OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Quốc Tuấn

19/06/2021 1.12 MB 269 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/524473247449_20210619_145633.pdf?r=3800
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Quốc Tuấn. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng

   A. cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

   B. chuyển động cùng chiều với cùng tóc độ.

   C. cùng biên độ, cùng bước sóng, pha ban đầu.

   D. cùng phương, luôn đi kèm với nhau.

Câu 2. Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

   A. Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

   B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

   C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

   D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.

Câu 3. Vectơ cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, vectơ cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ đông sang tây. Hỏi sóng này đến M từ phía nào?

A. Từ phía Nam.         

B. Từ phía Bắc.           

C. Từ phía Đông.                             

D. Từ phía Tây.

Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 12 cm đến 20 cm. Biên độ dao động của vật là:

   A. 8 cm                        B. 4 cm                        C. 16 cm                       D. 10 cm

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\text{ (}U>0)\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có dung kháng là \({{Z}_{C}}\). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. \(U.{{Z}_{C}}\)          

B. \(\frac{U\sqrt{2}}{{{Z}_{C}}}\)   

C. \(\frac{U}{{{Z}_{C}}}\)                                   

D. \(U+{{Z}_{C}}\)

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

   A. Trong phóng xạ \(\alpha \), hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

   B. Trong phóng xạ \(\beta \), có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

   C. Trong phóng xạ \({{\beta }^{-}}\), hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

   D. Trong phóng xạ \({{\beta }^{+}}\), hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

Câu 7. Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

   A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

   B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

   C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

   D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

Câu 8. Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng toàn phần của nó là:

   A. Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật.

   B. Tổng động năng và nội năng của vật.

   C. Tổng động năng và thế năng của vật.

   D. Tống động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 9. Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

   A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

   B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

   C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

   D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

Câu 10. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Cơ năng của vật

   A. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

   B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ băng \(\frac{T}{2}\).

   C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T.

   D. tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.

ĐÁP ÁN

1-A

2-D

3-A

4-B

5-C

6-B

7-B

8-A

9-C

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là \({{U}_{0}}=4V\). Tại thời điểm mà năng luợng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng:

   A. 2 V                          B. 1 V                          C. 3 V                          D. 2,4 V

Câu 2. Cho dòng điện có cường độ \(i=5\sqrt{2}\cos 100\pi t\) (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có diện dung \(\frac{250}{\pi }\mu F\). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

   A. 200 V                       B. 250 V                       C. 400 V                     D. 220 V

Câu 3. Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?

A. Hệ tán sắc.             

B. Phim ảnh.               

C. Buồng tối.  

D. Ống chuẩn trực.

Câu 4. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng bằng

   A. một nửa bước sóng.                                     B. một số nguyên lần bước sóng.

   C. một bước sóng.                                            D. một phần tư bước sóng.

Câu 5. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể

   A. giảm điện dung của tụ điện.                          B. giảm độ tự cảm của cuộn dây.

   C. tăng điện trở đoạn mạch.                             D. tăng tần số dòng điện.

Câu 6. Một con lắc đơn có khối lượng 1 kg dao động điều hòa tại nơi có \(g=10\ \text{m/}{{\text{s}}^{2}}\). Kích thích cho con lắc dao động với biên độ \({{\alpha }_{0}}=60{}^\circ \). Tìm lực căng dây tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc \(30{}^\circ \)?

   A. 19,5 N                      B. 10,5 N                      C. 13,2 N                        D. 15,98 N

Câu 7. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một đoạn x là \(u=5\cos \left( 20\pi t-\frac{2\pi x}{3} \right)(mm)\)(với x đo bằng mét, t đo bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị là

   A. 30 mm/s                  B. 30 cm/s                    C. 30 m/s                       D. 10 m/s

Câu 8. Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường

   A. tăng gấp đôi.            B. giảm một nửa.          C. tăng gấp 4.              D. không đổi.

Câu 9. Từ thông xuyên qua một ống dây là \(\Phi ={{\Phi }_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right)(Wb)\) biến thiên làm xuất hiện trong ống dây một suất điện động cảm ứng là \(e={{E}_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right)(V)\). Khi đó \(\left( {{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}} \right)\) có giá trị là:

   A. \(-0,5\pi \)                 B. 0,5π                        C. 0                        D. π

Câu 10. Biết số Avôgađrô là \(6,{{02.10}^{23}}\) \(mo{{l}^{-1}}\), khối lượng mol của hạt nhân urani \({}_{92}^{238}U\) là 238 gam/mol. Số nơtron trong 119 gam urani \({}_{92}^{238}U\) là

A. \(2,{{2.10}^{25}}\) nơtron.                             

B. \(1,{{2.10}^{25}}\) nơtron.                                    

C. \(8,{{8.10}^{25}}\) nơtron.

D. \(4,{{4.10}^{25}}\) nơtron.

ĐÁP ÁN

1-A

2-A

3-D

4-A

5-D

6-D

7-C

8-D

9-A

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Theo thuyết Bo, bán kính quỹ đạo thứ nhất của êlectron trong nguyên tử hiđrô là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}\)m. Cho hằng số điện \(k={{9.10}^{9}}\text{ N}{{\text{m}}^{2}}\text{/}{{\text{C}}^{2}}\), \({{m}_{e}}=9,{{1.10}^{-31}}kg,\text{ }e=1,{{6.10}^{-19}}C\). Vận tốc của êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân trên quỹ đạo thứ nhất này là:

A. \(6,{{8.10}^{16}}ra\text{d/s}\)                        

B. \(4,{{6.10}^{16}}ra\text{d/s}\)                               

C. \(2,{{4.10}^{16}}ra\text{d/s}\)                               

D. \(4,{{1.10}^{16}}ra\text{d/s}\)

Câu 2. Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó:

A. giảm 9 lần.              

B. tăng 9 lần.               

C. giảm 3 lần.  

D. tăng 3 lần.

Câu 3. Đặt điện áp: \(u=220\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{5\pi }{12} \right)V\) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện qua mạch có biểu thức \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{12} \right)A\). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

   A. 880 W                      B. 440 W                      C. 220 W                     D. \(220\sqrt{2}\ \text{W}\)

Câu 4. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình li độ là \(x=5\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{2} \right)(cm)\) (t tính bằng s). Kết luận nào sau đây không đúng?

   A. Tốc độ cực đại của vật là 20p cm/s.

   B. Lúc \(t=0\), vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương của trục Ox.

   C. Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1 s.

   D. Chiều dài quỹ đạo của vật là 20 cm.

Câu 5. Khi mắc một tụ điện có điện dung \({{C}_{1}}\) với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng 100m. Khi mắc tụ điện có điện dung \({{C}_{2}}\) với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng 75m. Khi mắc \({{C}_{1}}\) nối tiếp \({{C}_{2}}\) và nối với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được bước sóng là

   A. 50 m                        B. 1200 m                    C. 60 m                         D. 125 m

Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng có \(a=1\ mm,\text{ D}=1\ m\). Ánh sáng chiếu tới hai khe là ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda =0,5\mu m\). Xét hai điểm M và N (ở cùng một phía so với vân trung tâm) có tọa độ lần lượt là \({{x}_{M}}=2mm\) và \({{x}_{N}}=6,25mm\). Trên đoạn MN có số vân sáng là

   A. 10                            B. 9                              C. 8                           D. 7

Câu 7. Hạt nhân \({}_{6}^{14}C\) phóng xạ \({{\beta }^{-}}\). Hạt nhân con sinh ra có

A. 5 prôtôn và 6 nơtron.

B. 7 prôtôn và 7 nơtron.  

C. 6 prôtôn và 7 nơtron. 

D. 7 prôtôn và 6 nơtron.

Câu 8. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là \({{10}^{-5}}\text{W/}{{\text{m}}^{2}}\). Biết ngưỡng nghe của âm đó là \({{I}_{0}}={{10}^{-12}}\text{W/}{{\text{m}}^{2}}\). Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

   A. 70 dB                       B. 70 B                         C. 60 dB                          D. 7 dB

Câu 9. Đặt hiệu điện thế \(u=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L=\frac{2}{\pi }H\). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử L và C có độ lớn như nhau và bằng một nửa hiệu điện thế giữa hai đầu R. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

   A. 200 W                      B. 400 W                      C. 600 W   D. 100 W

Câu 10. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, với li độ \({{x}_{1}}\) và \({{x}_{2}}\) có đồ thị như hình vẽ bên. Tốc độ cực đại của vật là

A. \(8\sqrt{3}\pi \text{ cm/s}\)                            

B. \(16\pi \text{ cm/s}\)

C. \(8\pi \text{ m/s}\)     

D. \(64{{\pi }^{2}}\text{ cm/s}\)

ĐÁP ÁN

1-D

2-D

3-C

4-D

5-C

6-B

7-B

8-A

9-D

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Cơ năng của vật

   A. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

   B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ băng \(\frac{T}{2}\).

   C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T.

   D. tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.

Câu 2. Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

   A. Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

   B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

   C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

   D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.

Câu 3. Vectơ cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, vectơ cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ đông sang tây. Hỏi sóng này đến M từ phía nào?

A. Từ phía Nam.         

B. Từ phía Bắc.           

C. Từ phía Đông.                             

D. Từ phía Tây.

Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 12 cm đến 20 cm. Biên độ dao động của vật là:

   A. 8 cm                        B. 4 cm                        C. 16 cm                      D. 10 cm

Câu 5. Từ thông xuyên qua một ống dây là \(\Phi ={{\Phi }_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right)(Wb)\) biến thiên làm xuất hiện trong ống dây một suất điện động cảm ứng là \(e={{E}_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right)(V)\). Khi đó \(\left( {{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}} \right)\) có giá trị là:

   A. \(-0,5\pi \)                 B. 0,5π                        C. 0                              D. π

Câu 6. Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó:

A. giảm 9 lần.              

B. tăng 9 lần.               

C. giảm 3 lần.  

D. tăng 3 lần.

Câu 7. Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

   A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

   B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

   C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

   D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

Câu 8. Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính lúp có tiêu cự 10 cm trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Biết rằng mắt người đó có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 24 cm và kính đặt sát mắt. Số bội giác của kính lúp là

   A. 4,5                           B. 3,4                           C. 3,5                         D. 5,5

Câu 9. Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

   A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

   B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

   C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

   D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

Câu 10. Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng

   A. cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

   B. chuyển động cùng chiều với cùng tóc độ.

   C. cùng biên độ, cùng bước sóng, pha ban đầu.

   D. cùng phương, luôn đi kèm với nhau.

ĐÁP ÁN

1-A

2-D

3-A

4-B

5-C

6-A

7-B

8-B

9-C

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là \({{U}_{0}}=4V\). Tại thời điểm mà năng luợng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng:

   A. 2 V                          B. 1 V                          C. 3 V                           D. 2,4 V

Câu 2. Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng toàn phần của nó là:

   A. Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật.

   B. Tổng động năng và nội năng của vật.

   C. Tổng động năng và thế năng của vật.

   D. Tống động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 3. Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?

A. Hệ tán sắc.             

B. Phim ảnh.               

C. Buồng tối.  

D. Ống chuẩn trực.

Câu 4. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng bằng

   A. một nửa bước sóng.                                     B. một số nguyên lần bước sóng.

   C. một bước sóng.                                            D. một phần tư bước sóng.

Câu 5. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể

   A. giảm điện dung của tụ điện.                          B. giảm độ tự cảm của cuộn dây.

   C. tăng điện trở đoạn mạch.                             D. tăng tần số dòng điện.

Câu 6. Một con lắc đơn có khối lượng 1 kg dao động điều hòa tại nơi có \(g=10\ \text{m/}{{\text{s}}^{2}}\). Kích thích cho con lắc dao động với biên độ \({{\alpha }_{0}}=60{}^\circ \). Tìm lực căng dây tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc \(30{}^\circ \)?

   A. 19,5 N                      B. 10,5 N                      C. 13,2 N                     D. 15,98 N

Câu 7. Khi electron dừng ở quỹ đạo thứ n thì năng lượng của hiđrô được xác định bởi công thức \({{E}_{n}}=-\frac{13,6}{{{n}^{2}}}(eV)\) (với \(n=1,2,3,...)\). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng O về quỹ đạo dừng M thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{2}}\). Mối liên hệ giữa \({{\lambda }_{1}}\) và \({{\lambda }_{2}}\) là

A. \(25{{\lambda }_{2}}=36{{\lambda }_{1}}\)     

B. \(6{{\lambda }_{2}}=5{{\lambda }_{1}}\)                

C. \(256{{\lambda }_{2}}=675{{\lambda }_{1}}\)        

D. \(675{{\lambda }_{2}}=256{{\lambda }_{1}}\)

Câu 8. Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường

A. tăng gấp đôi.           

B. giảm một nửa.         

C. tăng gấp 4.  

D. không đổi.

Câu 9. Dòng điện qua cuộn dây giảm từ 1A xuống đến bằng không trong thời gian 0,05s. Cuộn dây có độ tự cảm 0,2H. Suất điện động tự cảm trung bình xuất hiện trong cuộn dây trong thời gian trên là:

   A. 2 V                          B. \(-2\ V\)                    C. 1 V                         D. 4 V

Câu 10. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 100g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình \(x=A\cos \omega t\). Biết động năng và thế năng của vật cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì lại bằng nhau. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Lò xo có độ cứng bằng

   A. 50 N/m                     B. 200 N/m                   C. 100 N/m                     D. 150 N/m

ĐÁP ÁN

1-A

2-B

3-D

4-A

5-D

6-D

7-C

8-D

9-D

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Quốc Tuấn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF