HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Xuân Mỹ nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!
|
TRƯỜNG THPT XUÂN MỸ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Cho dòng điện có tần số góc \(\omega \) qua động cơ không đồng bộ ba pha. Chỉ ra kết luận đúng:
A. Động cơ quay với vận tốc góc lớn hơn \(\omega\).
B. Động cơ quay với vận tốc góc bằng \(\omega\).
C. Động cơ quay với vận tốc góc nhỏ hơn \(\omega\).
D. Có thể xảy ra trường hợp \(\mathrm{A}, \mathrm{B}\) hay \(\mathrm{C}\) vì còn phụ thuộc vào tải của động cơ.
Câu 2. Một nhà máy phát điện xoay chiều có công suất phát điện là \(\mathrm{P}\) và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát là U. Điện năng phát ra từ nhà máy được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây có điện trở tổng cộng là \(\mathrm{r}\). Coi cường độ dòng điện cùng pha với điện áp. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là
A. \(\frac{\text{P}}{\text{U}}{{\text{r}}^{2}}\).
B. \(\frac{\mathrm{P}}{\mathrm{U}^{2}} \mathrm{r}\).
C. \(\frac{\mathrm{P}^{2}}{\mathrm{U}} \mathrm{r} .\)
D. \(\frac{\mathrm{P}^{2}}{\mathrm{U}^{2}} \mathrm{r}\).
Câu 3. Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới \(\text{i}=60{}^\circ \). Biết chiết suất của bản hai mặt song song đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề dày của bản mặt \(\mathrm{e}=2 \mathrm{~cm} .\) Độ rộng của chùm tia khi ló ra khỏi bản mặt là:
A. \(0,0146~\,\text{m}\).
B. \(0,292~\,\text{cm}\).
C. \(0,146\,~\text{cm}\).
D. \(0,0146~\,\text{cm}\).
Câu 4. Cho phản ứng hạt nhân \(_{1}^{2}\text{H}+_{1}^{3}\text{H}\to _{2}^{4}\text{He}+_{0}^{1}\text{n}.\) Đây là
A. phản ứng phân hạch. B. phản ứng thu năng lượng.
C. phản ứng nhiệt hạch. D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 5. Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm - bổng) khác nhau là do hai âm đó có
A. tần số khác nhau. B. biên độ âm khác nhau.
C. cường độ âm khác nhau. D. độ to khác nhau.
Câu 6. Sóng điện từ có tần số 15 MHz thuộc loại sóng nào sau đây?
A. Sóng dài. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng ngắn.
Câu 7. Hai dao động cùng phương có phương trình \(\mathrm{x}_{1}=5 \cos \left(100 \pi \mathrm{t}+\frac{\pi}{2}\right) \mathrm{cm}\) và \(\mathrm{x}_{2}=12 \cos 100 \pi \mathrm{t} \mathrm{cm} .\) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
A. \(7 \mathrm{~cm}\).
B. \(13 \mathrm{~cm}\).
C. \(17 \mathrm{~cm}\).
D. \(8,5 \mathrm{~cm}\).
Câu 8. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là
A. prôtôn. B. êlectron. C. Nơtron. D. phôtôn.
Câu 9. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 10. Trong nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo có bán kính \(5,3.10^{-9} \mathrm{~cm}\), biết điện tích của chúng có cùng độ lớn \(1,6.10^{-19} \mathrm{C}\), hệ số tỷ lệ \(\text{k}={{9.10}^{9}}\text{N}{{\text{m}}^{2}}\text{/}{{\text{C}}^{2}}\). Lực hút tĩnh điện giữa êlêctron và hạt nhân của chúng là:
A. \(9,1.10^{-18} \mathrm{~N}\).
B. \(8,{{2.10}^{-8}}~\text{N}\).
C. \(8,{{2.10}^{-4}}~\text{N}\).
D. \(4,2,{{10}^{-18}}~\text{N}\).
Đáp án
|
1-C |
2-D |
3-D |
4-C |
5-A |
6-D |
7-B |
8-D |
9-B |
10-B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Hệ thống giảm xóc ở ôtô, môtô, ... được chế tạo dựa vào ứng dụng của
A. hiện tượng cộng hưởng. B. dao động duy trì.
C. dao động tắt dần. D. dao động cưỡng bức.
Câu 2. Cho các chất sau: không khí ở \(0{}^\circ \text{C}\), không khí ở \(25{}^\circ \text{C}\), nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. sắt. B. không khí ở \(0{}^\circ \text{C}\).
C. nước. D. không khí ở \(25{}^\circ \text{C}\).
Câu 3. Một con lắc đơn dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng \(\mathrm{O},\) có vị trí hai biên là \(\mathrm{M}\) và \(\mathrm{N}\). Chọn phát biểu đúng?
A. Khi đi từ \(\mathrm{M}\) đến \(\mathrm{O},\) con lắc chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi đi từ \(\mathrm{O}\) đến \(\mathrm{N},\) con lắc chuyển động chậm dần.
C. Khi đi từ N đến O, con lắc chuyển động đều.
D. Khi đi từ \(\mathrm{O}\) đến \(\mathrm{M}\), con lắc chuyển động tròn đều.
Câu 4. Hạt nhân đơteri \({ }_{1}^{2} \mathrm{D}\) có khối lượng \({{\text{m}}_{\text{D}}}=2,0136\,\text{u}\). Biết khối lượng của prôtôn là \({{\text{m}}_{\text{p}}}=1,0073\,\text{u}\) và của nơtron là \({{\text{m}}_{\text{n}}}=1,0087\,\text{u}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \({ }_{1}^{2} \mathrm{D}\) xấp xỉ bằng
A. \(1,67\,\text{MeV}\).
B. \(1,86\,\text{MeV}\).
C. \(2,24\,\text{MeV}\).
D. \(2,02\,\text{MeV}\).
Câu 5. Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính:
A. Tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục.
B. Tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm.
C. Tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.
D. Tia màu tím có góc lệch nhỏ nhất.
Câu 6. Tại một điểm trên phương truyền sóng điện từ. Hình vẽ diễn tả đúng phương và chiều của vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{\mathrm{E}}\) vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{\mathrm{B}}\) và vectơ vận tốc truyền sóng \(\overrightarrow{\mathrm{v}}\) là
.png?enablejsapi=1)
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 7. Đặt một điện áp xoay chiều \(\mathrm{u}=\mathrm{U}_{0} \cos (100 \pi \mathrm{t})(\mathrm{V})\) vào đoạn mạch gồm có điện trở thuần \(\mathrm{R}=10 \Omega\) mắc nối tiếp với tụ điện. Hệ số công suất của mạch bằng \(\frac{1}{\sqrt{2}}\). Dung kháng của tụ bằng:
A. \(5 \sqrt{2} \Omega\).
B. \(5 \Omega\).
C. \(10 \sqrt{2} \Omega\).
D. \(10 \Omega\).
Câu 8. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng \(\mathrm{m}\), dây treo có chiều dài \(\ell=2 \mathrm{~m},\) lấy \(\mathrm{g}=\pi^{2}\left(\mathrm{~m} / \mathrm{s}^{2}\right)\). Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức \(\mathrm{F}=\mathrm{F}_{0} \cos \left(\omega \mathrm{t}+\frac{\pi}{2}\right)(\mathrm{N})\). Nếu chu kì của ngoại lực tăng từ 4 s lên 8 s thì biên độ dao động cưỡng bức của vật sẽ
A. luôn tăng. B. giảm rồi tăng.
C. luôn giảm. D. tăng rồi giảm.
Câu 9. Một mạch điện được mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số \(50 \mathrm{~Hz}\), hiệu điện thế hiệu dụng là \(110 \sqrt{2} \mathrm{~V}\). Lúc \(\mathrm{t}=0\), hiệu điện thế tức thời ở hai đầu mạch là \(\mathrm{u}=110 \mathrm{~V}\) và đang tăng. Biểu thức của hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch:
A. \(\text{u}=220\cos \left( 100\pi \text{t}+\frac{\pi }{3} \right)\text{V}.\)
B. \(\text{u}=220\sqrt{2}\cos \left( 100\pi \text{t}-\frac{\pi }{3} \right)\text{V}\).
C. \(\text{u}=220\cos \left( 100\pi \text{t}-\frac{\pi }{3} \right)\text{V}\).
D. \(\text{u}=220\sqrt{2}\cos \left( 100\pi \text{t}+\frac{\pi }{3} \right)\text{V}\).
Câu 10. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có \(\mathrm{R}=50 \Omega .\) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều \(\text{u}=100\sqrt{2}\cos \omega t\). Khi đó điện áp tức thời giữa hai bản tụ và điện áp tức thời giữa hai đầu mạch lệch pha một góc \(\frac{\pi}{6}\). Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. \(50 \sqrt{3} \mathrm{~W}\).
B. \(100 \sqrt{3} \mathrm{~W}\).
C. \(100 \mathrm{~W}\).
D. \(50 \mathrm{~W}\).
Đáp án
|
1-C |
2-A |
3-B |
4-C |
5-B |
6-C |
7-D |
8-C |
9-C |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Một lăng kính có góc chiết quang bằng \(8{}^\circ ,\) làm bằng thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng đỏ là 1,50 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Chiếu tới lăng kính một chùm sáng trắng, hẹp, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Góc giữa tia đỏ và tia tím sau khi ra khỏi lăng kính là:
A. 0,32 rad. B. 28,8’. C. 19,2’. D. \(3,2{}^\circ \).
Câu 2. Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hòa vuông góc với mặt thoáng có chu kì \(0,5 \mathrm{~s}\). Từ \(\mathrm{O}\) có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là \(0,5 \mathrm{~m}\). Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. \(1,5~\text{m/s}\). B. \(1~\text{m/s}\). C. \(2,5~\text{m/s}\). D. \(1,8~\text{m/s}\).
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ \(5 \mathrm{~cm}\). Khi vật có tốc độ \(10~\text{cm/s}\) thì có gia tốc \(40\sqrt{3}~\text{cm/}{{\text{s}}^{2}}.\) Tần số góc của dao động là:
A. \(1\,\,\text{rad/s}\). B. \(4\,\,\text{rad/s}\). C. \(2\,\,\text{rad/s}\). D. \(8\,\,\text{rad/s}\).
Câu 4. Một ống Rơn-ghen có cường độ dòng điện chạy qua ống là I \(=0,01\) A. Tính số phôtôn Rơn-ghen phát ra trong một giây, biết rằng chỉ có \(0,8 \%\) êlectron đập vào đối catôt làm bức xạ phát ra phôtôn Rơn-ghen.
A. \(2,3.10^{17}\). B. \(2,4.10^{17}\). C. \(5.10^{14}\). D. \(625.10^{14}\).
Câu 5. Chất phóng xạ \(\mathrm{X}\) có chu kì bán rã T. Số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ là \(\mathrm{N}_{0} .\) Sau khoảng thời gian \(\mathrm{t}=\mathrm{T}\), số hạt nhân \(\mathrm{X}\) đã bị phân rã là
A. \(0,25 \mathrm{~N}_{0}\).
B. \(0,5 \mathrm{~N}_{0}\).
C. \(0,125 \mathrm{~N}_{0}\).
D. \(0,875 \mathrm{~N}_{0}\).
Câu 6. Mạch RLC nối tiếp có điện áp đặt vào hai đầu mạch là \(u=100 \sqrt{2} \cos (100 \pi \mathrm{t})(\mathrm{V})\) và cường độ dòng điện qua mạch là \(i=2 \sqrt{2} \cos \left(100 \pi t+\frac{\pi}{6}\right)(\mathrm{A})\). Điện trở của mạch là:
A. \(50 \Omega\). B. \(25 \sqrt{2} \Omega\). C. \(25 \Omega\). D. \(25 \sqrt{3} \Omega\).
Câu 7. Khi truyền điện năng có công suất \(\mathrm{P}\) từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây \(16 \mathrm{~kW}\). Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là \(4 \mathrm{~kW}\), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A. \(\frac{1}{4}\). B. 2. C. \(\frac{1}{2}\). D. 4.
Câu 8. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng \(6 \mathrm{~cm}\). Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp là
A. \(6~\,\,\text{cm}\).
B. \(3~\,\,\text{cm}\).
C. \(4~\,\,\text{cm}\).
D. \(5~\,\,\text{cm}\).
Câu 9. Chiếu chùm sáng trắng hẹp vào đỉnh một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Biết góc chiết quang bằng \(4{}^\circ ,\) chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,468 và 1,868. Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác \(2 \mathrm{~m}\) là bao nhiêu?
A. \(5,6 \mathrm{~cm}\).
B. \(6,5 \mathrm{~cm}\).
C. \(2,8 \mathrm{~cm}\).
D. \(1,2 \mathrm{~cm}\).
Câu 10. Vật sáng \(\mathrm{AB}\) đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự \(20 \mathrm{~cm}\). Khi đặt vật sáng cách thấu kính \(10 \mathrm{~cm}\) thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là
A. cách thấu kính \(20 \mathrm{~cm}\), ảo, cùng chiều và gấp đôi vật.
B. cách thấu kính \(20 \mathrm{~cm}\), ảo, ngược chiều và gấp đôi vật.
C. cách thấu kính \(20 \mathrm{~cm}\), thật, ngược chiều và gấp đôi vật.
D. cách thấu \(\operatorname{kinh} 20 \mathrm{~cm}\), thật, cùng chiều và gấp đôi vật.
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-B |
4-C |
5-B |
6-D |
7-C |
8-B |
9-A |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 2. Một nhà máy phát điện xoay chiều có công suất phát điện là \(\mathrm{P}\) và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát là U. Điện năng phát ra từ nhà máy được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây có điện trở tổng cộng là \(\mathrm{r}\). Coi cường độ dòng điện cùng pha với điện áp. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là
A. \(\frac{\text{P}}{\text{U}}{{\text{r}}^{2}}\).
B. \(\frac{\mathrm{P}}{\mathrm{U}^{2}} \mathrm{r}\).
C. \(\frac{\mathrm{P}^{2}}{\mathrm{U}} \mathrm{r} .\)
D. \(\frac{\mathrm{P}^{2}}{\mathrm{U}^{2}} \mathrm{r}\).
Câu 3. Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới \(\text{i}=60{}^\circ \). Biết chiết suất của bản hai mặt song song đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề dày của bản mặt \(\mathrm{e}=2 \mathrm{~cm} .\) Độ rộng của chùm tia khi ló ra khỏi bản mặt là:
A. \(0,0146~\,\text{m}\).
B. \(0,292~\,\text{cm}\).
C. \(0,146\,~\text{cm}\).
D. \(0,0146~\,\text{cm}\).
Câu 4. Cho phản ứng hạt nhân \(_{1}^{2}\text{H}+_{1}^{3}\text{H}\to _{2}^{4}\text{He}+_{0}^{1}\text{n}.\) Đây là
A. phản ứng phân hạch. B. phản ứng thu năng lượng.
C. phản ứng nhiệt hạch. D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 5. Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm - bổng) khác nhau là do hai âm đó có
A. tần số khác nhau. B. biên độ âm khác nhau.
C. cường độ âm khác nhau. D. độ to khác nhau.
Câu 6. Sóng điện từ có tần số 15 MHz thuộc loại sóng nào sau đây?
A. Sóng dài. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng ngắn.
Câu 7. Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính:
A. Tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục.
B. Tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm.
C. Tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.
D. Tia màu tím có góc lệch nhỏ nhất.
Câu 8. Một con lắc đơn dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng \(\mathrm{O},\) có vị trí hai biên là \(\mathrm{M}\) và \(\mathrm{N}\). Chọn phát biểu đúng?
A. Khi đi từ \(\mathrm{M}\) đến \(\mathrm{O},\) con lắc chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi đi từ \(\mathrm{O}\) đến \(\mathrm{N},\) con lắc chuyển động chậm dần.
C. Khi đi từ N đến O, con lắc chuyển động đều.
D. Khi đi từ \(\mathrm{O}\) đến \(\mathrm{M}\), con lắc chuyển động tròn đều.
Câu 9. Cho dòng điện có tần số góc \(\omega \) qua động cơ không đồng bộ ba pha. Chỉ ra kết luận đúng:
A. Động cơ quay với vận tốc góc lớn hơn \(\omega\).
B. Động cơ quay với vận tốc góc bằng \(\omega\).
C. Động cơ quay với vận tốc góc nhỏ hơn \(\omega\).
D. Có thể xảy ra trường hợp \(\mathrm{A}, \mathrm{B}\) hay \(\mathrm{C}\) vì còn phụ thuộc vào tải của động cơ.
Câu 10. Công thoát êlectron của quả cầu kim loại là \(2,36\,\,\text{eV}\). Chiếu ánh sáng kích thích mà phôtôn có năng lượng \(4,78\,\,\text{eV}\) vào quả cầu kim loại trên đặt cô lập thì điện thế cực đại của quả cầu là
A. \(2,11 \mathrm{~V}\).
B. \(2,42 \mathrm{~V}\).
C. \(1,1 \mathrm{~V}\).
D. \(11 \mathrm{~V}\).
Đáp án
|
1-B |
2-D |
3-D |
4-C |
5-A |
6-D |
7-B |
8-B |
9-C |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Hệ thống giảm xóc ở ôtô, môtô, ... được chế tạo dựa vào ứng dụng của
A. hiện tượng cộng hưởng. B. dao động duy trì.
C. dao động tắt dần. D. dao động cưỡng bức.
Câu 2. Cho các chất sau: không khí ở \(0{}^\circ \text{C}\), không khí ở \(25{}^\circ \text{C}\), nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. sắt. B. không khí ở \(0{}^\circ \text{C}\).
C. nước. D. không khí ở \(25{}^\circ \text{C}\).
Câu 3. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là
A. prôtôn. B. êlectron. C. Nơtron. D. phôtôn.
Câu 4. Hạt nhân đơteri \({ }_{1}^{2} \mathrm{D}\) có khối lượng \({{\text{m}}_{\text{D}}}=2,0136\,\text{u}\). Biết khối lượng của prôtôn là \({{\text{m}}_{\text{p}}}=1,0073\,\text{u}\) và của nơtron là \({{\text{m}}_{\text{n}}}=1,0087\,\text{u}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \({ }_{1}^{2} \mathrm{D}\) xấp xỉ bằng
A. \(1,67\,\text{MeV}\).
B. \(1,86\,\text{MeV}\).
C. \(2,24\,\text{MeV}\).
D. \(2,02\,\text{MeV}\).
Câu 5. Hai dao động cùng phương có phương trình \(\mathrm{x}_{1}=5 \cos \left(100 \pi \mathrm{t}+\frac{\pi}{2}\right) \mathrm{cm}\) và \(\mathrm{x}_{2}=12 \cos 100 \pi \mathrm{t} \mathrm{cm} .\)
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
A. \(7 \mathrm{~cm}\). B. \(13 \mathrm{~cm}\). C. \(17 \mathrm{~cm}\). D. \(8,5 \mathrm{~cm}\).
Câu 6. Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn có độ lớn là
A. \(B=2.10^{-7} \frac{\mathrm{R}}{\mathrm{I}}\). B. \(\text{B}=2\pi {{.10}^{-7}}\frac{\text{I}}{\text{R}}\).
C. \(\text{B}={{2.10}^{-7}}\frac{\text{I}}{\text{R}}\). D. \(\text{B}=2\pi {{.10}^{-7}}\frac{\text{R}}{\text{I}}\).
Câu 7. Đặt một điện áp xoay chiều \(\mathrm{u}=\mathrm{U}_{0} \cos (100 \pi \mathrm{t})(\mathrm{V})\) vào đoạn mạch gồm có điện trở thuần \(\mathrm{R}=10 \Omega\) mắc nối tiếp với tụ điện. Hệ số công suất của mạch bằng \(\frac{1}{\sqrt{2}}\). Dung kháng của tụ bằng:
A. \(5 \sqrt{2} \Omega\). B. \(5 \Omega\). C. \(10 \sqrt{2} \Omega\). D. \(10 \Omega\).
Câu 8. Ở một nơi có \(\text{g}=9,87~\text{m/}{{\text{s}}^{2}},\) một con lắc đơn có chiều dài \(98,7 \mathrm{~cm}\) và quả cầu nhỏ có khối lượng \(90\,~\text{g}\)mang điện tích \(-9 \mu \mathrm{C}\), đặt trong điện trường đều có các đường sức có phương thẳng đứng. Kích thích con lắc dao động điều hòa với chu kì 1,8 s. Vectơ cường độ điện trường có độ lớn là
A. \(12026~\text{V/m}\) và hướng lên. B. \(21563~\text{V/m}\) và hướng xuống.
C. \(21563~\text{V/m}\) và hướng lên. D. \(12026~\text{V/m}\) và hướng xuống.
Câu 9. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng \(6 \mathrm{~cm}\). Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp là
A. \(6~\,\,\text{cm}\). B. \(3~\,\,\text{cm}\). C. \(4~\,\,\text{cm}\). D. \(5~\,\,\text{cm}\).
Câu 10. Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng \(0,25 \mu \mathrm{m}\) vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là \(0,5 \mu \mathrm{m}\). Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A. \(3,975.10^{-20} \mathrm{~J}\).
B. \(3,975.10^{-17} \mathrm{~J}\).
C. \(3,975.10^{-19} \mathrm{~J}\).
D. \(3,975.10^{-18} \mathrm{~J}\).
Đáp án
|
1-C |
2-A |
3-D |
4-C |
5-B |
6-A |
7-D |
8-B |
9-B |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Xuân Mỹ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


