OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Đoàn Kết

18/06/2021 1.32 MB 304 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210618/8911463394_20210618_155229.pdf?r=3791
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm giúp các em củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và biên soạn lại một cách chi tiết và rõ ràng tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Đoàn Kết để các em có thể rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích với các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình \(x=A\sin \omega t.\) Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

   A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.  

   B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều của trục Ox.  

   C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

   D. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.  

Câu 2. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của nó

   A. tăng hai lần.             B. giảm 4 lần                C. giảm 2 lần.   D. tăng 4 lần.

Câu 3. Âm của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau thì không thể có cùng

   A. cường độ âm.                                              B. mức cường độ âm.                

   C. tần số âm.                                                    D. đồ thị dao động âm.

Câu 4. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc \(\alpha \) có biểu thức là

A. \(mgl\left( 3-2\cos \alpha  \right).\)                

B. \(mgl\left( 1-\sin \alpha  \right).\)     

C. \(mgl\left( 1-\cos \alpha  \right).\)  

D. \(mgl\left( 1+\cos \alpha  \right).\)

Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 3 cm, chu kì 2 s. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Lúc vật ở biên thì gia tốc của vật có độ lớn là

A. lớn nhất và bằng 20 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)  

B. lớn nhất và bằng 30 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)  

C. nhỏ nhất và bằng 20 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)               

D. nhỏ nhất và bằng 30 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)

Câu 6. Pin quang điện hoạt động dựa vào

   A. hiện tượng quang điện ngoài.                       B. hiện tượng quang điện trong.           

   C. hiện tượng tán sắc ánh sáng.                       D. sự phát quang của các chất.

Câu 7. Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Biết điện dung của tụ điện \(C=5\mu \text{F}\), hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là \({{U}_{0}}=12\text{V}\). Tại thời điểm mà hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là 8 V, thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch có giá trị tương ứng là

A. \(\text{1,6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(\text{2,0}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}.\)          

B. \(\text{2,0}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(\text{1,6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\text{.}\) 

C. \(2,5.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(1,1.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}.\)                   

D. \(\text{1,6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(3,0.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\text{.}\)

Câu 8. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra

   A. điện trường xoáy.                                         B. từ trường xoáy.                             

   C. một dòng điện.                                             D. một từ trường thế.

Câu 9. Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là \({{\text{A}}_{X}}\), \({{\text{A}}_{Y}}\), \({{\text{A}}_{Z}}\)với \({{\text{A}}_{X}}=2{{\text{A}}_{Y}}=0,5{{\text{A}}_{Z}}\). Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là \(\Delta {{E}_{X}}\text{,}\Delta {{E}_{Y}}\text{,}\Delta {{E}_{Z}}\) với \(\Delta {{E}_{Z}}<\Delta {{E}_{X}}<\Delta {{E}_{Y}}.\) Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

   A. Y, X, Z.                    B. Y, Z, X.                    C. X, Y, Z.                D. Z, X, Y.

Câu 10. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t \right)\) V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức \(i=I\sqrt{2}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{i}} \right)A\), trong đó I và \({{\varphi }_{i}}\) được xác định bởi các hệ thức tương ứng là

A. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{R};{{\varphi }_{i}}=\frac{\pi }{2}.\)                                      

B. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{2R};{{\varphi }_{i}}=0.\)                       

C. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}R};{{\varphi }_{i}}=-\frac{\pi }{2}.\)                                      

D. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}R};{{\varphi }_{i}}=0.\)

Đáp án

1-D

2-A

3-D

4-C

5-B

6-B

7-A

8-A

9-A

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Cho mạch điện gồm R, L, C theo thứ tự nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số \(f=50\) Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch chứa cuộn dây và tụ điện \({{U}_{rLC}}\) với điện dung C của tụ điện như hình vẽ dưới. Điện trở r có giá trị bằng

 

     

   A. \(120\Omega .\)       B. \(90\Omega .\)         C. \(50\Omega .\)                D. \(30\Omega .\)

Câu 2. Trên vỏ một tụ điện có ghi \(20\mu \text{F}-200\text{ V}\). Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120V. Tụ điện tích được điện tích là

A. \(4.\text{1}{{\text{0}}^{-3}}\text{C}\text{.}\)     

B. \(\text{6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{C}\text{.}\)    

C. \(3.\text{1}{{\text{0}}^{-3}}\text{C}\text{.}\)            

D. \(24.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{C}\text{.}\)

Câu 3. Một sóng phát âm ra từ một nguồn (coi như một điểm) có công suất 6W. Giả thiết môi trường không hấp thụ âm, sóng truyền âm đẳng hướng và cường độ âm chuẩn là \({{\text{I}}_{0}}=\text{1}{{\text{0}}^{-12}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\). Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 10 m là

A. 110 dB.                   

B. 87,8 dB.                  

C. 96,8 dB.  

D. 78,8 dB.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?

   A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.                 

   B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

   C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra. 

   D. Tia tử ngoại là sóng electron.

Câu 5. Chùm nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo?

   A. M.                            B. L.                             C. O.                        D. N.

Câu 6. Trong một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là 150 V, dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 90 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

   A. 200 W.                     B. 180 W.                     C. 240 W.   D. 270 W.

Câu 7. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có đồ thị li độ phụ thuộc theo thời gian t như hình vẽ bên. Nếu tổng hợp hai dao động trên thì luôn thu được dao động có phương trình là \(x=10\sqrt{3}\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\) (cm). Thay đổi biên độ \({{\text{A}}_{\text{2}}}\), để biên độ \({{\text{A}}_{\text{1}}}\) đạt giá trị cực đại, phương trình dao động diễn tả bởi đường (2) lúc này là

A. \({{x}_{2}}=20\cos \left( \frac{20\pi }{3}t-\frac{\pi }{3} \right)\)(cm).                   

B. \({{x}_{2}}=10\cos \left( \frac{25\pi }{3}t-\frac{\pi }{3} \right)\)(cm).                             

C. \({{x}_{2}}=20\cos \left( \frac{25\pi }{3}t-\frac{\pi }{3} \right)\)(cm).                   

D. \({{x}_{2}}=20\cos \left( \frac{25\pi }{3}t+\pi  \right)\)(cm).

Câu 8. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ \({}_{92}^{235}U\) có

   A. 92 electron và tổng số prôtôn với electron bằng 235.  

   B. 92 prôtôn và tổng số nơtrôn với electron bằng 235.  

   C. 92 nơtrôn và tổng số nơtrôn với electron bằng 235.  

   D. 92 nơtrôn và tổng số prôtôn với electron bằng 235.

Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

A. 1,91 cm/s.               

B. 33,5 cm/s.               

C. 320 cm/s.  

D. 5 cm/s.

Câu 10. Khi âm thanh truyền từ nước ra không khí thì:

   A. bước sóng giảm, tần số không đổi.               B. bước sóng tăng, tần số không đổi.   

   C. bước sóng tăng, tần số tăng.                        D. bước sóng giảm, tần số tăng.

Đáp án

1-C

2-D

3-C

4-B

5-A

6-C

7-B

8-B

9-B

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị \({{6.10}^{-3}}\)Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

   A. 0,12 V.                     B. 0,15 V.                     C. 0,30 V.               D. 70,24 V.

Câu 2. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng \(u=40\sqrt{2}\cos \left( 50\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( \text{V} \right)\). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

A. \(40\sqrt{2}\) V.       

B. 80 V.                       

C. 40 V.  

D. \(20\sqrt{2}\) V.

Câu 3. Theo thuyết tương đối, một electron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì electron này chuyển động với tốc độ bằng

A. \(2,{{41.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)                

B. \(2,{{75.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)                       

C. \(1,{{67.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)                       

D. \(2,{{59.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)

Câu 4. Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính.

   A. Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó.

   B. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc                       

   C. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau                

   D. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính .

Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 1 s. Lúc t = 2,5 s vật qua vị trí có li độ \(x=-5\sqrt{2}\)cm với vận tốc \(v=-10\sqrt{2}\pi \)cm/s. Phương trình dao động của vật là

A. \(x=10\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\text{ }\left( \text{cm} \right).\)           

B. \(x=8\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\text{ }\left( \text{cm} \right).\)                     

C. \(x=10\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\text{ }\left( \text{cm} \right).\)           

D. \(x=8\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\text{ }\left( \text{cm} \right).\)

Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động 12 V và có điện trở trong rất nhỏ, có điện trở ở mạch ngoài là \({{\text{R}}_{\text{1}}}=3\Omega \), \({{\text{R}}_{2}}=4\Omega \) và \({{\text{R}}_{3}}=5\Omega \). Cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở \({{\text{R}}_{2}}\) lần lượt là

   A. 1A và 4V.                B. 2A và 8V.                            

   C. 1A và 3V.                 D. 2A và 6V.

Câu 7. Dòng điện có cường độ \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\) (A) chạy qua điện trở thuần 100\(\Omega \). Trong 30 giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

   A. 8485 J.                    B. 4243 J.                    C. 12 kJ.               D. 24 kJ.

Câu 8. Các mức năng lượng của nguyên tử Hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: \({{E}_{n}}=-13,6/{{n}^{2}}\) (eV) với n là số nguyên, \(n=1\) ứng với mức cơ bản K; \(n=2,3,4...\) ứng với các mức kích thích. Tính tốc độ electron trên quỹ đạo dừng \({{B}_{0}}\) thứ hai.

A. \(1,{{1.10}^{6}}\left( \text{m/s} \right)\text{.}\) 

B. \(1,{{2.10}^{6}}\left( \text{m/s} \right)\text{.}\)        

C. \(1,{{2.10}^{5}}\left( \text{m/s} \right)\text{.}\)        

D. \(\text{1,1}{{.10}^{5}}\left( \text{m/s} \right)\text{.}\)

Câu 9. Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( \text{V} \right)\). Khi \(U=100\)V thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp là \(\frac{\pi }{3}\) và công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W. Khi \(U=100\sqrt{3}\left( \text{V} \right)\), để cường độ dòng điện hiệu dụng vẫn như cũ thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên điện trở \({{\text{R}}_{\text{0}}}\) có giá trị

A. 50 \(\Omega \).       

B. 100 \(\Omega \)      

C. 200 \(\Omega \).                   

D. 73,2 \(\Omega \).

Câu 10. Một kính lúp có độ tụ 50 dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới góc trông 0,05 rad. Xác định độ lớn của AB?

   A. 0,15 cm.                  B. 0,2 cm.                    C. 0,1 cm.                     D. 1,1 cm.

Đáp án

1-B

2-C

3-D

4-C

5-A

6-A

7-C

8-A

9-B

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?

   A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.                 

   B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

   C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra. 

   D. Tia tử ngoại là sóng electron.

Câu 2. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của nó

A. tăng hai lần.            

B. giảm 4 lần               

C. giảm 2 lần.  

D. tăng 4 lần.

Câu 3. Âm của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau thì không thể có cùng

   A. cường độ âm.                                              B. mức cường độ âm.                

   C. tần số âm.                                                    D. đồ thị dao động âm.

Câu 4. Chọn phương án đúng.

   A. Tia tử ngoại có thể nhìn thấy.                      

   B. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng nhìn thấy.  

   C. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.            

   D. Tia tử ngoại dùng để chữa bệnh còi xương.

Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 3 cm, chu kì 2 s. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Lúc vật ở biên thì gia tốc của vật có độ lớn là

A. lớn nhất và bằng 20 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)  

B. lớn nhất và bằng 30 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)  

C. nhỏ nhất và bằng 20 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)               

D. nhỏ nhất và bằng 30 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)

Câu 6. Pin quang điện hoạt động dựa vào

   A. hiện tượng quang điện ngoài.                       B. hiện tượng quang điện trong.           

   C. hiện tượng tán sắc ánh sáng.                       D. sự phát quang của các chất.

Câu 7. Biết số Avôgađrô là \(6,{{02.10}^{23}}\text{g/mol}\), khối lượng mol của urani \({}^{238}\text{U}\)là 238 g/mol. Số nơtrôn trong 119 gam urani \({}^{238}\text{U}\)là

A. \(\text{8,8}{{.10}^{25}}\)                                

B. \(1,{{2.10}^{25}}\)            

C. \(4,{{4.10}^{25}}\)     

D. \(2,{{2.10}^{25}}\)

Câu 8. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra

   A. điện trường xoáy.                                         B. từ trường xoáy.                             

   C. một dòng điện.                                             D. một từ trường thế.

Câu 9. Một kính lúp có độ tụ 50 dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới góc trông 0,05 rad. Xác định độ lớn của AB?

   A. 0,15 cm.                  B. 0,2 cm.                    C. 0,1 cm.                 D. 1,1 cm.

Câu 10. Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính.

   A. Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó.

   B. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc                       

   C. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau                

   D. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính .

   A. \(120\Omega .\)       B. \(90\Omega .\)         C. \(50\Omega .\)                D. \(30\Omega .\)

Đáp án

1-B

2-A

3-D

4-D

5-B

6-B

7-C

8-A

9-C

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Dòng điện có cường độ \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\) (A) chạy qua điện trở thuần 100\(\Omega \). Trong 30 giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

   A. 8485 J.                    B. 4243 J.                    C. 12 kJ.                 D. 24 kJ.

Câu 2. Trên vỏ một tụ điện có ghi \(20\mu \text{F}-200\text{ V}\). Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120V. Tụ điện tích được điện tích là

A. \(4.\text{1}{{\text{0}}^{-3}}\text{C}\text{.}\)     

B. \(\text{6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{C}\text{.}\)    

C. \(3.\text{1}{{\text{0}}^{-3}}\text{C}\text{.}\)            

D. \(24.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{C}\text{.}\)

Câu 3. Một sóng phát âm ra từ một nguồn (coi như một điểm) có công suất 6W. Giả thiết môi trường không hấp thụ âm, sóng truyền âm đẳng hướng và cường độ âm chuẩn là \({{\text{I}}_{0}}=\text{1}{{\text{0}}^{-12}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\). Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 10 m là

A. 110 dB.                   

B. 87,8 dB.                  

C. 96,8 dB.  

D. 78,8 dB.

Câu 4. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình \(x=A\sin \omega t.\) Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

   A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.  

   B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều của trục Ox.  

   C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

   D. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.  

Câu 5. Chùm nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo?

   A. M.                            B. L.                             C. O.                    D. N.

Câu 6. Trong một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là 150 V, dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 90 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 200 W.                    

B. 180 W.                    

C. 240 W.  

D. 270 W.

Câu 7. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc \(\alpha \) có biểu thức là

A. \(mgl\left( 3-2\cos \alpha  \right).\)                

B. \(mgl\left( 1-\sin \alpha  \right).\)     

C. \(mgl\left( 1-\cos \alpha  \right).\)  

D. \(mgl\left( 1+\cos \alpha  \right).\)

Câu 8. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ \({}_{92}^{235}U\) có

   A. 92 electron và tổng số prôtôn với electron bằng 235.  

   B. 92 prôtôn và tổng số nơtrôn với electron bằng 235.  

   C. 92 nơtrôn và tổng số nơtrôn với electron bằng 235.  

   D. 92 nơtrôn và tổng số prôtôn với electron bằng 235.

Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

A. 1,91 cm/s.               

B. 33,5 cm/s.               

C. 320 cm/s.  

D. 5 cm/s.

Câu 10. Khi âm thanh truyền từ nước ra không khí thì:

   A. bước sóng giảm, tần số không đổi.               B. bước sóng tăng, tần số không đổi.   

   C. bước sóng tăng, tần số tăng.                        D. bước sóng giảm, tần số tăng.

Đáp án

1-C

2-D

3-C

4-D

5-A

6-C

7-C

8-B

9-B

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Đoàn Kết. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF