OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Dục

22/06/2021 1.46 MB 173 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/390523302040_20210622_164536.pdf?r=8754
ADMICRO/
Banner-Video

Mời các em học sinh lớp 12 cùng tham khảo:

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Dục để có thể ôn tập và củng cố các kiến thức, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa, ở thời điểm nào sau đây thì gia tốc của nó có giá trị cực đại?

A. Chất điểm đi qua vị trí cân bằng.

B. Li độ của chất điểm có giá trị cực đại.

C. Li độ của chất điểm có giá trị cực tiểu.

D. Động năng bằng thế năng.

Câu 2: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

D. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng cơ ?

A. Không có tính tuần hoàn theo không gian.

B. Có tính tuần hoàn theo thời gian.

C. Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

D. Có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ.

Câu 4: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn không nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu linh kiện điện tử nào sau đây?

   A. cuộn cảm L.                                                 B. đoạn mạch R nối tiếp C.

   C. điện trở R.                                                    D. tụ điện C.

Câu 5: Công suất của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch bất kì là

A. giá trị đo được của công tơ điện.

B. công suất trung bình trong một chu kì.

C. điện năng chuyển thành nhiệt năng trong một giây.

D. giá trị của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tại thời điểm bất kì.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng?

Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, điện tích trên bản tụ C và cường độ dòng điện qua cuộn cảm L biến thiên điều hòa

A. cùng tần số.                                                

B. cùng pha ban đầu.

C. cùng biên độ.                                              

D. cùng chu kì và pha ban đầu.

Câu 7: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới một mặt của một tấm thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt?

A. Phản xạ.                 

B. Khúc xạ.                 

C. Phản xạ toàn phần.                     

D. Tán sắc.

Câu 8: Chọn kết luận sai khi nói về các bức xạ.

A. Phơi nắng, da bị rám nắng là do tác dụng đồng thời của cả tia hồng ngoại và tử ngoại.

B. Tia X có thể dùng để chữa bệnh.

C. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.

D. Tia hồng ngoại phát ra bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K.

Câu 9: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

   A. Độ định hướng lớn.                                      B. Độ đơn sắc cao.

   C. Công suất lớn.                                              D. Cường độ lớn.

Câu 10: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương cùng tần số đạt cực tiểu khi hai dao động thành phần

A. vuông pha.              

B. cùng pha.                

C. ngược pha.  

D. cùng biên độ

...

Đáp án

1-C

2-D

3-A

4-C

5-B

6-A

7-C

8-A

9-C

10-C

11-A

12-A

13-D

14-A

15-C

16-C

17-C

18-B

19-C

20-

21-B

22-B

23-D

24-A

25-B

26-C

27-A

28-B

29-B

30-B

31-A

32-C

33-C

34-C

35-C

36-C

37-D

38-A

39-A

40-B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s. Công thức tính tần số f của dòng điện xoay chiều do máy phát ra là

A. \(f=\sqrt{n.p}.\)          B. \(f=n.p.\)                   C. \(f=\frac{n}{p}.\)                 D. \(f=\frac{p}{n}.\)

Câu 2: Cường độ âm tại một điểm là I, cường độ âm chuẩn là Io, thì mức cường độ âm tại điểm đó là

A. \(10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}\,\,\left( dB \right).\)

B. \(10\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}\,\,\left( dB \right).\)  

C. \(10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}\,\,\left( B \right).\)

D. \(\frac{I}{{{I}_{0}}}\,\,\left( dB \right).\)

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì thế năng của vật biến thiên

    A. tuần hoàn với chu kì là 2T.                           

B. tuần hoàn với chu kì là \(\frac{T}{2}.\)

    C. điều hòa với chu kì \(\frac{T}{4}.\)

D. điều hòa với chu kì T.

Câu 4: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Với k là số nguyên thì vị trí các vấn tối trên màn quan sát có tọa độ được tính bằng công thức

A. \({{x}_{k}}=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda D}{a}.\)

B. \({{x}_{k}}=k\frac{\lambda D}{a}.\)

C. \({{x}_{k}}=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda D}{2a}.\)

D. \({{x}_{k}}=k\frac{\lambda D}{2a}.\)

Câu 5: Trong sóng dừng thì

    A. khoảng cách giữa hai bụng sóng liền kề là \(\frac{\lambda }{4}.\)

    B. hai điểm nằm trên cùng một bó sóng luôn dao động cùng pha nhau.

    C. khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là λ.

    D. khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề là \(\frac{\lambda }{2}.\)

Câu 6: Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết

A. là electron và lỗ trống                                   

B. chỉ có lỗ trống.

C. là ion dương và ion âm.                               

D. chỉ có electron.

Câu 7: Một dây dẫn có chiều dài ℓ có dòng điện I chạy qua, đặt trong từ trường đều B, góc hợp bởi dây dẫn và \(\overrightarrow{B}\) là α thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn tính theo công thức

A. \(F=B.I.\ell .\cos \alpha \)

B. \(F=B.I.\ell .\sin \alpha \)

C. \(F=B.{{I}^{2}}.\ell .\sin \alpha \)

D. \(F=B.I.\ell .{{\sin }^{2}}\alpha \)

Câu 8: Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC lí tưởng là

A. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}.\)

B. \(\sqrt{\frac{L}{C}}.\)

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}.\)

D. \(2\pi \sqrt{LC}.\)

Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng

    A. tỉ lệ thuận với tần số dòng điện.

    B. làm cho điện áp sớm pha hơn cường độ dòng điện là \(\frac{\pi }{2}.\)

    C. làm cho điện áp cùng pha với cường độ dòng điện.

    D. làm cho điện áp chậm pha hơn cường độ dòng điện là \(\frac{\pi }{2}.\)

Câu 10: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động với điện áp cực đại, cường độ dòng điện cực đại, điện tích cực đại, tần số góc lần lượt là U0; I0; q0; ω thì công thức liên hệ đúng là

A. \({{U}_{0}}=\frac{{{I}_{0}}}{{{q}_{0}}}.\)

B. \(\omega =\frac{{{q}_{0}}}{{{I}_{0}}}.\)

C. \(\omega =\frac{{{I}_{0}}}{{{q}_{0}}}.\)

D. \({{q}_{0}}={{U}_{0}}.{{I}_{0}}\)

...

BẢNG ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-B

4-C

5-B

6-A

7-B

8-D

9-B

10-C

11-C

12-B

13-B

14-A

15-C

16-C

17-B

18-B

19-B

20-C

21-D

22-B

23-A

24-C

25-A

26-D

27-B

28-D

29-B

30-A

31-A

32-A

33-C

34-D

35-D

36-C

37-D

38-A

39-B

40-A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Gia tốc của vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với:

A. độ lớn vận tốc của vật.                                   

B. độ lớn li độ của vật.

C. biên độ dao động của con lắc.                     

D. chiều dài lò xo của con lắc.

Câu 2. Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách x từ các vân sáng đến vân chính giữa là (với \(k\in Z\))

A. \(\frac{kaD}{\lambda }\)                                

B. \(\frac{k\lambda D}{a}\)   

C. \(\frac{2k\lambda D}{a}\)  

D. \(\frac{k\lambda D}{2a}\)

Câu 3. Khi nói về tia \(\alpha \) phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Tia \(\alpha \) là dòng các hạt nhân nguyên tử heli.

   B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia \(\alpha \) bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

   C. Tia \(\alpha \) phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

   D. Khi đi trong không khí, tia \(\alpha \) làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

Câu 4. Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là \(i={{I}_{0}}\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\left( {{I}_{0}}>0 \right)\). Đại lượng \({{I}_{0}}\) được gọi là

A. cường độ dòng điện hiệu dụng.                   

B. cường độ dòng điện cực đại.

C. tần số góc của dòng điện.                           

D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 5. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Trong chân không, các phôtôn có tốc độ c = 3.108 m/s.

   B. Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn.

   C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

   D. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau.

Câu 6. Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

   A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.

   B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

   C. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau.

   D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

Câu 7. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độ.                                                      

B. cường độ âm.

C. mức cường độ âm.                                     

D. tần số.

Câu 8. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

   A. nhanh dần đều.                                            B. chậm dần đều.

   C. nhanh dần.                                                   D. chậm dần.

Câu 9. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

   A. tăng cường độ chùm sáng.                          B. giao thoa ánh sáng.

   C. tán sắc ánh sáng.                                         D. nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 10. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng

   A. làm cho tần số dao động không giảm đi

   B. làm cho động năng của vật tăng lên

   C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động của vật

   D. làm cho li độ của dao động không giảm xuống

...

Đáp án

1-B

2-B

3-C

4-B

5-D

6-D

7-D

8-C

9-C

10-C

11-C

12-B

13-B

14-D

15-B

16-A

17-C

18-A

19-A

20-B

21-B

22-A

23-C

24-D

25-C

26-A

27-D

28-C

29-B

30-D

31-C

32-D

33-C

34-D

35-D

36-D

37-C

38-C

39-B

40-B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Cho 4 tia phóng xạ phát ra từ nguồn: tia \(\alpha \), tia \({{\beta }^{+}}\), tia \({{\beta }^{-}}\) và tia \(\gamma \) đi vào một miền không gian có điện trường đều được tạo ra giữa hai bản tụ điện phẳng không khí. Đường sức điện trường có phương vuông góc với hướng của các tia phóng xạ phát ra. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

A. Tia \(\gamma \)       

B. Tia \({{\beta }^{-}}\)

C. Tia \({{\beta }^{+}}\)

D. Tia \(\alpha \)

Câu 2. Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm các thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia sáng màu lục đi ra là mặt nước. Không kể tia màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia màu

A. lam và tím.              

B. tím, lam và đỏ.        

C. đỏ, vàng và lam.                               

D. đỏ và vàng.

Câu 3. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số:

   A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

   B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

   C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.

   D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây stato.

Câu 4. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. mức cường độ âm. 

B. tần số âm.               

C. biên độ sóng âm.                       

D. cường độ âm.

Câu 5. Trong tivi không có bộ phận nào sau đây?

A. Máy biến áp.           

B. Mạch tách sóng.      

C. Mạch khuếch đại.                    

D. Mạch biến điệu.

Câu 6. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

   A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

   B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

   C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

   D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 7. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

   A. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

   B. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

   C. Động năng của vật nặng.

   D. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

Câu 8. Hạt nhân \({}_{6}^{14}C\) gồm:

A. 6 prôtôn và 8 nơtron.        

B. 14 prôtôn.  

C. 6 nơtron, 8 prôtôn.  

D. 14 nơtron.

Câu 9. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu đỏ.                  

B. màu tím.                 

C. màu vàng.  

D. màu lục.

Câu 10. Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:

   A. dưới tác dụng của lực quán tính.

   B. dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

   C. dưới tác dụng của lực đàn hồi.

   D. trong điều kiện không có lực ma sát.

...

ĐÁP ÁN

1-A

2-D

3-A

4-B

5-D

6-A

7-D

8-A

9-B

10-B

11-C

12-D

13-D

14-C

15-B

16-D

17-D

18-D

19-A

20-D

21-B

22-C

23-A

24-B

25-B

26-D

27-C

28-A

29-A

30-B

31-C

32-D

33-B

34-C

35-C

36-B

37-C

38-A

39-B

40-C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi một vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi là

A. Gia tốc.

B. Thế năng.

C. Vận tốc.

D. Tần số.

Câu 2: Khi vật dao động điều hoà thì

A. vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0             

B. vật đi qua vị trí biên độ vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

C. vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại

D. vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng cực đại, gia tốc bằng 0.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. Biên độ của dao động cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D. Khi xãy ra cộng hưởng biên độ tăng nhanh đến giá trị cực đại.

Câu 5: Vật dao động điều hoà thực hiện 10 dao động trong 5s, khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc nó có độ lớn  62,8cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x = 2,5\(\sqrt{3}\(cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng . Phương trình dao động của vật là

A. x= 5cos(\(4\pi t+\frac{\pi }{6}\))cm

B. x= 20cos(\(\pi t+\frac{\pi }{3}\))cm

C. x= 5cos(\(4\pi t+\frac{\pi }{3}\))cm

D. x= 20cos(\(2\pi t+\frac{2\pi }{3}\))cm

Câu 6: Con lắc lò xo năm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật có khối lượng m = 0,4kg, lấy g = 10m/s2. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả không vận tốc ban đầu. Trong quá trình dao động thực tế có ma sát với hệ số \(\mu \) = 5.10-3. Số chu kỳ dao động vật thức hiện được cho đến lúc vật dừng lại là

A. 50.

B. 100.

C. 20.

D. 200 .

Câu 7: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(wt - p/6) cm và x2 = A2cos(wt - p) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(wt + j) cm. Biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị bằng

A. 9\(\sqrt{3}\)cm.

B. 3\(\sqrt{3}\)cm.

C. 6\(\sqrt{3}\)cm.

D. 7 cm.

Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

A. tần số sóng.

B. bản chất của môi trường truyền sóng.

C. biên độ của sóng.

D. bước sóng.

Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A. một số nguyên lần bước sóng.

B. một nửa bước sóng.

C. một bước sóng.

D. một phần tư bước sóng.

Câu 10: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

A. tăng 4 lần.

B. tăng 2 lần.

C. không đổi.

D. giảm 2 lần.

...

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Dục. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF