OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Phạm Thái Bường

15/06/2021 953.27 KB 256 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210615/539446782133_20210615_163721.pdf?r=3052
ADMICRO/
Banner-Video

Chuyên đề Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Phạm Thái Bường dưới đây tổng hợp lại những kiến thức quan trọng đã học, qua đó giúp các em có thể tự luyện tập và tham khảo thêm. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập tốt kiến thức, chuẩn bị hành trang sẵn sàng cho kì thi sắp tới của mình. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHẠM THÁI BƯỜNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của dao động là

A. A.                           B. φ.                           C. ω.                                       D. x.

Câu 2. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

    A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

    B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

    C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

    D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

Câu 3. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +φ). Cơ năng của vật dao động này là

A. \(\frac{1}{2}\)mw2A2.                              

B. mw2A.                                    

C. \(\frac{1}{2}\)mwA2.                                    

D. \(\frac{1}{2}\)mw2A.

Câu 4. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

A. Cùng pha so với li độ.                                  

B. Ngược pha so với li độ.

C. Sớm pha p/2 so với li độ.                             

D. Trễ pha p/2 so với li độ.

Câu 5. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2), chiều dài con lắc là:

A. 10 cm.                      B. 1 cm.                  C. 1 m.                   D. 10 m.

Câu 6. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(pt + \(\frac{\pi }{2}\))cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

A. π/2 rad.                    

B. 1,5 rad.                  

C. 1,5p rad.     

D. π rad.

Câu 7. Một vật nặng 500g gắn vào lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho p2 = 10. Cơ năng của vật là:

A. 2025J.                      

B. 0,9J.                      

C. 0,89J.     

D. 2,025J.

Câu 8. Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

A. một bước sóng.                                                

B. hai bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.                                   

D. một nửa bước sóng.

Câu 9. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

A. \(f=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda }.\)            

B. \(v=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda }.\)                     

C. \(\lambda =\frac{T}{v}=\frac{f}{v}.\)   

D. \(\lambda =\frac{v}{T}=vf.\) 

Câu 10. Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Tần số sóng.                                               

B. Bản chất của môi trường truyền sóng.

C. Biên độ của sóng.                                       

D. Bước sóng.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 32m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng. Số nút sóng dừng trên dây AB là

A. 3.                              B. 4.                            C. 5.                  D. 6.

Câu 2. Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 0,5cos(10x - 100pt) (m) trong đó t tính bằng giây, x tính bằng m. Vận tốc truyền của sóng này là

A. 100 m/s.                   

B. 62,8 m/s.               

C. 31,4 m/s.     

D. 15,7 m/s.

Câu 3. Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

A. sinj                             B. cosj                      C. tanj               D. cotanj

Câu 4. Cường độ dòng điện i = 2 √2cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng là

A. 4 A.                           B. 2 A.                               C. 2 √2A.                     D. √2A.

Câu 5. Một điện tích điểm \(q={{2.10}^{-6}}\,C\) được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn \(F={{4.10}^{-3}}N\). Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

A. 2000 V/m.           

B. 18000 V/m.                      

C. 12000 V/m.                            

D. 3000 V/m.

Câu 6. Cho dòng điện không đổi có cường độ 1,5A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn 0,1 m là

A. \({{2.10}^{-6}}T\)   

B. \({{3.10}^{-6}}T\)               

C. \({{2.10}^{-8}}T\)                         

D. \({{3.10}^{-8}}T\)

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc p/2.

B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc p/4.

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc p/2.

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc p/4.

Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện là

A. \({{Z}_{C}}=C\omega .\)                        

B. \({{Z}_{C}}=\frac{C}{\omega }.\)                     

C. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{C\omega }.\)                   

D. \({{Z}_{C}}=\frac{\omega }{C}.\)

Câu 9. Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = 0,5P1.              

B. P2 = 2P1.                 

C. P2 = P1.   

D. P2 = 4P1.

Câu 10. Mạch RLC nối tiếp: L = 1/p(H), C = 400/p(µF). Thay đổi f để mạch có cộng hưởng. Giá trị của f bằng:

A. 200 Hz.                      B. 100 Hz .                 C. 50 Hz.            D. 25 Hz.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào nguồn xoay chiều có u = 220\(\sqrt{2}\)cos(100pt + p/3)V và i = 2\(\sqrt{2}\)cos(100pt + p/2)A. Công suất của mạch điện trên là

A. \(220\)W.                     

B. \(440\)W.               

C. \(220\sqrt{3}\)W.                 

D. \(351,5\)W.

Câu 2. Khi một sóng điện từ có tần số \({{10}^{6}}Hz\) truyền trong chân không với tốc độ \({{3.10}^{8}}\) m/s thì có bước sóng là

A. 30 m.                  

B. 0,3 m.                 

C. 3000 m.   

D. 300 m.

Câu 3. Đơn vị của từ thông là:

A. Tesla (T).

B. Vêbe (Wb).

C. Vôn (V).

D. Ampe (A).

Câu 4. Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 40cm. Thấu kính có tiêu cự 20cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :       

A. 10cm.                      

B. 20cm.                     

C. 30cm.   

D. 40cm.

Câu 5. Một hạt nhân có độ hụt khối là 1,9262u. Lấy \(1u=931,5\,MeV/{{c}^{2}}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

A. 1794 MeV.              

B. 248 MeV.               

C. 2064 MeV.               

D. 987 MeV.

Câu 6. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

A. \(T=2\pi \sqrt{LC}\).  

B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{L}{C}}\) .    

C. \(T=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\).                        

D. \(T=\pi \sqrt{\frac{C}{L}}\).

Câu 7. Một điện trở \(R=2,5\Omega \) được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi =6V\) và điện trở trong \(r=0,5\Omega \) thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất của nguồn điện là

    A. 2,4 W.                  B. 20 W.                             C. 12 W.                D. 24 W.

Câu 8. Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin ra vũ trụ

A. Sóng ngắn.               

B. Sóng cực ngắn.     

C. Sóng trung.                                 

D. Sóng dài.

Câu 9. Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là nđ, nv, nt. Chọn sắp xếp đúng?

A. nđ < nt < nv.               

B. nt < nđ < nv.            

C. nđ < nv < nt.

D. nt < nv < nđ.

Câu 10. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi là.

A. Khúc xạ ánh sáng.                                      

B. Giao thoa ánh sáng.

C. Tán sắc ánh sáng.                                       

D. Phản xạ ánh sáng.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Ánh sáng có bước sóng 0,55.10-4 mm là ánh sáng thuộc:  

A. tia hồng ngoại.                    

B. tia tử ngoại.                  

C. ánh sáng tím.                      

D. ánh sáng nhìn thấy.

Câu 2. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

    A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

    B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

    C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

    D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

Câu 3. Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng. Sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Vị trí vân sáng thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm là:

A. 0,4 mm.                               B. 0,5 mm.                                    C. 0,6 mm.              D. 0,7 mm.

Câu 4. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

A. Cùng pha so với li độ.                                  

B. Ngược pha so với li độ.

C. Sớm pha p/2 so với li độ.                             

D. Trễ pha p/2 so với li độ.

Câu 5. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2), chiều dài con lắc là:

A. 10 cm.                      B. 1 cm.                  C. 1 m.                   D. 10 m.

Câu 6. Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là nđ, nv, nt. Chọn sắp xếp đúng?

A. nđ < nt < nv.               

B. nt < nđ < nv.            

C. nđ < nv < nt.

D. nt < nv < nđ.

Câu 7. Một vật nặng 500g gắn vào lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho p2 = 10. Cơ năng của vật là:

A. 2025J.                      

B. 0,9J.                      

C. 0,89J.     

D. 2,025J.

Câu 8. Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

A. một bước sóng.                                                

B. hai bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.                                   

D. một nửa bước sóng.

Câu 9. Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A. Phóng xạ.                                                 

B. quang điện ngoài.                          

C. quang điện trong.                                   

D. nhiệt điện.

Câu 10. Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Tần số sóng.                                               

B. Bản chất của môi trường truyền sóng.

C. Biên độ của sóng.                                       

D. Bước sóng.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 40cm. Thấu kính có tiêu cự 20cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :       

    A. 10cm.                       B. 20cm.                      C. 30cm.                  D. 40cm.

Câu 2. Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 0,5cos(10x - 100pt) (m) trong đó t tính bằng giây, x tính bằng m. Vận tốc truyền của sóng này là

A. 100 m/s.                   

B. 62,8 m/s.               

C. 31,4 m/s.     

D. 15,7 m/s.

Câu 3. Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

A. sinj                             

B. cosj                     

C. tanj               

D. cotanj

Câu 4. Mạch RLC nối tiếp: L = 1/p(H), C = 400/p(µF). Thay đổi f để mạch có cộng hưởng. Giá trị của f bằng:

A. 200 Hz.                      B. 100 Hz .                 C. 50 Hz.                    D. 25 Hz.

Câu 5. Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 3,45eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có l1= 0,25 µm, l2= 0,4 µm, l3= 0,56 µm, l4= 0,2 µm thì bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện

A. l3, l2.                       

B. l1, l4.                    

C. l1, l2, l4.     

D. cả 4 bức xạ trên.

Câu 6. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi là.

A. Khúc xạ ánh sáng.                                      

B. Giao thoa ánh sáng.

C. Tán sắc ánh sáng.                                       

D. Phản xạ ánh sáng.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc p/2.

B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc p/4.

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc p/2.

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc p/4.

Câu 8. Hạt Nhân Uranium có 92 proton và 143 notron có kí hiệu là

A.   \({}_{92}^{327}U.\)  

B.  \({}_{92}^{235}U.\)   

C.   \({}_{235}^{92}U.\)                                  

D. \({}_{92}^{143}U.\)

Câu 9. Đơn vị của từ thông là:

A. Tesla (T).

B. Vêbe (Wb).

C. Vôn (V).

D. Ampe (A).

Câu 10. Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin ra vũ trụ

A. Sóng ngắn.               

B. Sóng cực ngắn.     

C. Sóng trung.                                 

D. Sóng dài.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Phạm Thái Bường. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF