Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nam Trà My. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT NAM TRÀ MY |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở Z của đoạn mạch là
|
A. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C-\frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}.\) |
B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\) |
|
C. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L+\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\) |
D. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C+\frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}.\) |
Câu 2: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. Không mắc cầu chì nối nguồn điện với mạch điện kín.
B. Nối hai cực của một nguồn điện vào vôn kế có điện trở rất lớn.
C. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
D. Dùng pin hoặc acquy để mắc với một mạch điện kín.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động của vật, chiều dài của lò xo thay đổi từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là
|
A. 2 cm. |
B. 4 cm. |
C. 24 cm. |
D. 8 cm. |
Câu 4: Điện trường xoáy là điện trường
|
A. Có các đường sức là đường cong kín. |
B. Có các đường sức không khép kín. |
|
C. Của các điện tích đứng yên. |
D. Giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. |
Câu 5: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A. Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
B. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. Dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
Câu 6: Sóng cơ truyền theo một đường thẳng từ M đến N với bước sóng λ. Khoảng cách MN = d. Độ lệch pha ∆φ của dao động tại hai điểm M và N là
|
A. \(\Delta \varphi =\frac{\pi d}{\lambda }.\) |
B. \(\Delta \varphi =\frac{\pi \lambda }{d}.\) |
C. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi \lambda }{d}.\) |
D. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi d}{\lambda }.\) |
Câu 7: Dao động cơ tắt dần là dao động có
|
A. Biên độ giảm dần theo thời gian. |
B. Biên độ tăng dần theo thời gian. |
|
C. Động năng tăng dần theo thời gian. |
D. Động năng luôn giảm dần theo thời gian. |
Câu 8: Cường độ dòng điện \(i=2\sqrt{2}\cos 100\pi t(A)\) có giá trị hiệu dụng là
A. 4A.
B. \(2\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)
C. \(\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)
D. 2A.
Câu 9: Đặt điện áp \(u=100\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
thì dòng điện qua mạch có biểu thức \(i=2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A).\) Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là
|
A. \(-\frac{\pi }{6}.\) |
B. \(-\frac{\pi }{3}.\) |
C. \(\frac{\pi }{2}.\) |
D. \(\frac{\pi }{3}.\) |
Câu 10: Dao động của con lắc đồng hồ khi hoạt động bình thường là
|
A. Dao động điện từ. |
B. Dao động duy trì. |
C. Dao động tắt dần. |
D. Dao động cưỡng bức. |
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.C |
3.B |
4.A |
5.A |
6.D |
7.A |
8.C |
9.C |
10.B |
|
11.C |
12.D |
13.B |
14.C |
15.A |
16.C |
17.D |
18.A |
19.B |
20.D |
|
21.C |
22.C |
23.C |
24.D |
25.B |
26.D |
27.D |
28.B |
29.A |
30.A |
|
31.C |
32.A |
33.B |
34.D |
35.A |
36.C |
37.D |
38.A |
39.C |
40.B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (NB). Hiện tượng siêu dẫn là:
A. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
B. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không
C. Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
D. Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 2 (NB). Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc w, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức:
A. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
B. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{x}^{2}}\)
C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\)
D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{1}{2}m\omega {{x}^{2}}\)
Câu 3 (NB). Cường độ dòng điện được xác định bằng
A. công dịch chuyển điện tích trong dây dẫn.
B. lượng điện tích chạy qua dây dẫn trong một khoảng thời gian.
C. thương số giữa điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó.
D. tích số giữa điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó.
Câu 4 (NB). Tại hai điểm A, B trên mặt nước người ta gây ra hai dao động hình sin theo phương thẳng đứng cóphương trình dao động \({{u}_{A}}=-{{u}_{B}}=\text{acos(}\omega \text{t)}\) . Bước sóng là l. Điểm M trên mặt nước cách A một khoảng d1 và B một khoảng d2. Biên độ sóng \({{\text{a}}_{M}}\) tại M có biểu thức:
A. \({{\text{a}}_{M}}=2\text{a}\left| \cos \frac{\pi ({{d}_{1}}-{{d}_{2}})}{\lambda } \right|\)
B. \({{\text{a}}_{M}}=2\text{a}\left| \sin \frac{\pi ({{d}_{1}}-{{d}_{2}})}{\lambda } \right|\)
C. \({{\text{a}}_{M}}=\text{a}\left| \text{cos}\frac{\pi ({{d}_{1}}-{{d}_{2}})}{\lambda } \right|\)
D. \({{\text{a}}_{M}}=\text{a}\left| \sin \frac{\pi ({{d}_{1}}-{{d}_{2}})}{\lambda } \right|\)
Câu 5 (NB). Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là w. Cảm kháng ZL của cuộn dây được tính bằng biểu thức
A. \({{Z}_{L}}=L\omega \)
B. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{L\omega }\)
C. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{\sqrt{L\omega }}\)
D. \({{Z}_{L}}=\sqrt{L\omega }\)
Câu 6 (TH). Thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
A. bếp từ
B. điều khiển ti vi
C. điện thoại di động
D. màn hình máy tính
Câu 7 (NB). Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}.\).
B. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\).
C. \(\sqrt{A_{1}^{2}-A_{2}^{2}}.\)
D. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).
Câu 8 (TH). Tác dụng của lăng kính trong máy phân tích quang phổ là
A. làm lệch các tia sáng về phía đáy
B. làm tán sắc chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song
C. tổng hợp các chùm sáng đơn sắc song song thành chùm sáng trắng
D. chuyển chùm sáng song song thành chùm sáng phân kì
Câu 9 (NB). Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:Đ
A. \({{G}_{\infty }}=\frac{{{f}_{1}}}{{{f}_{2}}}\)
B. \({{G}_{\infty }}={{k}_{1}}.{{G}_{2\infty }}\)
C.\({{G}_{\infty }}=\frac{\delta }{{{f}_{1}}{{f}_{2}}}\)
D. \({{G}_{\infty }}=\frac{}{f}\)
Câu 10 (NB). Sóng dọc là sóng
A. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. là sóng truyền dọc theo sợi dây
D. là sóng truyền theo phương ngang
...
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-B |
3-C |
4-B |
5-A |
6-C |
7-B |
8-B |
9-D |
10-B |
|
11-C |
12-A |
13-D |
14-D |
15-A |
16-A |
17-A |
18-A |
19-B |
20-A |
|
21-C |
22-C |
23-C |
24-B |
25-D |
26-B |
27-B |
28-A |
29-C |
30-C |
|
31-D |
32-C |
33-B |
34-D |
35-A |
36-B |
37-B |
38-D |
39-C |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Hệ dao động có tần số riêng là f0, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là
A. f – f0. B. f0. C. f + f0. D. f.
Câu 2. Bộ phận tán sắc trong máy quang phổ thông thường là:
A. khe Y-âng.
B. thấu kính phân kỳ.
C. lăng kính.
D. thấu kính hội tụ.
Câu 3. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, dài \(\ell \). Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc a là
A. \({{\text{W}}_{t}}=mg\ell \cos \alpha \).
B. \({{\text{W}}_{t}}=mg\ell \left( 1-\sin \alpha \right)\).
C. \({{\text{W}}_{t}}=mg\ell \sin \alpha \).
D. \({{\text{W}}_{t}}=mg\ell \left( 1-\cos \alpha \right)\).
Câu 4. Khi nói về lực hạt nhân, câu nào sau đây là không đúng?
A. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với prôtôn trong hạt nhân.
B. Lực hạt nhân chính là lực điện, tuân theo định luật Cu-lông.
C. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với nơtron trong hạt nhân.
D. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nơtron với nơtron trong hạt nhân.
Câu 5. Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì:
A. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn.
B. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu.
C. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu.
D. Hoàn toàn không thay đổi.
Câu 6. Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, cuộn cảm có tác dụng:
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. làm cho dòng điện nhanh pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
Câu 7. Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế ở hai đầu bản tụ điện và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây thuần cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. luôn cùng pha nhau.
C. với cùng biên độ.
D. với cùng tần số.
Câu 8. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.
B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
Câu 9. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chứng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
Câu 10. Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. sấy khô, sưởi ấm.
...
Đáp án
|
1-D |
2-C |
3-D |
4-B |
5-B |
6-D |
7-D |
8-C |
9-B |
10-D |
|
11-D |
12-D |
13-D |
14-C |
15-A |
16-A |
17-D |
18-A |
19-D |
20-D |
|
21-B |
22-B |
23-A |
24-C |
25-C |
26-B |
27-C |
28-A |
29-B |
30-A |
|
31-C |
32-B |
33-C |
34-C |
35-D |
36-C |
37-A |
38-D |
39-D |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi cân bằng, lò xo dãn một đoạn \(\Delta {{\ell }_{0}}\). Chu kì dao động của con lắc có thể xác định theo biểu thức nào sau đây
A. \(\sqrt{\frac{g}{\Delta {{\ell }_{0}}}}\)
B. \(\sqrt{\frac{\Delta {{\ell }_{0}}}{g}}\)
C. \(2\pi \sqrt{\frac{\Delta {{\ell }_{0}}}{g}}\)
D. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{\Delta {{\ell }_{0}}}}\)
Câu 2. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A. hai bước sóng
B. một nửa bước sóng
C. một phần tư bước sóng
D. một bước sóng
Câu 3. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là \({{N}_{1}}\) và \({{N}_{2}}\). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \({{U}_{1}}\) vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là \({{U}_{2}}\). Hệ thức đúng là
A. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}\)
B. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{N}_{1}}}={{U}_{2}}{{N}_{2}}\)
C. \({{U}_{1}}{{U}_{2}}={{N}_{1}}{{N}_{2}}\)
D. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\)
Câu 4. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
A. phản xạ toàn phần
B. phản xạ ánh sáng
C. tán sắc ánh sáng
D. giao thoa ánh sáng
Câu 5. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli
B. chiều vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt
Câu 6. Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc
B. biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc
C. biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
Câu 7. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng \(\lambda \). Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. \(2k\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
B. \(\left( 2k+1 \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
C. \(k\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
D. \(\left( k+0,5 \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
Câu 8. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng
A. 0 B. \(\frac{\pi }{2}\) C. \(\pi \) D. \(\frac{\pi }{4}\)
Câu 9. Trong phóng xạ \(\alpha \) vị trí của hạt nhân con có đặc điểm gì so với vị trí của hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A. Lùi 1 ô
B. Tiến 1 ô
C. Lùi 2 ô
D. Tiến 2 ô
Câu 10. Trong một phản ứng hạt nhân, gọi \({{m}_{tr}}\) là tổng khối lượng nghỉ của hạt nhân trước phản ứng, \({{m}_{s}}\) là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng. Phản ứng hạt nhân này là phản ứng tỏa năng lượng khi
A. \({{m}_{tr}}>{{m}_{s}}\)
B. \({{m}_{tr}}<{{m}_{s}}\)
C. \({{m}_{tr}}={{m}_{s}}\)
D. \({{m}_{tr}}\ge {{m}_{s}}\)
...
Đáp án
|
1-C |
2-C |
3-D |
4-C |
5-B |
6-C |
7-D |
8-B |
9-C |
10-A |
|
11-C |
12-C |
13-A |
14-A |
15-B |
16-C |
17-B |
18-A |
19-A |
20-C |
|
21-B |
22-D |
23-C |
24-B |
25-B |
26-A |
27-A |
28-D |
29-A |
30-B |
|
31-D |
32-C |
33-C |
34-A |
35-A |
36-D |
37-D |
38-D |
39-D |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động tại nơi có \(g=10m/{{s}^{2}}\). Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi biểu thức
A. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)
B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)
C. \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)
D. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)
Câu 2. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu \({{u}_{R}},{{u}_{L}},{{u}_{C}}\) tương ứng là điện áp tức thời của hai đầu các phần tử R, L, C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
A. \({{u}_{L}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{C}}\)
B. \({{u}_{R}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{C}}\)
C. \({{u}_{C}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{L}}\)
D. \({{u}_{R}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{L}}\)
Câu 3. Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) cách nhau 20 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) là hai đường thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) tương ứng là 7 và 3. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) là
A. 13 B. 15 C. 17 D. 19
Câu 4. Theo thuyết điện từ Mắc-xoen thì nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại đó sé sinh ra
A. điện trường xoáy
B. một dòng điện
C. một từ trường
D. điện trường và từ trường
Câu 5. Âm của một cây đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được âm khác nhau vì không thể cùng
A. mức cường độ âm
B. đồ thị dao động âm
C. cường độ âm
D. tần số âm
Câu 6. So với hạt nhân \(_{14}^{29}Si\), hạt nhân \(_{20}^{40}Ca\) có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn
Câu 7. Cho đồ thị biểu diễn sự biến thiên của điện áp xoay chiều (như hình vẽ). Dựa vào đồ thị viết biểu thức điện áp
A. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t \right)\left( \text{V} \right)\)
B. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t+\pi \right)\left( \text{V} \right)\)
C. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t+\pi \right)\left( \text{V} \right)\)
D. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\left( \text{V} \right)\)
Câu 8. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. các electron liên kết được với ánh sáng giải phóng để trở thành các electron dẫn.
B. quang điện xảy ra bên trong một chất khí.
C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.
D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.
Câu 9. Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B là 20 phút và 40 phút. Ban đầu hai chất phóng xạ có số hạt nhân bằng nhau. Sau 80 phút thì tỉ số các hạt A và B bị phân rã là
A. \(\frac{4}{5}\) B. 4 C. \(\frac{5}{4}\) D. \(\frac{1}{4}\)
Câu 10. Chiếu hai khe trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda =0,6\mu m\), người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 4 kể từ vân sáng trung tâm là 2,5 mm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng bằng
A. 0,6 mm. B. 1,2 mm. C. 1,5 mm. D. 2 mm.
...
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-A |
5-B |
6-B |
7-D |
8-A |
9-C |
10-A |
|
11-D |
12-C |
13-A |
14-B |
15-C |
16-C |
17-B |
18-A |
19-C |
20-D |
|
21-A |
22-C |
23-A |
24-D |
25-B |
26-D |
27-A |
28-A |
29-C |
30-C |
|
31-C |
32-B |
33-B |
34-A |
35-A |
36-D |
37-B |
38-D |
39-B |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nam Trà My. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


