Xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lương Thúc Kỳ do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!
|
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THÚC KỲ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1(TH): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường dộ dòng điện trong đoạn mạch là:
A. \(\frac{\pi }{4}\).
B. \(\frac{\pi }{6}\).
C. \(\frac{\pi }{3}\).
D. \(\frac{-\pi }{3}\).
Câu 2(NB): Khi vẽ đồ thị sự phụ thuộc vào biên độ của vận tốc cực đại của một vật dao động điều hoà thì đồ thị là
A. một đường cong khác.
B. đường elip.
C. đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
D. đường parabol.
Câu 3(TH): Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng đi 4 lần thì chu kì của con lắc lò xo :
A. tăng 4 lần.
B. tăng 16 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 16 lần.
Câu 4(NB): .Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi \(\Delta \varphi \) là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M, d2, d1 là khoảng cách từ M đến hai nguồn sóng (với k là số nguyên). Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi
A. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\frac{\pi }{2}\)
B. \(\Delta \varphi =2k\pi \)
C. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=k\lambda \)
D. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\pi \)
Câu 5(NB): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C măc nối tiếp. Ký hiệu \({{u}_{R}},{{u}_{L}},{{u}_{C}}\)tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là:
A. \({{u}_{R}}\) trễ pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{C}}\).
B. \({{u}_{C}}\)trễ pha \(\pi \)so với \({{u}_{L}}\) .
C.\({{u}_{L}}\)sớm pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{C}}\).
D. \({{u}_{R}}\) sớm pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{L}}\).
Câu 6(NB): Trong mạch dao động LC tự do có cường độ dòng điện cực đại là \({{I}_{0}}\). Tại một thời điểm nào đó khi dòng điện trong mạch có cường độ là i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì ta có quan hệ:
A. \(I_{0}^{2}-{{i}^{2}}=L{{u}^{2}}/C\).
B. \(I_{0}^{2}-{{i}^{2}}=C{{u}^{2}}/L\).
C. \(I_{0}^{2}-{{i}^{2}}=LC{{u}^{2}}\).
D. \(I_{0}^{2}-{{i}^{2}}={{u}^{2}}/LC\).
Câu 7(TH): Khi cường độ âm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn thì mức cường độ âm có giá trị là:
A. L = 2 dB B. L = 20 dB C. L = 20 B D. L = 100 dB
Câu 8(NB): Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, đáp án nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền quang phổ liên tục.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tương đối của các vạch đó.
Câu 9(NB): Cho phản ứng hạt nhân \({}_{Z}^{A}B\xrightarrow{{}}{}_{Z+1}^{A}B+X\), X là
A. hạt \(\alpha \).
B. hạt \({{\beta }^{-}}\).
C. hạt \({{\beta }^{+}}\).
D. hạt phôtôn.
Câu 10(NB): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp thế năng cực đại là
A. \(\frac{T}{2}\)
B. \(T\)
C. \(\frac{T}{4}\)
D. \(\frac{T}{3}\)
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-C |
3-C |
4-B |
5-B |
6-B |
7-B |
8-B |
9-C |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1(NB): Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f B. màu cam và tần số 1,5f
C. màu cam và tần số f D. màu tím và tần số 1,5f
Câu 2(NB): Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số notron khác nhau gọi là đồng vị
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số notron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 3(NB): Khi hiện tượng giao thoa xảy ra thì tại một điểm trong vùng giao thoa
A. biên độ dao động tại đó biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. độ lệch pha của hai sóng tại đó biến thiên theo thời gian.
C. pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên theo thời gian
D. pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 4(TH): Hiệu điện thể giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lý tưởng có phương trình \(u=80\sin \left( {{2.10}^{7}}t+\frac{\pi }{6} \right)(V)\) (t tính bằng s). Kể từ thời điểm \(t=0\), thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là:
A. \(\frac{7\pi }{6}{{.10}^{-7}}s\).
B. \(\frac{5\pi }{12}{{.10}^{-7}}s\).
C. \(\frac{11\pi }{12}{{.10}^{-7}}s\).
D. \(\frac{\pi }{6}{{.10}^{-7}}s\).
Câu 5(NB): Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn. B. tần số của ngoại lực tuần hoàn
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. D. lực ma sát của môi trường.
Câu 6(TH): Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là \(10(\mu C)\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \(10\pi \text{ }A\). Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là
A. \(1\text{ }\mu s\)
B. \(2\text{ }\mu s\)
C. \(0,5\text{ }\mu s\)
D. \(6,28\text{ }\mu s\)
Câu 7(NB): Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. giảm sau đó tăng
Câu 8(NB): Gọi u, i lần lượt là điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện
tức thời trong mạch. Lựa chọn phương án đúng:
A. Đối với mạch chỉ có điện trở thuần thì \(\text{i = u/R}\).
B. Đối với mạch chỉ có tụ điện thì \(\text{i = u/}{{\text{Z}}_{\text{C}}}\).
C. Đối với mạch chỉ có cuộn cảm thì \(\text{i = u/}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\) .
D. Đối với đoạn mạch nối tiếp \(\text{u/i}\) = không đổi
Câu 9(NB): Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần
A. Đưa điện ra mạch ngoài
B. Tạo ra từ trường
C. Tạo ra dòng điện
D. Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét
Câu 10(TH): Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách tư khe đến màn là 1 m, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6 mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:
A. 1 mm.
B. 2,8 mm.
C. 2,6 mm.
D. 3 mm.
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-B |
3-C |
4-B |
5-C |
6-A |
7-C |
8-A |
9-C |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1(NB): Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=A\cos \omega t\). Động năng của vật tại thời điểm t là
A. \(\frac{1}{2}m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\cos }^{2}}\omega t\)
B. \(m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\sin }^{2}}\omega t\)
C. \(\frac{1}{2}m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\sin }^{2}}\omega t\)
D. \(2m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\sin }^{2}}\omega t\)
Câu 2(NB): Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong nước có màu gì?
A. Màu da cam, vì có bước sóng đỏ dưới nước ngắn hơn trong không khí.
B. Màu thông thường của nước.
C. Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nước và không khí là như nhau.
D. Màu hồng nhạt, vì vận tốc của ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
Câu 3(NB): Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
B. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
C. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 4(TH): Hai tấm kim loại phẳng A và B đặt song song đối diện với nhau và được nối kín bằng một ampe kế. Chiếu chùm bức xạ vào tấm kim loại A, làm bứt các quang electron và chỉ có 25% bay về tấm B. Nếu số chỉ của ampe kế là 1,4\(\text{ }\!\!\mu\!\!\text{ A}\) electron bứt ra khỏi tấm A trong 1 s là
A. \(1,{{25.10}^{12}}\)
B. \({{35.10}^{11}}\)
C. \({{35.10}^{12}}\)
D. \({{35.10}^{13}}\)
Câu 5(TH): Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
A. 3 B. 1 C. 6 D. 4
Câu 6(TH): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 /mol, khối lượng mol của urani 238U là 238 g/mol. Số nơtrôn trong 119 gam urani 238U là
A. 8,8.1025
B. 1,2.1025
C. 4,4.1025
D. 2,2.1025
Câu 7(TH): Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực \({{9.10}^{-3}}\text{ }N.\) Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó.
A. \(0,1\text{ }\mu C\)
B. \(0,2\text{ }\mu C\)
C. 0,15\(\mu C\)
D. 0,25\(\mu C\)
Câu 8(TH): Một điện trở \(R=4\,\Omega \) được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành mạch điện kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36 W. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là
A. 1,2 V và 3 \(\Omega \).
B. 1,2 V và 1 \(\Omega \).
C. 1,2 V và 3 \(\Omega \).
D. 0,3 V và 1 \(\Omega \).
Câu 9(NB): Câu nào dưới đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là đúng?
A. Các hạt tải điện trong bán dẫn loại n chỉ là các electron dẫn.
B. Các hạt tải điện trong bán dẫn loại p chỉ là các lỗ trống.
C. Các hạt tải điện trong chất bán dẫn luôn bao gồm cả electron dẫn và lỗ trống.
D. Cả hai loại hạt tải điện gồm electron dẫn và lỗ trống đều mang điện âm.
Câu 10(TH): Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng tù từ B = 0,1 T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.
A. 8,66.10-4 Wb. B. 5.10-4 Wb. C. 4,5.10-5 Wb. D. 2,5.10-5 Wb.
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-C |
3-D |
4-C |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-A |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1(VDT): Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s ) động năng của vật
A. có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.
B. bằng hai lần thế năng.
C. bằng thế năng.
D. bằng một nửa thế năng
Câu 2(NB): Khi vẽ đồ thị sự phụ thuộc vào biên độ của vận tốc cực đại của một vật dao động điều hoà thì đồ thị là
A. một đường cong khác. B. đường elip.
C. . đường thẳng đi qua gốc toạ độ. D. đường parabol.
Câu 3(TH): Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng đi 4 lần thì chu kì của con lắc lò xo :
A. tăng 4 lần.
B. tăng 16 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 16 lần.
Câu 4 (VDT): Cho chum hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều cảm ứng từ \(\text{B=1}{{\text{0}}^{\text{-4}}}\text{T}\) theo phương vuông góc với từ trường. Biết khối lượng và điện tích của electron lần lượt là \(9,{{1.10}^{-31}}\) (kg) và \(-1,{{6.10}^{-19}}\)(C). Tính chu kì của electron trong từ trường.
A. 1 μs. B. 2 μs. C. 0,26 μs. D. 0,36 μs.
Câu 5(NB): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C măc nối tiếp. Ký hiệu \({{u}_{R}},{{u}_{L}},{{u}_{C}}\)tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là:
A. \({{u}_{R}}\) trễ pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{C}}\).
B. \({{u}_{C}}\)trễ pha \(\pi \)so với \({{u}_{L}}\) .
C.\({{u}_{L}}\)sớm pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{C}}\).
D. \({{u}_{R}}\) sớm pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{L}}\).
Câu 6(VDT): Một mạch dao động LC lí tưởng có tần số góc \(10000\pi (rad/s)\). Tại một thời điểm điện tích trên tụ là \(-1\text{ }\mu \text{C}\), sau đó \(0,{{5.10}^{-4}}s\) dòng điện có cường độ là
A. \(0,01\pi \text{ A}\)
B. \(-0,01\pi \text{ A}\)
C. \(0,001\pi \text{ A}\)
D. \(-0,001\pi \text{ A}\)
Câu 7(TH): Khi cường độ âm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn thì mức cường độ âm có giá trị là:
A. L = 2 dB B. L = 20 dB C. L = 20 B D. L = 100 dB
Câu 8(NB): Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, đáp án nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền quang phổ liên tục.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tương đối của các vạch đó.
Câu 9(NB): Cho phản ứng hạt nhân \({}_{Z}^{A}B\xrightarrow{{}}{}_{Z+1}^{A}B+X\), X là
A. hạt \(\alpha \). B. hạt \({{\beta }^{-}}\). C. hạt \({{\beta }^{+}}\). D. hạt phôtôn.
Câu 10(NB): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp thế năng cực đại là
A. \(\frac{T}{2}\) B. \(T\) C. \(\frac{T}{4}\) D. \(\frac{T}{3}\)
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-C |
3-C |
4-D |
5-B |
6-A |
7-B |
8-B |
9-C |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1(NB): Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f B. màu cam và tần số 1,5f
C. màu cam và tần số f D. màu tím và tần số 1,5f
Câu 2(TH): Một máy biến áp, cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Cường độ dòng điện qua đèn có giá trị bằng:
A. 25A. B. 2,5 A. C. 1,5 A. D. 3 A.
Câu 3(NB): Khi hiện tượng giao thoa xảy ra thì tại một điểm trong vùng giao thoa
A. biên độ dao động tại đó biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. độ lệch pha của hai sóng tại đó biến thiên theo thời gian.
C. pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên theo thời gian
D. pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 4(VDT): Một khung dây dẹt hình vuông cạnh 20 cm có 200 vòng dây quay đều trong từ trường không đổi, có cảm ứng 0,05(T) với tốc dộ 50 vòng/s, xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với từ trường . Tại thời điểm ban đầu pháp tuyến của khung dây ngược hướng với từ trường. Từ thông qua khung ở thời điểm t có biểu thức.
A.\(\Phi =0,4\sin 100\pi t(\text{W}b).\)
B.\(\Phi =0,4\cos 100\pi t(Wb).\)
C. \(\Phi =0,4\cos (100\pi t+\pi )(Wb).\)
D. \(\Phi =0,04\cos 100\pi t(Wb).\)
Câu 5(NB): Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn. B. tần số của ngoại lực tuần hoàn
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. D. lực ma sát của môi trường.
Câu 6(TH): Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là \(10(\mu C)\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \(10\pi \text{ }A\). Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là
A. \(1\text{ }\mu s\)
B. \(2\text{ }\mu s\)
C. \(0,5\text{ }\mu s\)
D. \(6,28\text{ }\mu s\)
Câu 7(NB): Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. giảm sau đó tăng
Câu 8(TH): Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
A. 3 B. 1 C. 6 D. 4
Câu 9(NB): Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần
A. Đưa điện ra mạch ngoài B. Tạo ra từ trường
C. Tạo ra dòng điện D. Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét
Câu 10(NB): Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số notron khác nhau gọi là đồng vị
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số notron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-B |
3-C |
4-C |
5-C |
6-A |
7-C |
8-A |
9-C |
10-B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lương Thúc Kỳ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242444 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024892 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241772 - Xem thêm


