OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lương Văn Tụy

05/06/2021 1.18 MB 765 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210605/621419856156_20210605_154152.pdf?r=4234
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lương Văn Tụy. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN TỤY

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và gia tốc.                  

B. li độ và tốc độ.    

C. biên độ và năng lượng.           

D. biên độ và tốc độ.

Câu 2. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

A. tăng.        

B. giảm.       

C. không đổi.

D. giảm sau đó tăng.

Câu 3. Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch là \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)A\). Pha ban đầu của dòng điện là

A. \(2\sqrt{2}A.\)     

B. \(100\pi t+\frac{\pi }{3}rad.\)     

C. \(\frac{\pi }{3}rad.\)  

D. \(100\pi \ rad/s.\)

Câu 4. Giới hạn quang điện của Kẽm là \(0,35\mu m\)công thoát electron của Natri lớn hơn công thoát của Kẽm 1,4 lần. Giới hạn quang điện của Natri bằng

A. \(0,45\mu m.\)    

B. \(0,49\mu m.\)    

C. \(0,5\mu m.\)         

D. \(0,75\mu m.\)

Câu 5. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình \({{x}_{1}}=A\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{3} \right)\) và \({{x}_{2}}=A\cos \left( \omega t-\frac{2\pi }{3} \right)\) là hai dao động

A. ngược pha.        

B. cùng pha.

C. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\). 

D. lệch pha \(\frac{\pi }{3}\).

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

          A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

          B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

          C. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

          D. Hạt nhân trung hòa về điện.

Câu 7. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A. \(2T.\)      

B. \(\sqrt{2}T.\)       

C. \(\frac{T}{2}\).     

D. \(\frac{T}{\sqrt{2}}.\)

Câu 8. Một mạch dao động LC lí tưởng tụ điện có điện dung \(6\mu s\). Điện áp cực đại trên tụ là 4 V và dòng điện cực đại trong mạch là 3 mA. Năng lượng điện trường trong tụ biến thiên với tần số góc

          A. 450 (rad/s).         B. 500 (rad/s).         C. 250 (rad/s).          D. 125 (rad/s).

Câu 9. Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử Hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A. \(\frac{F}{16}.\)   

B. \(\frac{F}{9}.\)     

C. \(\frac{F}{4}.\)         

D. \(\frac{F}{25}.\)

Câu 10. Gọi \({{\varepsilon }_{D}},{{\varepsilon }_{L}},{{\varepsilon }_{T}}\) lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

A. \({{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{T}}.\)        

B. \({{\varepsilon }_{T}}>{{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{D}}.\)        

C. \({{\varepsilon }_{T}}>{{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{L}}.\)         

D. \({{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{T}}>{{\varepsilon }_{D}}.\)

ĐÁP ÁN

1-C

2-A

3-C

4-B

5-B

6-D

7-B

8-C

9-A

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Kim loại dùng Catôt của một tế bào quang điện có \(A=6,625\ eV\). Lần lượt chiếu vào catôt các bước sóng: \({{\lambda }_{1}}=0,1875\left( \mu m \right);{{\lambda }_{2}}=0,1925\left( \mu m \right);{{\lambda }_{3}}=0,1685\left( \mu m \right)\). Hỏi bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện?

A. \({{\lambda }_{1}},{{\lambda }_{2}},{{\lambda }_{3}}.\)         

B. \({{\lambda }_{2}},{{\lambda }_{3}}.\)   

C. \({{\lambda }_{1}},{{\lambda }_{3}}.\)    

D. \({{\lambda }_{3}}.\)

Câu 2. Khi hai điện trở giống nhau mắc song song và mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ là 40 W. Nếu hai điện trở này mắc nối tiếp vào nguồn thì công suất tiêu thụ là

          A. 10 W.       B. 80 W.       C. 20 W.       D. 160 W.

Câu 3. Chọn phương án sai khi nói về tia Rơnghen?

          A. Có khả năng làm ion hóa.

          B. Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm.

          C. Có khả năng đâm xuyên mạnh.

          D. Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật trong sản phẩm đúc.

Câu 4. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, quấn một lớp sít nhau, không có lõi, được đặt trong không khí, điện trở R, nguồn điện có \(E=9\ V\) và \(r=1\ \Omega \). Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi có dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là \(2,{{51.10}^{-2}}T\). Giá trị của R là

A. \(3\ \Omega .\)   

B. \(4,5\ \Omega .\) 

C. \(3,5\ \Omega .\)   

D. \(4\ \Omega .\)

Câu 5. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là \({{\lambda }_{1}}=720\ nm;{{\lambda }_{2}}=540\ nm;{{\lambda }_{3}}=432\ nm\) và \({{\lambda }_{4}}=360\ nm\). Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng \(1,08\mu m\) có vân

A. sáng bậc 2 của bức xạ \({{\lambda }_{4}}\).  

B. tối thứ 3 của bức xạ \({{\lambda }_{1}}\). 

C. sáng bậc 3 của bức xạ \({{\lambda }_{1}}\).  

D. sáng bậc 3 của bức xạ \({{\lambda }_{2}}\).

Câu 6. Điện dung của tụ điện có đơn vị là?

A. Vôn trên mét (V/m).      

B. Vôn nhân mét (V.m).    

C. Culông (C).  

D. Fara (F).

Câu 7. Hạt nhân Triti \(_{1}^{3}H\) có

A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn.              

B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn.

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.

D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.

Câu 8. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, T là chu kì của sóng. Nếu \(d=k.v.T;\ \left( k=0,1,2,... \right)\) thì hai điểm đó sẽ

A. dao động cùng pha.      

B. dao động ngược pha.   

C. dao động vuông pha.        

D. không xác định.

Câu 9. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp hộp kín X. Hộp kín X hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần hoặc điện trở thuần. Biết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch lần lượt là \(u=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) và \(i=4\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\). Hộp kín X là

          A. điện trở thuần \(50\ \Omega \).

          B. cuộn cảm thuần với cảm kháng \({{Z}_{L}}=25\ \Omega \).

          C. tụ điện với dung kháng \({{Z}_{C}}=50\ \Omega \).

          D. cuộn cảm thuần với cảm kháng \({{Z}_{L}}=50\ \Omega \).

Câu 10. Đồng vị \(_{92}^{238}U\) là chất phóng xạ với chu kì bán rã là 4,5 (tỉ năm). Ban đầu khối lượng của Uran nguyên chất là 1 (g). Cho biết số Avôgađrô là \(6,{{02.10}^{23}}\). Tính số nguyên tử bị phân rã trong thời gian 1 (năm).

A. \({{38.10}^{10}}.\)

B. \({{39.10}^{10}}.\)

C. \({{37.10}^{10}}.\)    

D. \({{36.10}^{10}}.\)

ĐÁP ÁN

1-C

2-A

3-B

4-C

5-B

6-D

7-C

8-A

9-B

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Mạch điện áp xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần \(R=50\ \Omega \) mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng \(50\left( \Omega  \right)\), đoạn MB là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L. Biết biểu thức điện áp đoạn AM và trên đoạn MB lần lượt là \({{u}_{AM}}=80\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) và \({{u}_{MB}}=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{7\pi }{12} \right)\left( V \right)\). Giá trị của r và \({{Z}_{L}}\) lần lượt là

A. \(125\left( \Omega  \right)\) và \(0,69\left( H \right)\).          

B. \(75\left( \Omega  \right)\) và \(0,69\left( H \right)\). 

C. \(125\left( \Omega  \right)\) và \(1,38\left( H \right)\).          

D. \(176,8\left( \Omega  \right)\) và \(0,976\left( H \right)\).

Câu 2. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng

A. giao thoa sóng.  

B. cộng hưởng điện.         

C. nhiễu xạ sóng.       

D. sóng dừng.

Câu 3. Một người mắt không có tật, quan tâm nằm cách võng mạc một khoảng 2,2 cm. Độ tụ của mắt khi quan sát không điều tiết gần giá trị nào nhất sau đây?

          A. 42 dp.       B. 45 dp.       C. 46 dp.       D. 49 dp.

Câu 4. Vật dao động điều hòa với phương trình \(x=5\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\left( cm \right)\). Vận tốc của vật khi đi qua li độ \(x=3\ cm\) là

A. \(25,13\ cm/s.\)   

B. \(\pm 25,13\ cm/s.\)      

C. \(12,56\ cm/s.\)       

D. \(\pm 12,56\ cm/s.\)

Câu 5. Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình \(u=\cos \left( 20t-4x \right)\left( cm \right)\) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

          A. 5 m/s.       B. 50 cm/s.   C. 40 cm/s.   D. 4 m/s.

Câu 6. Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức \(e=120\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

A. \(100\ V.\)

B. \(120\ V.\)

C. \(120\sqrt{2}\ V.\)

D. \(100\sqrt{2}\ V.\)

Câu 7. Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động theo phương trình \(x=8\cos \left( 10t \right)\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

          A. 32 mJ.      B. 64 mJ.      C. 16 mJ.      D. 128 mJ.

Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại?

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.  

B. Làm ion hóa không khí.

C. Trong suốt đối với thủy tinh, nước.    

D. Làm phát quang một số chất.

Câu 9. Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần \({{r}_{1}}\) lớn gấp \(\sqrt{3}\) lần cảm kháng \({{Z}_{L1}}\) của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau \(\pi /3\). Tỉ số độ tự cảm \({{L}_{1}}/{{L}_{2}}\) của 2 cuộn dây là

          A. 3/2. B. 1/3. C. 1/2. D. 2/3.

Câu 10. Cho hai dao động điều hòa với li độ \({{x}_{1}}\) và \({{x}_{2}}\) có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là

A. \(140\pi \ cm/s.\) 

B. \(200\pi \ cm/s.\)

C. \(280\pi \ cm/s.\) 

D. \(20\pi \ cm/s.\)

ĐÁP ÁN

1-A

2-B

3-B

4-B

5-A

6-B

7-A

8-C

9-C

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và gia tốc.                  

B. li độ và tốc độ.    

C. biên độ và năng lượng.           

D. biên độ và tốc độ.

Câu 2. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

A. tăng.        

B. giảm.       

C. không đổi.

D. giảm sau đó tăng.

Câu 3. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng

A. giao thoa sóng.  

B. cộng hưởng điện.         

C. nhiễu xạ sóng.       

D. sóng dừng.

Câu 4. Điện dung của tụ điện có đơn vị là?

A. Vôn trên mét (V/m).      

B. Vôn nhân mét (V.m).    

C. Culông (C).  

D. Fara (F).

Câu 5. Một người mắt không có tật, quan tâm nằm cách võng mạc một khoảng 2,2 cm. Độ tụ của mắt khi quan sát không điều tiết gần giá trị nào nhất sau đây?

          A. 42 dp.       B. 45 dp.       C. 46 dp.       D. 49 dp.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

          A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

          B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

          C. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

          D. Hạt nhân trung hòa về điện.

Câu 7. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A. \(2T.\)      

B. \(\sqrt{2}T.\)       

C. \(\frac{T}{2}\).     

D. \(\frac{T}{\sqrt{2}}.\)

Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại?

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.  

B. Làm ion hóa không khí.

C. Trong suốt đối với thủy tinh, nước.    

D. Làm phát quang một số chất.

Câu 9. Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân \(_{3}^{7}Li\) thì thu được hai hạt nhân giống nhau X. Biết \({{m}_{p}}=1,0073u,{{m}_{u}}=7,014u,{{m}_{x}}=4,0015u,\ 1u.{{c}^{2}}=931,5\ MeV\). Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?

          A. Phản ứng tỏa năng lượng, năng lượng tỏa ra là 12 MeV.

          B. Phản ứng thu năng lượng, năng lượng cần cung cấp cho phản ứng là 12 MeV.

          C. Phản ứng tỏa năng lượng, năng lượng tỏa ra là 17 MeV.

          D. Phản ứng thu năng lượng, năng lượng cần cung cấp cho phản ứng là 17 MeV.

Câu 10. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp hộp kín X. Hộp kín X hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần hoặc điện trở thuần. Biết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch lần lượt là \(u=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) và \(i=4\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\). Hộp kín X là

          A. điện trở thuần \(50\ \Omega \).

          B. cuộn cảm thuần với cảm kháng \({{Z}_{L}}=25\ \Omega \).

          C. tụ điện với dung kháng \({{Z}_{C}}=50\ \Omega \).

          D. cuộn cảm thuần với cảm kháng \({{Z}_{L}}=50\ \Omega \).

ĐÁP ÁN

1-C

2-A

3-B

4-D

5-B

6-D

7-B

8-C

9-C

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng âm được bảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng \({{R}_{1}}\), sau đó ta đi lại gần nguồn thêm \(d=10\ m\) thì cường độ âm nghe được tăng lên gấp 4 lần. Khoảng cách \({{R}_{1}}\) là:

          A. 160 m.      B. 80 m.        C. 40 m.        D. 20 m.

Câu 2. Khi hai điện trở giống nhau mắc song song và mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ là 40 W. Nếu hai điện trở này mắc nối tiếp vào nguồn thì công suất tiêu thụ là

          A. 10 W.       B. 80 W.       C. 20 W.       D. 160 W.

Câu 3. Chọn phương án sai khi nói về tia Rơnghen?

          A. Có khả năng làm ion hóa.

          B. Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm.

          C. Có khả năng đâm xuyên mạnh.

          D. Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật trong sản phẩm đúc.

Câu 4. Máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120 V và 0,8 A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là

A. 6 V; 96 W.

B. 240 V; 96 W.      

C. 6 V; 4,8 W.        

D. 120 V; 4,8 W.

Câu 5. Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động theo phương trình \(x=8\cos \left( 10t \right)\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

A. 32 mJ.     

B. 64 mJ.     

C. 16 mJ.     

D. 128 mJ.

Câu 6. Giới hạn quang điện của Kẽm là \(0,35\mu m\)công thoát electron của Natri lớn hơn công thoát của Kẽm 1,4 lần. Giới hạn quang điện của Natri bằng

A. \(0,45\mu m.\)    

B. \(0,49\mu m.\)    

C. \(0,5\mu m.\)         

D. \(0,75\mu m.\)

Câu 7. Hạt nhân Triti \(_{1}^{3}H\) có

A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn.              

B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn.

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.

D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.

Câu 8. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, T là chu kì của sóng. Nếu \(d=k.v.T;\ \left( k=0,1,2,... \right)\) thì hai điểm đó sẽ

A. dao động cùng pha.      

B. dao động ngược pha.   

C. dao động vuông pha.        

D. không xác định.

Câu 9. Gọi \({{\varepsilon }_{D}},{{\varepsilon }_{L}},{{\varepsilon }_{T}}\) lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

A. \({{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{T}}.\)        

B. \({{\varepsilon }_{T}}>{{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{D}}.\)        

C. \({{\varepsilon }_{T}}>{{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{L}}.\)         

D. \({{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{T}}>{{\varepsilon }_{D}}.\)

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

          A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.

          B. Trong cùng một môi trường truyền (có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn 1), vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

          C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi cùng vận tốc.

          D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.

ĐÁP ÁN

1-D

2-A

3-B

4-A

5-A

6-B

7-C

8-A

9-B

10-D

 

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Lương Văn Tụy. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF