCl B.H2 C.MgO D.H2O
Câu 22: Số oxi hóa của nito trong N2O là
A.+2 B.+4 C.+1 D.+2
Câu 23: Công thức cấu tạo của CO2 là
A. O=C→O B. O→C=O C. O=C=O. D. O–C–O
Câu 24: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
A. có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
B. có một cặp electron chung, là liên kết đơn không phân cực
C. có một cặp electron chung, là liên kết bội, phân cực
D. có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực
Câu 25: Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử:
- CaCl2 B. NH4Cl C. AlCl3 D. HCl
Câu 26: Hợp chất nào sau chứa liên kết ion
A.CO2 B.H2 C.MgO D.H2O
Câu 27:Chất oxi hóa là chất
A.Nhận electron B.Nhường electron C.Nhận proton D.Nhường proton
Câu 28: Phản ứng nào sau luôn là phản ứng oxi hóa khử
A.Phản ứng thế B.Phản ứng hóa hợp C.Phản ứng phân hủy D.Phản ứng trao đổi
Câu 29: Quá trình oxi hóa là quá trình
A.Nhận electron B.Nhường electron C.Nhận proton D.Nhường proton
Câu 30: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng
A.Từ 1 chất ban đầu tạo thành 2 hay nhiều chất sản phẩm
B.Có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố trước và sau phản ứng.
C.Giữa 2 hợp chất với nhau.
D. Chỉ xảy ra khi có tác dụng của nhiệt độ.
Thông hiểu
Câu 31: Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 32: Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử M là
A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p6 3s1. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p4.
Câu 33: Nguyên tử P có Z=15 , A=31 nên nguyên tử P có
A.15 proton ,16 electron ,31 notron B.15 electron ,31 notron , 15 proton
C.15 proton , 15 electron , 16 notron D. Khối lượng nguyên tử là 46u
Câu 34: Ion R3- có cấu hình 1s22s22p63s23p6. R là
A.Kim loại B.Phi kim C.Kim loại hoặc phi kim D.Khí hiếm
Câu 35: Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=17. Nguyên tử trên thuộc nhóm
A.VA B.VIIA C.IIA D.IIIA
Câu 36: Số Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. 19 B.38 C. 39 D. 58
Câu 37: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử flo là:
A. 10 B.18 C. 19 D. 28
Câu 38: Một ion có 3 proton, 4 notron và 2 electron. Điện tích của ion này là:
A. 3+ B. 2- C. 1+ D. 1-
Câu 39: Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
B. Các đồng vị của Oxi có cùng số hạt e
C. Trong 3 đồng vị của oxi, chỉ có 18O mới có 10 nơtron
D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
Câu 40: Một ion có 13 proton, 14 notron, 10 electron. Ion này có điện tích là:
A. 3- B. 3+ C. 1- D. 1+
Câu 41: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
A. H và He. B. H và He. C. H và He. D. H và He.
Câu 42: Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm VIIIA. B. Chu kì 4, nhóm IIA.
C. Chu kì 3, nhóm VIIA. D. Chu kì 4, nhóm IA.
Câu 43: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s2 2s2 2p5 3p2 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2
Câu 44: Số hiệu nguyên tử các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 4,12,19,20, nhận xét nào sau đây là không đúng:
A. Q thuộc nhóm IIA B. M thuộc chu kì 4 C. X thuộc nhóm IVA D. A thuộc chu kì 3
Câu 45: Cấu hình electron của một số nguyên tố như sau:
(a)1s22s22p63s23p64s2 (b). 1s22s22p63s23p63d54s2 (c)1s22s22p5 (d) 1s22s22p63s23p63d104s2
Số electron hóa trị trong nguyên tử của các nguyên tố trên lần lượt là:
A. 2;7;7;12 B. 2;2;5;2 C. 2;7;7;2 D. 8;7;7;2
Câu 46: Cho nguyên tử .Trong nguyên tử Ca có:
A. 20p, 20e và 40n. B. 40e, 20p và 20n. C. 20e, 40p và 20n. D. 20p, 20e và 20n.
Câu 47: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi là.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hơn không mang điện là 16. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố là
A. 16 B. 17 C. 18 D. 35
Câu 49: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần
A. Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B. Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3
C. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 D. Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2
Câu 50: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16), Al(1,61), Ca(1), S (2,58).
A. AlCl3 B. CaCl2 C. CaS D. Al2S3
Câu 51: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns² np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hóa trị không phân cực. B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết ion. D. Liên kết bội.
Câu 52: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 12), Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là
A. XY B. XY2 C. X2Y2 D. X2Y
Câu 53: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O.
B. Fe3O4 + 4H2SO4 loãng FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O.
C. 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O.
D. 2KClO3 2KCl + 3O2..
Câu 54 :Vai trò của S trong phản ứng sau : S + 6HNO3 à H2SO4 + 6NO2 + 2H2O là
A.Chất oxi hóa B.Chất khử C.Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D.Môi trường
Câu 55 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu 56: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.Số khối của nguyên tử nguyên tố M là
A. 30. B. 56. C. 26. D. 82.
Câu 57: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của Y( ZY>ZX)?
A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p6
Câu 58: Cho 6,0gam một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với nước thu được 3,36 lit khí H2 (đktc). R là kim loại nào sau đây:
A. Canxi B. Bari C. Magie D. Stronti
Câu 59: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo (Cl) là 35,5. Trong tự nhiên clo có hai đồng vị trong đó một đồng vị là 35Cl chiếm 75%. Tìm số khối của đồng vị còn lại.
A. 71 B. 37 C. 36 D. 38
Câu 60: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As. B. S. C. N. D. P.
...
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Quang Phục. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Tư liệu nổi bật tuần
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


