OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Đáng

15/06/2021 968.77 KB 248 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210615/65707908821_20210615_171047.pdf?r=4648
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Đáng. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cosin. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là

A. \(-\frac{\pi }{2}\)        

B. \(-\frac{\pi }{3}\)        

C. \(\pi \)  

D. \(\frac{\pi }{2}\)

Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là

A. 40 cm/s.                  

B. 60 cm/s.                   

C. 80 cm/s.                                 

D. 30 cm/s.

Câu 3: Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng

A. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)  

B. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\)                        

C. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}A\)                        

D. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)

 Câu 4: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A  . Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điếm t là

A. \({{A}^{2}}-{{x}^{2}}=\frac{m}{k}{{v}^{2}}\)      

B. \({{x}^{2}}-{{A}^{2}}=\frac{k}{m}{{v}^{2}}\)      

C. \({{A}^{2}}-{{x}^{2}}=\frac{k}{m}{{v}^{2}}\)                                           

D. \({{x}^{2}}-{{A}^{2}}=\frac{m}{k}{{v}^{2}}\)                              

 Câu 5: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

      A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.

      B. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.

      C. Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

       D. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại

Câu 6: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là

A. thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm.          

B. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.

C. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.          

D. thấu kính phân kì tiêu cự 30 cm.

Câu 7: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc truyền sóng là

A. 3m/s .                     B. 2m/s.                      C. 2,4m/s.                                       D. 1,6m/s.

Câu 8: Một dây thép dài AB = 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 15 m/s.                   B. 30 m/s.                   C. 24 m/s.                                       D. 12 m/s.

Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm; A2=15cm và lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 23cm.                     B. 11cm.                     C. 17 cm.                                       D. 7cm .

Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động theo phương vuông góc mặt nước tại hai điểm S1 và S2 với các phương trình lần lượt là: u1 = acos(10πt) cm và u2 = acos(10πt + π/2) cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s. Hai điểm M và N thuộc vùng hai sóng giao thoa, biết MS1 – MS2 = 5 cm và NS1 – NS2 = 35 cm. Chọn phát biểu đúng?

A. M và N đều thuộc cực đại giao thoa.

B. N thuộc cực đại giao thoa, M thuộc cực tiểu giao thoa.

C. M và N không thuộc đường cực đại và đường cực tiểu giao thoa.

D. M thuộc cực đại giao thoa, N thuộc cực tiểu giao thoa.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A,B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ

A. bằng một phần tư bước sóng.                              

B. bằng một bước sóng.

C. bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng       

D. bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

Câu 2: Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong \(r=2\Omega \), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W thì điện trở R phải có giá trị

A. \(R=1\Omega \)       

B. \(R=2\Omega \)       

C. \(R=3\Omega \)              

D. \(R=6\Omega \)

Câu 3: Trong 10s, một người quan sát thấy có 5 ngọn sóng biển đi qua trước mặt mình. Chu kì dao động của các phần tử nước là:

A. T = 2,5s.                 B. T = 5s.                    C. T = 2s.                                       D. T = 0,5s

Câu 4: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2\(\sqrt{2}\)cos100pt(A). Nếu dùng ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện của mạch trên thì ampe kế chỉ giá trị bao nhiêu?

A. I=4A                               B. I=2,83A                          C. I=2A                                           D. I=1,41A

Câu 5: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A. tăng lên 2 lần.      

B. tăng lên 4 lần.    

C. giảm đi 2 lần.  

D. giảm đi 4 lần.

Câu 6: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.       

D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.

Câu 7:  Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục ?

A. Quang phổ liên tục không phụ thụôc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

D. Quang phổ liên tục do các vật rắn , lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 8: Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng

A. nằm trong khoảng từ 0,4 mm đến 0,76 mm      

B. dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C. dài hơn bước sóng của ánh sáng tím             

D. ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím

Câu 9. Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử , phân tử       

B. cấu tạo của nguyên tử , phân tử

C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử      

D. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

Câu 10: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C.   Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 80 V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

A.   20 V.                          

B.   100 V.                      

C.   20\(\sqrt{7}\)V.                  

D.   2\(\sqrt{5}\)V.

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 5 cặp cực (5 cực nam và 5 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ.

A.   480 vòng/phút.           

B.   75 vòng/phút.          

C.   600 vòng/phút.    

D.   750 vòng/phút.

Câu 2: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

A. B = 2.10-7I/R       

B. B = 2π.10-7I/R   

C. B = 2π.10-7I.R      

D. B = 4π.10-7I/R   

Câu 3: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Y-âng. Chiếu sáng đồng thời hai khe Y-âng bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì khoảng vân tương ứng là i1 = 0,48 mm và i2 = 0,36 mm. Xét điểm A trên màn quan sát, cách vân sáng chính giữa O một khoảng x = 2,88 mm. Trong khoảng từ vân sáng chính giữa O đến điểm A ( không kể các vạch sáng ở O và A ) ta quan sát thấy tổng số các vạch sáng là

A.   11 vạch                  B.   9 vạch                  C.   7 vạch                     D.   16 vạch

Câu 4: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ, . Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En = - \(\frac{{{E}_{0}}}{{{n}^{2}}}\) ( E0 là hằng số dương, n= 1, 2, 3…). Tỉ số \(\frac{{{f}_{1}}}{{{f}_{2}}}\) là

A.   \(\frac{10}{3}\)                  

B.   \(\frac{27}{25}\)                

C.   \(\frac{3}{10}\)                       

D.   \(\frac{25}{27}\)

Câu 5: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 6,625.10- 19J. Biết h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

 A.   300nm                        B.  350 nm               C.   360 nm                        D.   260 nm

Câu 6: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A.  Quang – phát quang. 

B.   quang điện ngoài. 

C.   quang điện trong. 

D.   nhiệt điện

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân  \(_{1}^{3}T+_{1}^{2}D\to _{2}^{4}He+X\). Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và \(1u=931,5\,MeV/{{c}^{2}}\). Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 15,017 MeV                 

B. 200,025 MeV        

C. 17,498 MeV  

D. 21,076 MeV

Câu 8: Trong phản ứng hạt nhân \({}_{2}^{4}He+{}_{13}^{27}Al\to {}_{15}^{30}P+X\) hạt X là.

A.   prôton.                       

 B.   Nơtron.              

C.   êlectron.       

D.   pôzitrôn

Câu 9 : Hạt nhân Ĕ có cấu tạo gồm

A.   33 prôton và 27 nơtron.                       

B.  27 prôton và 60 nơtron.

C.   27 prôton và 33 nơtron.                      

D. 33 prôton và 27 nơtron

Câu 10: Xét một lượng chất phóng xạ xác định ban đầu khối lượng là m0 . Sau 1 năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.

 A.   9 lần.               B.   6 lần                 C.   12 lần.              D.   4,5 lần

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua một tụ điện. Khi dòng điện tức thời đạt giá trị cực đại thì điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện có giá trị bằng

A. nửa giá trị cực đại.                               

B. cực đại.

C. một phần tư giá trị cực đại.                   

D. 0.

Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là

A. 40 cm/s.                  

B. 60 cm/s.                

C. 80 cm/s.                                 

D. 30 cm/s.

 Câu 3: Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng

A. nằm trong khoảng từ 0,4 mm đến 0,76 mm      

B. dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

C. dài hơn bước sóng của ánh sáng tím             

D. ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím

 Câu 4: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A,B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ

A. bằng một phần tư bước sóng.                              

B. bằng một bước sóng.

C. bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng      

D. bằng số nguyên lần nửa bước són                     

 Câu 5: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

      A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.

      B. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.

      C. Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

       D. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục ?

A. Quang phổ liên tục không phụ thụôc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

D. Quang phổ liên tục do các vật rắn , lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 7: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 6,625.10- 19J. Biết h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

 A.   300nm                       

B.  350 nm               

C.   360 nm                        

D.   260 nm

Câu 8: Một dây thép dài AB = 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 15 m/s.                  

B. 30 m/s.                  

C. 24 m/s.                                      

D. 12 m/s.

Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả, \(g=10m/{{s}^{2}}\). Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây?

A. \(x=6,5co\operatorname{s}(20t)cm\).            

B. \(x=6,5co\operatorname{s}(5\pi t)cm\).   

C. \(x=4co\operatorname{s}(5\pi t)cm\)                          

D. \(x=4co\operatorname{s}(20t)cm\).

Câu 10: Mạch dao động điện từ có C = 4500 pF, L = 5 μH. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là 2 V. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là

    A. 6.10-4A                 B. 0,06                     C. 0,03                      D. 3.10-4A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp

A. có dòng điện xoay chiều chạy qua.    

B. có dòng điện một chiều chạy qua.

C. có dòng điện không đổi chạy qua.     

D. không có dòng điện chạy qua.

Câu 2: Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong \(r=2\Omega \), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W thì điện trở R phải có giá trị

A. \(R=1\Omega\)      

B. \(R=2\Omega\)      

C. \(R=3\Omega\)              

D. \(R=6\Omega \)

Câu 3: Trong 10s, một người quan sát thấy có 5 ngọn sóng biển đi qua trước mặt mình. Chu kì dao động của các phần tử nước là:

A. T = 2,5s.                 B. T = 5s.                    C. T = 2s.                                       D. T = 0,5s

Câu 4: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử , phân tử       

B. cấu tạo của nguyên tử , phân tử

C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử      

D. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

Câu 5: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A. tăng lên 2 lần.      

B. tăng lên 4 lần.    

C. giảm đi 2 lần.  

D. giảm đi 4 lần.

Câu 6: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.       

D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.

Câu 7:  Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

  A.  Quang – phát quang. 

B.   quang điện ngoài. 

C.   quang điện trong. 

D.   nhiệt điện

Câu 8: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là

A. thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm.          

B. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.

C. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.          

D. thấu kính phân kì tiêu cự 30 cm.

Câu 9: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A. 1000 V/m.                       

B. 7000 V/m.                  

C. 5000 V/m.              

D. 6000 V/m

Câu 10: Hạt nhân đơteri \({}_{1}^{2}D\) có khối lượng mD = 2,0136u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khối lượng của proton là mP = 1,0073u. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_{1}^{2}D\) .Biết 1u= 931,5 MeV/c2.

A. 2,24 MeV                     

B. 1,12 MeV           

C. 4,48 MeV           

D. 3,06 MeV

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Đáng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF