OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Cao Vân

19/06/2021 1013.24 KB 247 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/410528341926_20210619_172414.pdf?r=4048
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Cao Vân. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (NB). Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

    A. số nuclôn.              B. số nơtrôn (nơtron).  C. khối lượng.      D. số prôtôn.

Câu 2 (NB). Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường

   A. kim loại.                  B. chất điện phân.            C. chất khí.     D. chất bán dẫn.

Câu 3 (NB). Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số góc dao động được tính bằng biểu thức

A. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)            

B. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)  

C. \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\)                                     

D. \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 4 (NB). Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

   A. Công suất điện gia đình sử dụng.

   B. Thời gian sử dụng điện của gia đình.   

   C. Điện năng gia đình sử dụng.

    D. Số thiết bị điện đang được sử dụng.

Câu 5 (NB).Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

A. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\omega C \right)}^{2}}}\)                      

B.\(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega L}-\omega C \right)}^{2}}}\)  

\(\mathbf{C}.\text{ }\!\!~\!\!\text{ }\sqrt{{{\text{R}}^{2}}+{{\left( \text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}-\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}} \right)}^{2}}}\)                                                       

D. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{(\omega L)}^{2}}-{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\)

Câu 6 (NB). Cho một sóng cơ có bước sóng l. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn lần lượt là d1 và d2. Độ lệch pha Dj giữa hai điểm M, N được tính bằng biểu thức

A. Δφ=(2π|d1+d2|)/λ   

B. Δφ=(2πλ)/d1+d2|      

C. Δφ=(2π|d1-d2|)/λ      

D. Δφ=(2πλ)/d1-d2|

Câu 7 (NB). Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

    A. năng lượng liên kết.                                    B. năng lượng liên kết riêng.    

    C. điện tích hạt nhân.                                       D. khối lượng hạt nhân.

Câu 8 (NB). Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình ly độ lần lượt là x1=A1cos(ωt+φ) và x2=A2cos(ωt+φ). Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức

    A. A= √(A12+A22-2A1A2cos(φ1+φ2))                       B. √(A12+A22-2A1A2cos(φ1-φ2))

    C. √(A12+A22+2A1A2cos(φ1+φ2))                            D. √(A12+A22+2A1A2cos(φ1-φ2))

Câu 9 (NB). Đường dây tải điện có điện trở R được nối với nguồn điện có công suất P, công suất hao phí trên đường dây là DP. Hiệu suất truyền tải trên đường dây tải là H được tính bằng biểu thức

A. \(H=1-\frac{\Delta P}{P}\)                            

B. \(H=1+\frac{\Delta P}{P}\)

C. \(H=\frac{\Delta P}{P}\)    

D.  \(H=P-\frac{\Delta P}{P}\)

Câu 10 (NB). Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos wt và uB = acos wt. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

    A. 0                            B. a/2                           C. a                                      D. 2a

ĐÁP ÁN

1-A

2-C

3-D

4-C

5-C

6-C

7-B

8-A

9-A

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (NB). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắC. Gọi a và D lần lượt là khoảng cách giữa hai khe hẹp và khoảng cách từ hai khe đến màn, M là một điểm trên màn có tọa độ x với gốc tọa độ là vân sáng trung tâm, d1 và d2 là đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến điểm M. Hệ thức đúng là

    A..d22-d12=ax/D           B. d22-d12=2ax/D .         C. d2-d1=ax/D    D. d2-d1=2ax/D.

Câu 2 (NB). Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;                     

C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;                     

D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 3 (TH). Lấy gốc thế năng ở vị trí cân bằng,cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

C. bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí biên.

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Câu 4 (TH). Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

    A. tạo ra từ trường.                                         B. tạo ra dòng điện xoay chiều.             

    C. tạo ra lực quay máy.                                   D. tạo ra suất điện động xoay chiều.

Câu 5 (TH). Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ:

A. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng tần số và cùng pha tại một thời điểm.

C. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian

D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động theo hai hướng vuông góc với nhau nên chúng vuông pha tại cùng một thời điểm

Câu 6 (TH). Thông thường, giọng nói của nam và nữ khác nhau là do:

    A. Tần số âm khác nhau.                                 B. Biên độ âm khác nhau. 

    C. Cường độ âm khác nhau.                            D. Độ to âm khác nhau

Câu 7 (TH). Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc

A. giảm khi tần số ánh sáng tăng.                                           

B. tăng khi tần số ánh sáng tăng

C. giảm khi tốc độ ánh sáng trong môi trường giảm              

D. không thay đổi theo tần số ánh sáng

Câu 8 (TH). Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật dao động

    A. với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng        

B. với chu kì bằng chu kì dao động riêng

C. với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng                                     

D. mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 9 (TH). Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

    A. A > 0 nếu q > 0.                                         

B. A > 0 nếu q < 0.                                         

C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

D. A = 0 trong mọi trường hợp.

Câu 10 (TH). Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi hai  với tốc độ là v, chu kỳ là T tạo ra sóng dừng. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng là

    A. 2vT                        B. vT                            C. 0,5vT                               D. vT √2

ĐÁP ÁN

1-C

2-A

3-C

4-A

1-D

6-A

7-B

8-B

9-D

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (TH). Chiếu vào kim loại có công thoát A một chùm tia gồm hai bức xạ đơn sắc có năng lượng photon lần lượt là e1 và e2, với e1>e2. Để không xảy ra hiện tượng quang điện thì

    A. e2< A                      B. e1< A                        C. e1£ A                           D. e2£ A

Câu 2 (TH). Đặt một điện áp xoay chiều có điện áp cực đại U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Gọi u và uC lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch và hai đầu tụ điện; U0C là điện áp cực đại hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là

A. u/U0+uC/U0C=0      

B. u/U0-uC/U0C=0          

C. u2/U02+uC2/U0C2=1 

D. u2/U02+uC2/U0C2=2

Câu 3 (TH). Các nguyên tử hiđrô ở mức năng lượng kích thích N, khi chuyển xuống mức  năng lượng thấp sẽ phát ra:

    A. Đúng 4 vạch phổ                                         B. Nhỏ hơn hoặc bằng 6 vạch phổ.

    C. Đúng 6 vạch phổ                                         D. Nhỏ hơn hoặc bằng 4 vạch phổ.

Câu 4 (TH). Trên đường đi của chùm sáng do bóng đèn điện dây tóc chiếu tới máy quang phổ, người ta đặt một ống thủy tinh đựng hơi Natri thì thu được vạch tối mới trùng vạch vàng của quang phổ liên tục. Nếu tắt đèn điện và phóng tia lửa điện qua ống thủy tinh thì

A. thu được quang phổ liên tục có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím              

B. thu được vạch vàng nằm trên một nền tối

C. thu được hệ thống những vạch màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím nhưng vạch vàng không chuyển thành vạch tối.

D. không thu được vạch quang phổ nào

Câu 5 (VDT). Trong chân không ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Các photon của ánh sáng trắng có năng lượng từ

A. 1,63eV đến 3,27eV                                     B. 2,62eV đến 5,23eV                       

C. 0,55eV đến 1,09eV                                     D. 0,87eV đến 1,74eV

Câu 6 (VDT). Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1 = 1,8 (s). Nếu mắc lò xo đó với vật nặng m2 thì chu kì dao động là T2 = 2,4 (s). Chu kì dao động khi ghép m1 và m2 rồi nối với lò xo nói trên là 

    A. 4,2 (s).                    B. 2 (s).                         C. 3,6 (s).               D. 3 (s).

Câu 7 (VDT). Đặt điện áp u=100cos(ωt+π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i=100cos(ωt+π/3)  (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    A. 100 √3W.                B. 50 W.                       C. 50 √3 W.                    D. 100 W.

Câu 8 (VDT). Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì  điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. \({{8.10}^{-10}}C\). 

B. \({{4.10}^{-10}}C\)     

C. \({{2.10}^{-10}}C\)      

D. \({{6.10}^{-10}}C\).

Câu 9 (VDT). Trong giao thoa với khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Bước sóng của nguồn là.

    A. 0,6μm                    B. 0,4μm.                      C. 0,75μm.                         D. 0,55μm.

Câu 10 (VDT). Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox .Vận tốc cực đại của vật là

 vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π2 cm/s2. Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

A. x=4cos(2πt−2π/3)                                            B. x=4cos(2πt+π/2)   

C. x=4cos(2πt−π/3)                                               D. x=4cos(2πt+π/3)

ĐÁP ÁN

1-C

2-B

3-B

4-B

5-A

6-D

7-C

8-A

9-C

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (NB). Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

    A. số nuclôn.              B. số nơtrôn (nơtron).     C. khối lượng.      D. số prôtôn.

Câu 2 (NB). Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường

   A. kim loại.                  B. chất điện phân.            C. chất khí.         D. chất bán dẫn.

Câu 3 (TH). Trên đường đi của chùm sáng do bóng đèn điện dây tóc chiếu tới máy quang phổ, người ta đặt một ống thủy tinh đựng hơi Natri thì thu được vạch tối mới trùng vạch vàng của quang phổ liên tục. Nếu tắt đèn điện và phóng tia lửa điện qua ống thủy tinh thì

A. thu được quang phổ liên tục có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím              

B. thu được vạch vàng nằm trên một nền tối

C. thu được hệ thống những vạch màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím nhưng vạch vàng không chuyển thành vạch tối.

D. không thu được vạch quang phổ nào

Câu 4 (NB). Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

   A. Công suất điện gia đình sử dụng.

   B. Thời gian sử dụng điện của gia đình.   

   C. Điện năng gia đình sử dụng.

    D. Số thiết bị điện đang được sử dụng.

Câu 5 (VDT). Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ 1 phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV.  Giá trị của f là:

A. \(6,{{16.10}^{14}}Hz\).           

B. \(6,{{16.10}^{34}}Hz\)      

C. \(4,{{56.10}^{34}}Hz\)   

D. \(4,{{56.10}^{14}}Hz\).

Câu 6 (VDT). Cho phản ứng hạt nhân \({}_{6}^{12}C+\gamma \to 3{}_{2}^{4}He\). Biết khối lượng của \({}_{6}^{12}C\) và \({}_{2}^{4}He\) lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 7 MeV.                   B. 6 MeV.                     C. 9 MeV.                              D. 8 MeV.

Câu 7 (NB). Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

    A. năng lượng liên kết.                                    B. năng lượng liên kết riêng.    

    C. điện tích hạt nhân.                                       D. khối lượng hạt nhân.

Câu 8 (VDT). Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị el, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì│e2 - e3│= 30 V. Giá trị cực đại của e1 là

    A. 40,2 V.                    B. 51,9V.                      C. 34,6 V.                       D. 45,1 V.

Câu 9 (VDT). Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 0,5/p(H), C = 10-4/p(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức u = U0cos100pt. Để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì R bằng

    A. 0.                            B. 100 W.                      C. 50 W.                       D. 75 W.

Câu 10 (NB). Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos wt và uB = acos wt. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

    A. 0                            B. a/2                           C. a                                      D. 2a

ĐÁP ÁN

1-A

2-C

3-B

4-C

5-A

6-C

7-B

8-A

9-C

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (VDT). Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 0,5 μF. Tần số góc dao động của mạch là 2000 rad/s. Giá trị L là

    A. 0,5 H.                     B. 1 mH.                       C. 0,5 mH                D. 5mH    

Câu 2 (NB). Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;                     

C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;                     

D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 3 (TH). Lấy gốc thế năng ở vị trí cân bằng,cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

C. bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí biên.

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Câu 4 (TH). Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

    A. tạo ra từ trường.                                         B. tạo ra dòng điện xoay chiều.             

    C. tạo ra lực quay máy.                                   D. tạo ra suất điện động xoay chiều.

Câu 5 (VDT). Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có AB = 10 cm dao động cùng pha với tần số f = 20 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3 cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là 

    A. 9.                           B. 14.                            C. 16.                        D. 18.

Câu 6 (TH). Thông thường, giọng nói của nam và nữ khác nhau là do:

    A. Tần số âm khác nhau.                                 B. Biên độ âm khác nhau. 

    C. Cường độ âm khác nhau.                            D. Độ to âm khác nhau

Câu 7 (TH). Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc

A. giảm khi tần số ánh sáng tăng.                                           

B. tăng khi tần số ánh sáng tăng

C. giảm khi tốc độ ánh sáng trong môi trường giảm              

D. không thay đổi theo tần số ánh sáng

Câu 8 (TH). Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật dao động

    A. với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng        

B. với chu kì bằng chu kì dao động riêng

C. với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng                                     

D. mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 9 (TH). Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

    A. A > 0 nếu q > 0.                                         

B. A > 0 nếu q < 0.                                         

C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

D. A = 0 trong mọi trường hợp.

Câu 10 (TH). Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi hai  với tốc độ là v, chu kỳ là T tạo ra sóng dừng. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng là

    A. 2vT                        B. vT                            C. 0,5vT                                 D. vT √2

ĐÁP ÁN

1-A

2-A

3-C

4-A

5-A

6-A

7-B

8-B

9-D

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Cao Vân. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF