OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu

20/06/2021 1.03 MB 180 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210620/65583993163_20210620_173849.pdf?r=2386
ADMICRO/
Banner-Video

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu được HOC247 biên tập và tổng hợp giúp các em rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DUY HIỆU

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. vôn kế.            

B. ampe kế.                       

C. tĩnh điện kế.       

D. công tơ điện.

Câu 2. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A. ec=|Δt/ΔΦ|             B. ec=|ΔΦ/Δt|             C. ec=-|ΔΦ/Δt|                     D. ec=|ΔΦ.Δt|

Câu 3. Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)                     

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\).              

C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)         

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)

Câu 4. Trong dao động cơ, khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ thì

A. Biên độ vừa tăng vừa giảm.                   

B. Biên độ vừa giảm vừa tăng.

C. Biên độ có giá trị nhỏ nhất.                    

D. Biên độ đạt giá trị cực đại.

Câu 5. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa không phụ thuộc vào

A. Biên độ dao động A1.                             

B. Pha ban đầu j1.            

C. Biên độ dao động A2.                             

D. tần số dao động.

Câu 6. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

  A. λ=v/T=vf.                

B. v=1/f=T/ λ.         

C. λ=T/v=f/v.                  

D. f=1/T=v/ λ.

Câu 7. Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

    A. từ 16 kHz đến 20000 kHz.                     B. từ 16 kHz đến 20000 Hz.

    C. từ 16 Hz đến 20000 kHz.                       D. từ 16 Hz đến 20000 Hz.

Câu 8. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

    A. kλ                         B. 2kλ

    C. (k+0,5) λ               D. (2k+1) λ

Câu 9. Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ i=I√2cos(ωt+φ) . Đại lượng I được gọi là

  A. cường độ dòng điện hiệu dụng.                         B. cường độ dòng điện cực đại.

  C. tần số của dòng điện.                                        D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ là 

    A. ZC= ωC.                   B. ZC= 2ωC.                 C. ZC =C/ω                    D. ZC= 1/ωC

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

D

D

D

D

D

C

A

D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

A. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.         B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.        D. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

Câu 2. Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiểu \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. \(\cos \varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+\frac{1}{{{\omega }^{2}}{{C}^{2}}}}}\)        

B. \(\cos \varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\omega }^{2}}{{C}^{2}}}}\)                       

C. \(\cos \varphi =\frac{R}{\omega C}\)          

D. \(\cos \varphi =\frac{R}{R+\omega C}\)

Câu 3. Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π mH và tụ điện có điện dung 4/ π nF. Tần số dao động riêng của mạch là

A. 2,5.106Hz.                

B. 5 π .106 Hz.             

C. 2,5.105 Hz.             

D. 5 π.105 Hz.

Câu 4. Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là

  A. sóng ngắn.               B. sóng cực ngắn.         C. sóng trung.              D. sóng dài.

Câu 5.  Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng?

A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.

D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.

Câu 6. Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có:

A. cùng biên độ và cùng pha.

B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. hiệu số pha không đổi theo thời gian.

D. hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 7. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

    A. Cùng bản chất là sóng điện từ.

    B. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.

    C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.                      

    D. Có khả năng gây phát quang một số chất.

Câu 8.  Các vạch quang phổ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy của nguyên tử hiđrô ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo ngoài về

A.  quỹ đạo K.                                       B. quỹ đạo M.

C.  quỹ đạo L.                                        D. quỹ đạo O.

Câu 9. Trong hạt nhân nguyên tử 21084Po có

A.  84 prôtôn và 210 nơtron.

B.  126 prôtôn và 84 nơtron.

C.  84 prôtôn và 126 nơtron.

D.  210 prôtôn và 84 nơtron.

Câu 10.  Cho phản ứng hạt nhân 3717Cl+X-> 3718Ar+n, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

A. 11H          B.   21D                    C.   31T                    D. 42He

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

C

D

B

C

B

C

C

A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn \(\frac{{{10}^{-4}}}{3}\)(C) đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

A. hút nhau một lực 0,5 N.                                    

B. hút nhau một lực 5 N.

C. đẩy nhau một lực 5N.                                       

D. đẩy nhau một lực 0,5 N.

Câu 2. Một con lắc đơn có chiều dài l = 81cm, con lắc dao động điều hào tại nơi có gia tốc trọng trường g = p2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là

A. 1,6s,                     B. 2s.                        C. 1,8s.                       D. 1s.

Câu 3. Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng 12cm cm. Hai điểm trên bề mặt chất lỏng trên có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng d=5cm cm sẽ dao động lệch pha nhau một góc

  A. 2 π/3.                       B. 5 π/6.             C. 3 π/4.                    D. 2π.

Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\text{ }\left( V \right)\) vào hai đầu một điện trở R = 150 \(\Omega \) thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng \(\sqrt{2}\)A. Giá trị U bằng

A. 300 V.               

B. 150 V.               

C. \(300\sqrt{2}\) V.               

D. \(150\sqrt{2}\)V.

Câu 5. Trong một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là u = 100cos100πt (V) và i = 5cos(100πt + \(\frac{\pi }{3})\)(A). Công suất tiêu thụ trong mạch là

     A. 125 W.                    B. 75 W.                       C. 250 W.                      D. 50 W.

Câu 6. Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

  A. luôn ngược pha nhau.                                   B. với cùng biên độ.

  C. luôn cùng pha nhau.                                      D. với cùng tần số.

Câu 7.  Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 7 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân có giá trị là

A. 4,0 mm.              B. 0,4 mm.              C. 6,0 mm.              D. 0,6 mm.

Câu 8. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là:

A. 0,40 μm.             B. 0,45 μm.             C. 0,68 μm.             D. 0,72 μm.

Câu 9.  Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A.  550 nm.     

B.  220 nm.     

C. 1057 nm.     

D.  661 nm.

Câu 10. Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kỳ bán rã của chất đó là

A.  2 giờ.                         B. 3 giờ.                     C.  4 giờ.                      D.  8 giờ.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

B

D

A

D

D

A

D

A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa không phụ thuộc vào

A. Biên độ dao động A1.                             

B. Pha ban đầu j1.            

C. Biên độ dao động A2.                             

D. tần số dao động.

Câu 2. Một vật dao động điều hòa với chu kì T =1s. Lúc t = 2,5s vật đi qua vị trí có li độ x = - 5\(\sqrt{2}\)cm với  vận tốc v = - 10π\(\sqrt{2}\) cm/s. Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos(2πt - \(\frac{\pi }{3}\)) cm        

B. x = 10cos(2πt + \(\frac{\pi }{3}\)) cm.

C. x = 10cos(2πt - \(\frac{\pi }{4}\)) cm .      

D. x = 10sin(2πt + \(\frac{3\pi }{4}\)) cm.

Câu 3. Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)                     

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\).              

C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)         

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)

Câu 4. Trong dao động cơ, khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ thì

A. Biên độ vừa tăng vừa giảm.                   

B. Biên độ vừa giảm vừa tăng.

C. Biên độ có giá trị nhỏ nhất.                    

D. Biên độ đạt giá trị cực đại.

Câu 5. Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. vôn kế.            

B. ampe kế.                       

C. tĩnh điện kế.       

D. công tơ điện.

Câu 6. Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A. 4 (cm).                B. 6 (cm).                          C. 12 (cm).                      D. 18 (cm).

Câu 7. Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

    A. từ 16 kHz đến 20000 kHz.                     B. từ 16 kHz đến 20000 Hz.

    C. từ 16 Hz đến 20000 kHz.                      D. từ 16 Hz đến 20000 Hz.

Câu 8. Một con lắc lò xo gồm vật nặng  có khối lượng m= 0,4kg  và lò xo có độ cứng k=100 N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc  đầu 15\(\sqrt{5}\)\(\pi \)cm/s. Lấy \(\pi \)2=10. Năng lượng dao động của vật là

A. 2,45 J                           B. 245 J                  C. 0,245J                D. 24,5 J

Câu 9. Một vật dao động điều hoà với phương trình \(x=1,25c\text{os(20t + }\frac{\pi }{\text{2}}\text{)}\)cm. Tốc độ của vật tại vị trí mà thế năng gấp 3 lần động năng là     

A. 12,5cm/s.                       B. 10m/s.               C. 7,5m/s.                 D. 25cm/s.

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều V (U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời qua mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo dung kháng ZC của tụ điện khi C thay đổi. Giá trị của R bằng

    A. 100 Ω                       B. 141,2 Ω                   

    C. 173,3 Ω                    D. 86,6 Ω                     

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

D

D

D

D

D

C

A

A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5      

Câu 1. Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có:

A. cùng biên độ và cùng pha.

B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. hiệu số pha không đổi theo thời gian.

D. hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 2. Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiểu \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. \(\cos \varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+\frac{1}{{{\omega }^{2}}{{C}^{2}}}}}\)         

B. \(\cos \varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\omega }^{2}}{{C}^{2}}}}\)                       

C. \(\cos \varphi =\frac{R}{\omega C}\)          

D. \(\cos \varphi =\frac{R}{R+\omega C}\)

Câu 3. Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π mH và tụ điện có điện dung 4/πnF. Tần số dao động riêng của mạch là

A. 2,5.106Hz.         

B. 5 π .106 Hz.       

C. 2,5.105 Hz.         

D. 5 π.105 Hz.

Câu 4. Các vạch quang phổ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy của nguyên tử hiđrô ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo ngoài về

A.  quỹ đạo K.                                       B. quỹ đạo M.

C.  quỹ đạo L.                                        D. quỹ đạo O.

Câu 5.  Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng?

A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.

D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.

Câu 6. Biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

A. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.         B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.        D. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

Câu 7. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

    A. Cùng bản chất là sóng điện từ.

    B. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.

    C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.                      

    D. Có khả năng gây phát quang một số chất.

Câu 8.  Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là

A. sóng ngắn.              

B. sóng cực ngắn.        

C. sóng trung.                               

D. sóng dài.

Câu 9. Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m1, dao động điều hoà với biên độ 5cm. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m2 = m1 rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng

         A. 1,58cm.                B.2,37cm.               C. 3,16cm.          D. 3,95cm.

Câu 10.  Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

    A. 16 cm.                  B. 4 cm.                    C. 8 cm.                      D. 32 cm.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

C

C

B

A

B

D

D

A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF