Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Kim Liên - Hà Nội - Lần 1. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở Z của đoạn mạch là
|
A. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C-\frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}.\) |
B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\) |
|
C. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L+\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\) |
D. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C+\frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}.\) |
Câu 2: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. Không mắc cầu chì nối nguồn điện với mạch điện kín.
B. Nối hai cực của một nguồn điện vào vôn kế có điện trở rất lớn.
C. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
D. Dùng pin hoặc acquy để mắc với một mạch điện kín.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động của vật, chiều dài của lò xo thay đổi từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là
|
A. 2 cm. |
B. 4 cm. |
C. 24 cm. |
D. 8 cm. |
Câu 4: Điện trường xoáy là điện trường
|
A. Có các đường sức là đường cong kín. |
B. Có các đường sức không khép kín. |
|
C. Của các điện tích đứng yên. |
D. Giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. |
Câu 5: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A. Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
B. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. Dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
Câu 6: Sóng cơ truyền theo một đường thẳng từ M đến N với bước sóng λ. Khoảng cách MN = d. Độ lệch pha ∆φ của dao động tại hai điểm M và N là
|
A. \(\Delta \varphi =\frac{\pi d}{\lambda }.\) |
B. \(\Delta \varphi =\frac{\pi \lambda }{d}.\) |
C. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi \lambda }{d}.\) |
D. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi d}{\lambda }.\) |
Câu 7: Dao động cơ tắt dần là dao động có
|
A. Biên độ giảm dần theo thời gian. |
B. Biên độ tăng dần theo thời gian. |
|
C. Động năng tăng dần theo thời gian. |
D. Động năng luôn giảm dần theo thời gian. |
Câu 8: Cường độ dòng điện \(i=2\sqrt{2}\cos 100\pi t(A)\) có giá trị hiệu dụng là
A. 4A.
B. \(2\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)
C. \(\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)
D. 2A.
Câu 9: Đặt điện áp \(u=100\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
thì dòng điện qua mạch có biểu thức \(i=2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A).\) Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là
|
A. \(-\frac{\pi }{6}.\) |
B. \(-\frac{\pi }{3}.\) |
C. \(\frac{\pi }{2}.\) |
D. \(\frac{\pi }{3}.\) |
Câu 10: Dao động của con lắc đồng hồ khi hoạt động bình thường là
|
A. Dao động điện từ. |
B. Dao động duy trì. |
C. Dao động tắt dần. |
D. Dao động cưỡng bức. |
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.C |
3.B |
4.A |
5.A |
6.D |
7.A |
8.C |
9.C |
10.B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Độ to của âm gắn liền với
|
A. Tần số âm. |
B. Âm sắc. |
|
C. Biên độ dao động của âm. |
D. Mức cường độ âm. |
Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ v, chu kì T, tần số f thì có bước sóng là
A. \(\lambda =vT=vf.\)
B. \(\lambda =vf=\frac{v}{T}.\)
C. \(\lambda =\frac{v}{f}=\frac{v}{T}.\)
D. \(\lambda =vT=\frac{v}{f}.\)
Câu 3: Hai điện tích điểm tác điện giữa hai điện tích là q1, q2 trái dấu, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là
|
A. \(F={{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{r}.\) |
B. \(F={{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}.\) |
C. \(F=-{{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}.\) |
D. \(F=-{{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{r}.\) |
Câu 4: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có điện áp hiệu dụng là
A. 110 V.
B. \(220\sqrt{2}\text{V}\text{.}\)
C. 220V
D. \(110\sqrt{2}\text{V}\text{.}\)
Câu 5: Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt+φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
B. \(m\omega {{A}^{2}}.\)
C. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\)
D. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}.\)
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là
A. \(\frac{1}{\sqrt{\omega L}}.\)
B. \(\sqrt{\omega L}.\)
C. \(\omega L.\)
D. \(\frac{1}{\omega L}.\)
Câu 7: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{\pi }mH\) và tụ điện có điện dung \(\frac{4}{\pi }nF.\) Tần số dao động riêng của mạch là
|
A. \(2,{{5.10}^{6}}\text{Hz}.\) |
B. \(5\pi {{.10}^{6}}\text{Hz}\text{.}\) |
C. \(5\pi {{.10}^{5}}\text{Hz}\text{.}\) |
D. \(2,{{5.10}^{5}}\text{Hz}.\) |
Câu 8: Khi con ruồi và con muỗi bay, ta nghe được tiếng vo ve từ muỗi bay mà không nghe được từ ruồi là do
A. Tần số đập cánh của muỗi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
B. Muỗi đập cánh đều đặn hơn ruồi.
C. Tần số đập cánh của ruồi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
D. Muỗi bay với tốc độ chậm hơn ruồi.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ nhỏ có khối lượng 100 gam và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m. Cho con lắc dao động lần lượt dưới tác dụng của ngoại lực: F1 = 2cos5t (N); F2 = 2cos20t (N); F3 = 2cos30t (N) và F4 = 2cos25t (N), trong đó t tính bằng s. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi con lắc chịu tác dụng của ngoại lực là
|
A. F4. |
B. F2. |
C. F3. |
D. F1. |
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ở mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B, trong khoảng giữa hai nguồn thì
A. Số vân cực đại luôn lớn hơn số vân cực tiểu.
B. Số vân cực đại giao thoa luôn bằng số vị trí có phần tử không dao động trên đoạn thẳng AB.
C. Số vân cực đại luôn nhỏ hơn số vân cực tiểu.
D. Số vân cực đại giao thoa luôn bằng số vị trí có phần tử dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB.
ĐÁP ÁN
|
1.C |
2.D |
3.B |
4.C |
5.A |
6.C |
7.D |
8.A |
9.B |
10.D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí
|
A. ACA. |
B. ACV. |
C. DCV. |
D. DCA. |
Câu 2: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt - 0,04πx) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Li độ của phần tử sóng tại vị trí cách nguồn 25 cm, ở thời điểm t = 3s là
|
A. –2,5 cm. |
B. 5,0 cm. |
C. –5,0 cm. |
D. 2,5 cm. |
||
|
Câu 3: Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ x theo thời gian t như hình bên. Chu kì dao động của vật là A. 0,06 s. B. 0,12 s. C. 0,1 s. D. 0,05 s. |
|
|
|||
Câu 4: Một điện trở 10 Ω có dòng điện xoay chiều chạy qua trong thời gian 30 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại chạy qua điện trở là
|
A. 7,07 A. |
B. 0,22 A. |
C. 0,32 A. |
D. 10,0 A. |
Câu 5: Từ thông qua một vòng dây dẫn kín là \(\Phi =\frac{{{2.10}^{-2}}}{\pi }\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(Wb).\) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
|
A. \(e=2\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(V).\) |
B. \(e=2\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)(V).\) |
|
C. \(e=2\cos 100\pi t(V).\) |
D. \(e=2\sin 100\pi t(V).\) |
Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài 2 m, dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Biên độ dài của con lắc là
|
A. 4 cm. |
B. 2 cm. |
C. 40 cm. |
D. 20 cm. |
Câu 7: Một hạt mang điện tích 4.10-8 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,025 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là
|
A. 2.10-5 N. |
B. 4.10-4 N. |
C. 2.10-6 N. |
D. 4.10-7 N. |
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện lần lượt là UR = 40 V; UL = 50 V và UC = 80 V. Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 70 V.
B. 50\(\sqrt{2}\)V.
C. 70\(\sqrt{2}\)V.
D. 50 V.
Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp thì cảm kháng của cuộn cảm là \({{Z}_{L}}=R\sqrt{3}.\) Hệ số công suất của đoạn mạch là
|
A. 0,5. |
B. 1. |
C. 0,71. |
D. 0,87. |
Câu 10: Một học sinh dùng bộ thí nghiệm con lắc đơn để làm thí nghiệm đo độ lớn gia tốc trọng trường g tại phòng thí nghiệm Vật lí trường THPT Kim Liên. Học sinh chọn chiều dài con lắc là 55 cm, cho con lắc dao động với biên độ góc nhỏ hơn 100 và đếm được 10 dao động trong thời gian 14,925s. Bỏ qua lực cản của không khí. Giá trị của g gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
A. 9,748 m/s2. |
B. 9,785 m/s2. |
C. 9,812 m/s2. |
D. 9,782 m/s2. |
ĐÁP ÁN
|
1.C |
2.C |
3.C |
4.D |
5.B |
6.D |
7.D |
8.B |
9.A |
10.A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Khi con ruồi và con muỗi bay, ta nghe được tiếng vo ve từ muỗi bay mà không nghe được từ ruồi là do
A. Tần số đập cánh của muỗi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
B. Muỗi đập cánh đều đặn hơn ruồi.
C. Tần số đập cánh của ruồi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
D. Muỗi bay với tốc độ chậm hơn ruồi.
Câu 2: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. Không mắc cầu chì nối nguồn điện với mạch điện kín.
B. Nối hai cực của một nguồn điện vào vôn kế có điện trở rất lớn.
C. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
D. Dùng pin hoặc acquy để mắc với một mạch điện kín.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động của vật, chiều dài của lò xo thay đổi từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là
|
A. 2 cm. |
B. 4 cm. |
C. 24 cm. |
D. 8 cm. |
Câu 4: Điện trường xoáy là điện trường
|
A. Có các đường sức là đường cong kín. |
B. Có các đường sức không khép kín. |
|
C. Của các điện tích đứng yên. |
D. Giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. |
Câu 5: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A. Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
B. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. Dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp thì cảm kháng của cuộn cảm là \({{Z}_{L}}=R\sqrt{3}.\) Hệ số công suất của đoạn mạch là
|
A. 0,5. |
B. 1. |
C. 0,71. |
D. 0,87. |
Câu 7: Dao động cơ tắt dần là dao động có
|
A. Biên độ giảm dần theo thời gian. |
B. Biên độ tăng dần theo thời gian. |
|
C. Động năng tăng dần theo thời gian. |
D. Động năng luôn giảm dần theo thời gian. |
Câu 8: Cường độ dòng điện \(i=2\sqrt{2}\cos 100\pi t(A)\) có giá trị hiệu dụng là
A. 4A.
B. \(2\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)
C. \(\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)
D. 2A.
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài 2 m, dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Biên độ dài của con lắc là
|
A. 4 cm. |
B. 2 cm. |
C. 40 cm. |
D. 20 cm. |
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ nhỏ có khối lượng 100 gam và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m. Cho con lắc dao động lần lượt dưới tác dụng của ngoại lực: F1 = 2cos5t (N); F2 = 2cos20t (N); F3 = 2cos30t (N) và F4 = 2cos25t (N), trong đó t tính bằng s. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi con lắc chịu tác dụng của ngoại lực là
|
A. F4. |
B. F2. |
C. F3. |
D. F1. |
ĐÁP ÁN
|
1.A |
2.C |
3.B |
4.A |
5.A |
6.A |
7.A |
8.C |
9.D |
10.B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Độ to của âm gắn liền với
|
A. Tần số âm. |
B. Âm sắc. |
|
C. Biên độ dao động của âm. |
D. Mức cường độ âm. |
Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ v, chu kì T, tần số f thì có bước sóng là
A. \(\lambda =vT=vf.\)
B. \(\lambda =vf=\frac{v}{T}.\)
C. \(\lambda =\frac{v}{f}=\frac{v}{T}.\)
D. \(\lambda =vT=\frac{v}{f}.\)
Câu 3: Một điện trở 10 Ω có dòng điện xoay chiều chạy qua trong thời gian 30 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại chạy qua điện trở là
|
A. 7,07 A. |
B. 0,22 A. |
C. 0,32 A. |
D. 10,0 A. |
Câu 4: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có điện áp hiệu dụng là
A. 110 V.
B. \(220\sqrt{2}\text{V}\text{.}\)
C. 220V
D. \(110\sqrt{2}\text{V}\text{.}\)
Câu 5: Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt+φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
B. \(m\omega {{A}^{2}}.\)
C. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\)
D. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}.\)
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là
A. \(\frac{1}{\sqrt{\omega L}}.\)
B. \(\sqrt{\omega L}.\)
C. \(\omega L.\)
D. \(\frac{1}{\omega L}.\)
Câu 7: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{\pi }mH\) và tụ điện có điện dung \(\frac{4}{\pi }nF.\) Tần số dao động riêng của mạch là
|
A. \(2,{{5.10}^{6}}\text{Hz}.\) |
B. \(5\pi {{.10}^{6}}\text{Hz}\text{.}\) |
C. \(5\pi {{.10}^{5}}\text{Hz}\text{.}\) |
D. \(2,{{5.10}^{5}}\text{Hz}.\) |
Câu 8: Một hạt mang điện tích 4.10-8 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,025 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là
|
A. 2.10-5 N. |
B. 4.10-4 N. |
C. 2.10-6 N. |
D. 4.10-7 N. |
Câu 9: Dao động của con lắc đồng hồ khi hoạt động bình thường là
|
|
A. Dao động điện từ. |
B. Dao động duy trì. |
C. Dao động tắt dần. |
D. Dao động cưỡng bức. |
||||
|
Câu 10: Một sóng cơ hình sin truyền trên sợi dây rất dài có tần số 10 Hz, theo phương ngang. Ở một thời điểm, hình dạng một phần của sợi dây có dạng như hình bên. Biết hai vị trí cân bằng A, C cách nhau một 20 cm, phần tử B đang có xu hướng đi xuống. Sóng truyền theo chiều từ |
|
|
||||||
|
A. Trái qua phải với tốc độ 4 m/s. |
B. Phải qua trái với tốc độ 2 m/s. |
|
||||||
|
C. Phải qua trái với tốc độ 4 m/s. |
D. Trái qua phải với tốc độ 2 m/s. |
|
||||||
ĐÁP ÁN
|
1.C |
2.D |
3.B |
4.C |
5.A |
6.C |
7.B |
8.C |
9.B |
10.C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Kim Liên - Hà Nội - Lần 1. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242444 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024892 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241772 - Xem thêm




