OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

20/06/2021 1.02 MB 172 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210620/11462638803_20210620_154935.pdf?r=9409
ADMICRO/
Banner-Video

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập sẽ giúp các em có thể ôn tập và củng cố các kiến thức chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo.

Chúc các em học sinh lớp 12 thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa theo phương ngang. Tần số dao động riêng của con lắc là

A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).(đs)   

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\).                 

C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).      

D. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).

Câu 2: Trên đường dây tải điện Bắc – Nam ở Việt Nam, trước khi đưa điện năng lên đường dây truyền tải, người ta tăng điện áp lên 500 kV nhằm mục đích

A. tăng cường độ dòng điện trên dây tải điện.                   

B. giảm hao phí điện năng khi truyền tải.

C. tăng công suất điện trên dây truyền tải.              

D. tăng hệ số công suất của mạch truyền tải.

Câu 3: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

   A. tăng 4 lần.                B. tăng 2 lần.                    C. giảm 4 lần.                  D. giảm 2 lần.

Câu 4: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức \({{F}_{n}}={{F}_{0}}\cos 2\pi ft\). Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

   A. f0.                             B. \(\frac{f+{{f}_{0}}}{2}\).           C. \(\left| \text{f}-{{\text{f}}_{\text{0}}} \right|\).   D. f.

Câu 5: Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là

A. vmax = ωA.              

B. vmax = ω2A.                        

C. vmax = - ωA.                               

D. v max = - ω2A.

Câu 6: Khi nói về lực từ, phát biểu nào sau đây sai? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với

   A. cường độ dòng điện trong đoạn dây.                     B. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

   C. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.                         D. chiều dài của đoạn dây.

Câu 7: Cho một tia sáng trắng, hẹp truyền qua lăng kính. Dùng màn hứng chùm tia sáng ló, trên màn ta thấy

   A. một vạch sáng tím.                                                 B. một dải màu như cầu vồng.

   C. một vạch sáng màu đỏ.                                          D. một vạch sáng trắng.

Câu 8: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc

A. Δφ= 2πv/d                B. Δφ= 2πd/v.                C. Δφ= 2πd/λ.                   D. Δφ= πd/λ.

Câu 9: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng được bảo toàn là

   A. số nuclôn.          B. khối lượng.                 C. số prôtôn.                        D. số nơtrôn.

Câu 10: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo

   A. tăng thêm 2r0.        B. tăng thêm 12r0.        C. giảm đi 2r0.                    D. giảm đi 12r0.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Điện áp hai đầu một đoạn mạch là: \(u={{U}_{0}}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{4})\,(V)\), t tính bằng giây. Tần số góc của điện áp này là         

A. \(\frac{\pi }{4}\,\,\text{rad/s}\).                       

B. \(100\pi t\,\text{rad/s}\).                   

C. \(100\pi \,\,\text{rad/s}\).(đs)          

D. \((100\pi t+\frac{\pi }{4})\,\,\text{rad/s}\).

Câu 2:  Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

   A. bản chất của kim loại.                                 B. bước sóng của ánh sáng kích thích.

   C. tần số của ánh sáng kích thích.                    D. cường độ của ánh sáng kích thích.

Câu 3: Trong sóng cơ, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động cùng pha là

   A. một phần tư bước sóng.                              B. một bước sóng.

   C. một nửa bước sóng.                                    D. hai lần bước sóng.

Câu 4: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. tần số và biên độ âm. 

B. tần số âm.           

C. mức cường độ âm.       

D. biên độ âm.

Câu 5: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điện

A. biến thiên điều hòa theo thời gian.                    

B. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

C. không thay đổi theo thời gian.                     

D. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

Câu 6: Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C là \(i={{I}_{0}}\cos \omega t\). Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là

A. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}{{\text{I}}_{0}}}{\sqrt{2}}\).                             

B. \({{I}_{0}}\omega C\).   

C. \(\frac{{{\text{I}}_{0}}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}\sqrt{2}}\).                       

D. \(\frac{{{\text{I}}_{\text{0}}}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}\).(đs)

Câu 7: Theo mẫu nguyên tử Bo, các nguyên tử trong một đám khí hiđrô đang ở trạng thái dừng cơ bản hấp thụ phôtôn và chuyển lên trạng thái kích thích. Khi các nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì phát ra 6 loại phôtôn có tần số được sắp xếp như sau \({{f}_{1}}>{{f}_{2}}>{{f}_{3}}>{{f}_{4}}>{{f}_{5}}>{{f}_{6}}\). Gọi \({{E}_{m}}\) (với m = K, L, M, N, …) là năng lượng của các trạng thái dừng tương ứng. Kết luận nào sau đây đúng?

A. \({{E}_{N}}-{{E}_{L}}=h{{f}_{3}}\).              

B. \({{E}_{M}}-{{E}_{K}}=h{{f}_{2}}\).(đs)                

C. \({{E}_{M}}-{{E}_{L}}=h{{f}_{1}}\).                      

D. \({{E}_{N}}-{{E}_{K}}=h{{f}_{4}}\).

Câu 8: Biết  số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol–1. Trong 25 g hạt nhân \({}_{92}^{238}U\) có số nơtron xấp xỉ là

   A. 2,20.1025.               B. 9,23.1024.                  C. 1,19.1025.                   D. 2,38.1023.

Câu 9: Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

A. TKHT có tiêu cự 40 cm.                               B. TKPK có tiêu cự 40 cm.                 

C. TKPK có tiêu cự 20 cm.                               D. TKHT có tiêu cự 20 cm.

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

A. x = 3i.                           B. x = 4i.                    C. x = 5i.                        D. x =10i.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng \(40\text{ g}\) và lò xo nhẹ có độ cứng \(16\text{ N/m}\), dao động điều hòa với biên độ \(\text{8 cm}\). Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là

A. \(0,8\text{ m/s}\).  

B. \(\text{3,2 m/s}\).      

C. \(\text{1,6 m/s}\).(đs)                    

D. \(\text{4 m/s}\).

Câu 2: Khi có giao thoa sóng từ hai nguồn kết hợp ngược pha, cùng biên độ a (sóng truyền đi với biên độ không đổi) thì tại trung điểm của đường nối tâm hai nguồn sẽ có biên độ bằng

A. \(\text{2a}\).          

B. \(\sqrt{2}\text{a}\).   

C. \(\sqrt{\text{3}}\text{a}\).                                    

D. \(0\).(đs)

Câu 3: Bức xạ điện từ có bước sóng \(9\,\text{ }\!\!\mu\!\!\text{ m}\) có tính chất nổi bậc là

   A. làm ion hóa chất khí.                                   B. đâm xuyên mạnh.

   C. gây tác dụng nhiệt .                                   D. diệt vi khuẩn.

Câu 4: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:

A. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.

B. Giống nhau, nếu mỗi vật ở một nhiệt độ phù hợp.

C. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.                

D. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.

Câu 5: Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.    

B. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính sóng.

C. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn.

D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có tính chất hạt.

Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

A. hiện tượng tự cảm.                                          B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. khung dây quay trong điện trường.                D. khung dây chuyển động trong từ trường.

Câu 7: Bình thường một khối bán dẫn có \({{10}^{10}}\) hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dẫn đó một chùm sáng hồng ngoại có bước sóng \(\lambda =993,75\,nm\)có năng lượng \(1,{{5.10}^{-7}}\,J\) thì số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn là \({{3.10}^{10}}\). Biết \(h=6,{{625.10}^{-34}}\,J.s;\,\) \(c={{3.10}^{8}}\,\text{m/s}\). Tỉ số giữa số phôtôn gây ra hiện tượng quang dẫn và số phôtôn chiếu tới bán dẫn là

A. \(\frac{1}{75}\).(đs)

B. \(\frac{2}{75}\).         

C. \(\frac{4}{75}\).             

D. \(\frac{1}{25}\).

Câu 8: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì điều nào sau đây không thể xảy ra?

A. Cđdđ  sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu mạch.

B. Điện áp giữa hai đầu mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

C. Điện áp giữa hai bản tụ trễ pha 0,5\(\pi \) so với điện áp giữa hai đầu mạch.

D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.

Câu 9: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0 sau 2 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại là

A. N0/2                          B. N0/4                         C. N0/8.                       D. N0/\(\sqrt{2}\)

Câu 10:Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số ƒ = 50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. v = 15 m/s.               B. v = 28 m/s.               C. v = 25 m/s.              D. v = 20 m/s.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong giờ thực hành vật lí, một học sinh sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số như hình ảnh. Nếu học sinh này muốn đo điện áp xoay chiều 220 V thì phải xoay núm vặn đến

    A. vạch số 250 trong vùng DCV        B. vạch 250 trong vùng ACV

    C. vạch số 50 trong vùng ACV          D. vạch số 50 trong vùng DCV

Câu 2: Trên đường dây tải điện Bắc – Nam ở Việt Nam, trước khi đưa điện năng lên đường dây truyền tải, người ta tăng điện áp lên 500 kV nhằm mục đích

A. tăng cường độ dòng điện trên dây tải điện.                   

B. giảm hao phí điện năng khi truyền tải.

C. tăng công suất điện trên dây truyền tải.              

D. tăng hệ số công suất của mạch truyền tải.

Câu 3: Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

A. TKHT có tiêu cự 40 cm.                               B. TKPK có tiêu cự 40 cm.                 

C. TKPK có tiêu cự 20 cm.                               D. TKHT có tiêu cự 20 cm.

Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\) và \({{\lambda }_{2}}\) tạo ra các khoảng vân lần lượt là \({{i}_{1}}=0,48\text{ }mm\)và \({{i}_{2}}=0,672\text{ }mm.\) Trong khoảng 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm thì số vân sáng đơn sắc quan sát được là

   A. 10.                            B. 20.                         C. 24.                       D. 12.

Câu 5: Bức xạ điện từ có bước sóng \(9\,\text{ }\!\!\mu\!\!\text{ m}\) có tính chất nổi bậc là

   A. làm ion hóa chất khí.                                   B. đâm xuyên mạnh.

   C. gây tác dụng nhiệt .                                   D. diệt vi khuẩn.

Câu 6: Khi nói về lực từ, phát biểu nào sau đây sai? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với

   A. cường độ dòng điện trong đoạn dây.                     B. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

   C. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.                         D. chiều dài của đoạn dây.

Câu 7: Cho một tia sáng trắng, hẹp truyền qua lăng kính. Dùng màn hứng chùm tia sáng ló, trên màn ta thấy

   A. một vạch sáng tím.                                                 B. một dải màu như cầu vồng.

   C. một vạch sáng màu đỏ.                                          D. một vạch sáng trắng.

Câu 8: Trong sóng cơ, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động cùng pha là

   A. một phần tư bước sóng.                              B. một bước sóng.

   C. một nửa bước sóng.                                    D. hai lần bước sóng.

Câu 9: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:

A. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.

B. Giống nhau, nếu mỗi vật ở một nhiệt độ phù hợp.

C. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.                

D. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.

Câu 10: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo

   A. tăng thêm 2r0.        B. tăng thêm 12r0.           C. giảm đi 2r0.             D. giảm đi 12r0.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là

A. vmax = ωA.              

B. vmax = ω2A.                        

C. vmax = - ωA.    

D. v max = - ω2A.

Câu 2:  Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

   A. bản chất của kim loại.                                B. bước sóng của ánh sáng kích thích.

   C. tần số của ánh sáng kích thích.                    D. cường độ của ánh sáng kích thích.

Câu 3: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc

A. Δφ= 2πv/d               

B. Δφ= 2πd/v.                

C. Δφ= 2πd/λ.                    

D. Δφ= πd/λ.

Câu 4: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. tần số và biên độ âm. 

B. tần số âm.           

C. mức cường độ âm.       

D. biên độ âm.

Câu 5: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điện

A. biến thiên điều hòa theo thời gian.                    

B. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

C. không thay đổi theo thời gian.                     

D. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

Câu 6: Một người cận có điểm cực cận cách mắt 15 cm. Người ấy muốn đọc sách cách mắt 25 cm thì phải đeo sát cách mắt  25 cm thì phải đeo sát mắt một kính có độ tụ bao nhiêu ?

A. – 2,66 dp.                 B. – 4 dp.                      C. – 6,6 dp.                         D. 4 dp.

Câu 7: Hạt nhân \(_{88}^{226}Ra\) đứng yên phóng ra một hạt \(\alpha \) và biến đổi thành hạt nhân X, phản ứng tỏa năng lượng W. Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng. Hạt nhân X có động năng bằng

A. \(\frac{113}{2}\text{W}\).                                

B. \(\frac{2}{45}\text{W}\).

C. \(\frac{\text{2}}{113}\text{W}\)(đs)   

D. \(\frac{\text{45}}{2}\text{W}\).

Câu 8: Biết  số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol–1. Trong 25 g hạt nhân \({}_{92}^{238}U\) có số nơtron xấp xỉ là

   A. 2,20.1025.               B. 9,23.1024.                  C. 1,19.1025.                D. 2,38.1023.

Câu 9: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

A. tăng 4 lần.               

B. tăng 2 lần.                   

C. giảm 4 lần.                                  

D. giảm 2 lần.

Câu 10: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r khác 0 lần lượt các điện áp xoay chiều có phương trình u1 = U0cos50πt(V); u2 = 3U0cos75πt(V) và u3 = 6U0cos112,5πt(V) thì công suất tiêu thụ của cuộn dây lần lượt là 120W, 600W và P. Giá trị của P bằng bao nhiêu?

     A. 250W                    B. 1000W                        C. 1200W                          D. 2800W

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF