Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến, được HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp đang có cộng hưởng điện. Chọn kết luận sai
A. uL = uC
B. R = Z
C. cosφ = 1
D. u cùng pha i
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, R là một biến trở. Điều chỉnh biến trở R để công suất tiêu thụ trên R cực đại khi đó số chỉ của Ampe kế là
A. 2 A B. 3 A
C. 1 A D. 1,5 A
Câu 3: Một học sinh làm thí nghiệm với quạt điện dân dụng. Khi đặt vào hai đầu quạt một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức \(u=220\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{3})(V)\)thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là \(i=0,5\cos (100\pi t+\frac{\pi }{12})(A)\). Công suất tiêu thụ của quạt điện trên là:
A. 55 W
B. \(55\sqrt{2}\)W
C. \(110\sqrt{2}\)W
D. 110 W
Câu 4: Chọn phát biểu đúng: Phóng xạ là hiện tượng
A. hai hạt nhân nhẹ kết hợp với nhau biến đổi thành hạt nhân nặng hơn và phát ra tia α hoặc β.
B. một hạt nhân kém bền tự phát phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
C. một hạt nhân nặng bắt các nơtron chậm, phân rã biến đổi thành các hạt nhân trung bình và phát ra tia β.
D. hiện tượng phát ra các tia phóng xạ khi cho chùm electron có vận tốc lớn đập vào các hạt nhân nặng.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo nhẹ khối lượng không đáng kể, có độ cứng k. Công thức xác định tần số dao động của vật là:
A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)
B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)
C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)
D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)(đs)
Câu 6: Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 14 cm có hai nguồn sóng kết hợp có tần số f = 20 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 80 cm/s. Số đường hypecbol động với biên độ cực đại trong vùng có giao thoa là
A. 6 B. 8 C. 3 D. 7
Câu 7: Đơn vị đo mức cường độ âm là:
A. dB B. B/m2 C. W D. W/m2
Câu 8: Trong sơ đồ khối của mạch thu sóng điện từ cơ bản không có khối nào trong các khối sau
A. Chọn sóng
B. Biến điệu dao động
C. Tách sóng
D. Khuếch đại công suất
Câu 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x=4\cos (2\pi t-\frac{\pi }{6})(cm)\). Pha ban đầu của dao động có giá trị nào sau đây:
A. \(2\pi t-\frac{\pi }{6}\)
B. \(2\pi t\)
C. \(\frac{\pi }{6}\)
D. \(-\frac{\pi }{6}\)(đs)
Câu 10: Cho biết độ hụt khối của hạt nhân của hạt nhân \({}_{1}^{2}H\)là Δm = 0,0024u. Biết số A-vô-ga-đrô là NA = 6,02.1023 mol-1, 1u = 931,5\(\frac{MeV}{{{C}^{2}}}\). Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 3 g \({}_{1}^{2}H\).
A. 1,95.1038J
B. 2,02.1024 MeV
C. 2,02.1024J
D. 1,95.1038 MeV
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Để nhận biết sóng cơ là sóng ngang người ta có thể căn cứ vào đặc nào trong các đặc điểm sau đây: Phương dao động
A. Phương dao động cùng phương truyền sóng
B. là phương thẳng đứng
C. là phương ngang
D. vuông góc với phương truyền sóng
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l = 100 cm dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s2. Lấy π2=10. Chu kỳ dao động của vật có giá trị nào sau đây
A. 1 s B. π s C. 2 s D. 20 s
Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: \({{x}_{1}}=3\cos (2\pi t-\frac{\pi }{6})(cm);\)\({{x}_{2}}=4\cos (2\pi t+\frac{\pi }{3})(cm)\). Tốc độ chuyển động của vật khi qua vị trí cân bằng là
A. 5π cm/s
B. 5 cm/s
C. 10π cm/s
D. 14π cm/s
Câu 4: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 4.10-6 H; tụ điện có điện dung C = 1 µF. Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là U0 = 6 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là
A. \(3\sqrt{2}\)A
B. 3 A
C. \(1,5\sqrt{2}\)A(đs)
D. 1,5 A
Câu 5: Cho dòng điện có cường độ dòng điện \(i=4\cos (100\pi t-\frac{\pi }{6})(A)\) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=\(\frac{1}{\pi }H\). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là
A. \(u=400\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})(V)\)
B. \(u=400\cos (100\pi t+\frac{\pi }{3})(V)\)(đs)
C. \(u=200\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})(V)\)
D. \(u=200\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{3})(V)\)
Câu 6: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 6.1014 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là bức xạ thuộc vùng
A. sóng vô tuyến
B. tử ngoại
C. nhìn thấy
D. hồng ngoại
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Cho khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 1mm; khoảng cách từ hai khe đến mà ảnh là D = 2 m; bức xạ đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,6 µm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 thu được trên màn là
A. 7,2 mm
B. 1,8 mm
C. 6 mm
D. 3,6 mm
Câu 8: Khi một nguyên tử Hi đrô hấp thụ năng lượng và chuyển lên trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo dừng có bán kính r = 16r0. Khi chuyển xuống các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra tối đa bao nhiêu bức xạ trong vùng nhìn thấy.
A. 2 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 9: Một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: \(u=200\cos (100\pi t-\frac{\pi }{6})(V)\). Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị nào sau đây
A. 200 V
B. \(100\sqrt{2}\) V(đs)
C. \(200\sqrt{2}\)V
D. 100 V
Câu 10: Hạt nhân Pb phân rã α tạo thành hạt nhân con X. Số nuclôn trong hạt nhân X bằng:
A. 206 B. 82 C. 210 D. 124
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một máy biến áp lý tưởng gồm: cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn thứ cấp có N2 vòng dây. Gọi U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp. Trong các hệ thức sau, hệ thức đúng là
A. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\)(đs)
B. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}\)
C. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{N}_{2}}}=\frac{{{U}_{2}}}{{{N}_{1}}}\)
D. \({{U}_{1}}{{N}_{1}}={{U}_{2}}{{N}_{2}}\)
Câu 2: Cho các bức xạ có tần số lần lượt là: f1 = 3.1014 Hz; f2 = 4.1014 Hz; f3 = 5.1014 Hz; f4 = 6.1014 Hz. Cho hằng số P-lăng h = 6,625.10-34Js, tốc độ truyển sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,55µm là.
A. f4 B. f2 C. f3 D. f1
Câu 3: Thực hiện dao động cưỡng bức như hình. Hai con lắc đơn có vật nặng A và B được treo cố định trên một giá đỡ nằm ngang và được liên kết với nhau bởi một lò xo nhẹ, khi cân bằng lò xo không biến dạng. Vị trí của vật A có thể thay đổi được. Kích thích cho con lắc có vật nặng B dao động nhỏ theo phương trùng với mặt phẳng hình vẽ. Với cùng một biên độ dao động của vật B, khi lần lượt thay đổi vị trí của vật A ở (1), (2), (3), (4) thì vật A dao động mạnh nhất tại vị trí
.png)
A. (2). B. (4).
C. (3). D. (1).
Câu 4: Hai điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r thì hút nhau một lực có độ lớn F = 4 N. Hỏi khi đặt trong điện môi có hằng số điện môi ε = 2 và khoảng cách r thì lực tương tác giữa chúng là
A. lực đẩy có độ lớn F = 4 N
B. lực hút có độ lớn F = 4 N
C. lực đẩy có độ lớn F = 2 N
D. lực hút có độ lớn F = 2 N
Câu 5: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. prôtôn và êlêctron
B. prôtôn và nơtron
C. nơtrôn và êlêctron
D. prôtôn, nơtron và êlêctron
Câu 6: Một chùm sáng đơn sắc trong chân không có bước sóng λ = 0,6 µm và công suất P = 0,5 W. Cho hằng số P-lăng h = 6,625.10-34Js, tốc độ truyển sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Số phôtôn do chùm sáng trên phát ra trong 10 phút là
A. 3,62.1021 hạt.
B. 1,51.1018 hạt.
C. 9,06.1020 hạt.
D. 1,51.1019 hạt.
Câu 7: Thực hiện sóng dừng trên một sợi dây với hai đầu cố định. Biết bước sóng λ = 80 cm. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng gần nhất là
A. 20 cm
B. 160 cm
C. 40 cm
D. 80 cm
Câu 8: Một hạt nhân nguyên tử có độ hụt khối Δm = 0,0305u. Biết 1u = 931,5\(\frac{MeV}{{{C}^{2}}}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân là
A. 27,45.1014 MeV
B. 28,41 J
C. 27,45.1014 J
D. 28,41 MeV
Câu 9: Dao động tắt dần là
A. dao động có tần số giảm dần theo thời gian
B. dao động có tần số góc giảm dần theo thời gian
C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D. dao động có chu kỳ giảm dần theo thời gian
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng gồm lò xo nhẹ khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nặng khối lượng m = 100 g. Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng và chiều dương hướng xuống dưới. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của lực đàn hồi lò xo theo thời gian. Biên độ dao động của vật gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
A. 2,5 cm B. 2 cm
C. 4 cm D. 5 cm
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Trong sơ đồ khối của mạch thu sóng điện từ cơ bản không có khối nào trong các khối sau
A. Chọn sóng
B. Biến điệu dao động
C. Tách sóng
D. Khuếch đại công suất
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. prôtôn và êlêctron
B. prôtôn và nơtron
C. nơtrôn và êlêctron
D. prôtôn, nơtron và êlêctron
Câu 3: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm. Đặt vật sáng AB có dạng là một đoạn thẳng vuông góc với trục chính của thấu kính và có A nằm trên trục chính. Xác định vị trí của vật AB để ảnh của vật qua thấu kính là ảnh thật cao gấp hai lần vật.
A. vật cách thấu kính d = 6 cm
B. vật cách thấu kính d = 24 cm
C. vật cách thấu kính d = 12 cm
D. vật cách thấu kính d = 18 cm
Câu 4: Chọn phát biểu đúng: Phóng xạ là hiện tượng
A. hai hạt nhân nhẹ kết hợp với nhau biến đổi thành hạt nhân nặng hơn và phát ra tia α hoặc β.
B. một hạt nhân kém bền tự phát phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
C. một hạt nhân nặng bắt các nơtron chậm, phân rã biến đổi thành các hạt nhân trung bình và phát ra tia β.
D. hiện tượng phát ra các tia phóng xạ khi cho chùm electron có vận tốc lớn đập vào các hạt nhân nặng.
Câu 5: Cho các bức xạ có tần số lần lượt là: f1 = 3.1014 Hz; f2 = 4.1014 Hz; f3 = 5.1014 Hz; f4 = 6.1014 Hz. Cho hằng số P-lăng h = 6,625.10-34Js, tốc độ truyển sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,55µm là.
A. f4 B. f2 C. f3 D. f1
Câu 6: Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 14 cm có hai nguồn sóng kết hợp có tần số f = 20 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 80 cm/s. Số đường hypecbol động với biên độ cực đại trong vùng có giao thoa là
A. 6 B. 8 C. 3 D. 7
Câu 7: Đơn vị đo mức cường độ âm là:
A. dB
B. B/m2
C. W
D. W/m2
Câu 8: Để nhận biết sóng cơ là sóng ngang người ta có thể căn cứ vào đặc nào trong các đặc điểm sau đây: Phương dao động
A. Phương dao động cùng phương truyền sóng
B. là phương thẳng đứng
C. là phương ngang
D. vuông góc với phương truyền sóng
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là lamda, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D; Công thức tính khoảng vân là:
A. \(i=\frac{\lambda a}{D}\)
B. \(i=\frac{Da}{\lambda }\)
C. \(i=\frac{\lambda }{aD}\)
D. \(i=\frac{\lambda D}{a}\)(đs)
Câu 10: Một hộ sản xuất kinh doanh sử dụng điện dân dụng được nối từ trạm biến áp có điện áp ra là 250 V. Hệ thống đường dây truyền tải có điện trở R = 2,5 Ω. Biết các máy điện loại đặc thù vì vậy chỉ hoạt động ổn định khi điện áp đặt vào máy là 220 V. Hàng ngày khi hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải điện đạt 88%. Để mở rộng sản xuất hộ này tăng số lượng máy hoạt động lên gấp đôi vì vậy phải sử dụng các máy biến áp để làm ổn định điện áp. Coi công suất các máy hoạt động là như nhau, hao phí chỉ do đường truyền tải gây ra. Khi mở rộng sản xuất thì hệ số biến của máy ổn áp có giá trị là
A. 1,316 B. 1,157 C. 0,760 D. 0,864
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Dao động tắt dần là
A. dao động có tần số giảm dần theo thời gian
B. dao động có tần số góc giảm dần theo thời gian
C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D. dao động có chu kỳ giảm dần theo thời gian
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l = 100 cm dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s2. Lấy π2=10. Chu kỳ dao động của vật có giá trị nào sau đây
A. 1 s B. π s C. 2 s D. 20 s
Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: \({{x}_{1}}=3\cos (2\pi t-\frac{\pi }{6})(cm);\)\({{x}_{2}}=4\cos (2\pi t+\frac{\pi }{3})(cm)\). Tốc độ chuyển động của vật khi qua vị trí cân bằng là
A. 5π cm/s
B. 5 cm/s
C. 10π cm/s
D. 14π cm/s
Câu 4: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp đang có cộng hưởng điện. Chọn kết luận sai
A. uL = uC
B. R = Z
C. cosφ = 1
D. u cùng pha i
Câu 5: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,05 H. Cho một dòng điện chạy qua ống dây có cường độ dòng điện biến thiên theo thời gian được mô tả bởi hàm số: i = 10 – 2t (A). Suất điện động cảm ừng sinh ra trong ống dây có giá trị là
A. 0,1 V
B. 0,5 V
C. - 0,5 V
D. - 0,1 V
Câu 6: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 6.1014 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là bức xạ thuộc vùng
A. sóng vô tuyến
B. tử ngoại
C. nhìn thấy
D. hồng ngoại
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Cho khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 1mm; khoảng cách từ hai khe đến mà ảnh là D = 2 m; bức xạ đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,6 µm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 thu được trên màn là
A. 7,2 mm
B. 1,8 mm
C. 6 mm
D. 3,6 mm
Câu 8: Khi một nguyên tử Hi đrô hấp thụ năng lượng và chuyển lên trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo dừng có bán kính r = 16r0. Khi chuyển xuống các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra tối đa bao nhiêu bức xạ trong vùng nhìn thấy.
A. 2 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 9: Một vật dao động điều hòa có đồ thị dao động được mô tả như hình vẽ. Quảng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian Δt = 2020 s kể từ khi bắt đầu dao động là
A. 8080 cm
B. 10773,3 cm
C. 10774 cm
D. 10768 cm
Câu 10: Hai điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r thì hút nhau một lực có độ lớn F = 4 N. Hỏi khi đặt trong điện môi có hằng số điện môi ε = 2 và khoảng cách r thì lực tương tác giữa chúng là
A. lực đẩy có độ lớn F = 4 N
B. lực hút có độ lớn F = 4 N
C. lực đẩy có độ lớn F = 2 N
D. lực hút có độ lớn F = 2 N
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


