OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Sở GD-ĐT Thái Nguyên - Lần 1

10/06/2021 1.07 MB 478 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/698248396519_20210610_093233.pdf?r=1568
ADMICRO/
Banner-Video

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Sở GD-ĐT Thái Nguyên - Lần 1 để các em có thể ôn tập và củng cố các kiến thức chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo.

Chúc các em học sinh lớp 12 thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là 

A. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\)                      

B. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\)                        

C. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\)                    

D. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\)

Câu 2: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường 

A. Trùng với phương truyền sóng.                               

B. Là phương ngang.

C. Vuông góc với phương truyền sóng.                        

D. Là phương thẳng đứng.

Câu 3: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là 

A. Biên độ và gia tốc.                                                   

B. Li độ và tốc độ.

C. Biên độ và năng lượng.                                    

D. Biên độ và tốc độ.

Câu 4: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) (U0 không đổi, áo thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi 

A.\(R=\left| \omega L-\frac{1}{\omega C} \right|\)               

B.\({{\omega }^{2}}LCR-1=0\)               

C.\({{\omega }^{2}}LC-R=0\)               

D.\({{\omega }^{2}}LC-1=0\)

Câu 5: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch là 

A. \(2\pi \sqrt{LC}\)                        

B. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)                        

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\)                             

D. \(\sqrt{LC}\)

Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng 

A. Một số nguyên lần bước sóng.                         

B. Một nửa bước sóng.

C. Một phần tư bước sóng.                                  

D. Một bước sóng.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều hình sin vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa: 

A. Cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. Trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. Ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch 

D. Sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 8: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp 

A. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

B. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

C. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. 

D. Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

Câu 9: Một sóng cơ học có bước sóng \(\lambda \) truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha \(\Delta \varphi \) của dao động tại hai điểm M và N là 

A. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi d}{\lambda }\)                     

B. \(\Delta \varphi =\frac{\pi d}{\lambda }\)                      

C. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi \lambda }{d}\)                    

D. \(\Delta \varphi =\frac{\pi \lambda }{d}\)

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là 

A. \(F=\frac{1}{2}kx\)                                        

B. \(F=kx\)               

C. \(F=\frac{1}{2}k{{x}^{2}}\)                      

 D. \(F=-kx\)

ĐÁP ÁN

1.B

2.C

3.C

4.D

5.C

6.C

7.A

8.B

9.A

10.B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì 

A. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biển, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

C. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. 

D. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là 

A. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{(\omega L-\omega C)}^{2}}}\)               

B. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega L}-\omega C \right)}^{2}}}\)

C. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{(\omega L)}^{2}}-{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\)                                            

D . \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\)

Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi 

A. \(\omega L=\frac{1}{\omega C}\)                     

B. \(\omega L>\frac{1}{\omega C}\)                     

C. \(\omega L<\frac{1}{\omega C}\)                     

D. \(\omega =\frac{1}{LC}\)

Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi ).\) Vận tốc của vật được tính bằng công thức 

A. \(v=A\omega \sin (\omega t+\varphi )\)            

B. \(v=-A\omega \sin (\omega t+\varphi )\)

C. \(v=A\omega \cos (\omega t+\varphi )\)                                                

D. \(v=-A\omega \cos (\omega t+\varphi )\)

Câu 5: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai? 

A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.                            

B. Sóng âm không truyền được trong chân không. 

C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.                    

D. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2.

Câu 6: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng \(\lambda .\) Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng 

A. \((k+0,5)\lambda \) với \(\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)                               

B. \(\text{k}\lambda \) với \(\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)                               

C. \(\text{2k}\lambda \) với \(\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)                                         

D. \((2k+1)\lambda \) với \(\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots \)                               

Câu 7: Hai điện tích điểm \({{q}_{1}},{{q}_{2}}\) đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI \(k={{9.10}^{9}}\frac{N.{{m}^{2}}}{{{C}^{2}}}.\) Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức 

A. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}+{{q}_{2}} \right|}{r}\)               

B. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{r}\)                 

C. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\)                  

D. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}+{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\)

Câu 8: Ảnh của một vật sáng qua thấu kính hội tụ 

A. Luôn nhỏ hơn vật.                                                   

B. Luôn lớn hơn vật.

C. Luôn cùng chiều với vật.                                        

D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật. 

Câu 9: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(4\mu \text{H}\) và một tụ điện có điện dung 10pF. Lấy π2 =10. Chu kì dao động riêng của mạch này là 

A. \({{8.10}^{-8}}s\)                        

B. \({{4.10}^{-8}}\text{s}\)                         

C. \({{2.10}^{-8}}\text{s}\)                          

D. \(2,{{5.10}^{-8}}\text{s}\)

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên quỹ đạo dài 10cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là 

A. \(x=5\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{2} \right)cm\)                                            

B. \(x=10\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm\)

C. \(x=5\cos \left( \pi t-\frac{\pi }{2} \right)cm\)                                               

D. \(x=5\cos \left( \pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm\)

ĐÁP ÁN

1.D

2.D

3.B

4.B

5.D

6.A

7.C

8.D

9.B

10.D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Đặt điện áp \(u=100\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)V\) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là \(i=2\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{3} \right)A.\) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 

A. \(100\sqrt{3}\text{W}\)                      

B. \(50\sqrt{3}\text{W}\)                        

C. \(100W\)                          

D. \(50W\)

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 0,5π(s) và biên độ A = 2cm. Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 

      A. 0,5 cm/s                         B. 8 cm/s                            C.  4 cm/s                           D. 3 cm/s

Câu 3: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 =10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\left( {{U}_{0}}>0 \right)\) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 

A. \(\frac{{{U}_{0}}\sqrt{2}}{20}\)                          

B. \(\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{10}\)                               

C.  \(5\sqrt{2}{{U}_{0}}\)                        

D. \(10\sqrt{2}{{U}_{0}}\)

Câu 4: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là 

      A. 60Hz                              B. 100Hz                            C.  120Hz                           D. 50Hz

Câu 5: Một sóng điện từ có tần số 2.107 Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108m/s. Bước sóng của sóng điện từ này là 

      A. 15m                               B. 0,07m                             C.  150m                             D. 0,7m

Câu 6: Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có cường độ 0,5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 5 cm bằng 

A. \({{2.10}^{-6}}T\)                        

B. \({{2.10}^{-8}}T\)                         

C.  \(6,{{3.10}^{-8}}T\)                   

D. \(6,{{3.10}^{-6}}T\)

Câu 7: Trên một sợi dây dài 90 cm đang có sóng dừng với tần số 200 Hz. Người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 8 điểm khác trên dây luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là 

A. 90cm/s.                         B. 40m/s.                              C. 40cm/s.                         D. 90m/s.

Câu 8: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) đang dao động điều hòa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2s. Chiều dài \(\ell \) bằng 

A. 2,0m                              B. 2,5m                                C. 1,0m                             D. 1,5m 

Câu 9: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thu bằng đường dây tải điện một pha. Để giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công suất của nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khi k = 12 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 8% công suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây bằng 3% công suất ở nơi tiêu thu thì k phải có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây? 

A. 20                                  B. 22                                    C. 19                                  D. 21 

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình bên. Tại thời điểm t = 0,2s, chất điểm có li độ 3cm. Ở thời điểm t = 1,3s, gia tốc của chất điểm có giá trị là 

A. 43,4 m/s2                       B. 46,3 m/s2 

C. 35,4 m/s2                       D. 28,5 m/s2                                                  

ĐÁP ÁN

1.B

2.B

3.A

4.A

5.A

6.A

7.B

8.C

9.C

10.C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Ảnh của một vật sáng qua thấu kính hội tụ 

A. Luôn nhỏ hơn vật.                                                   

B. Luôn lớn hơn vật.

C. Luôn cùng chiều với vật.                                        

D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 2: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường 

A. Trùng với phương truyền sóng.                               

B. Là phương ngang.

C. Vuông góc với phương truyền sóng.                        

D. Là phương thẳng đứng.

Câu 3: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là 

A. Biên độ và gia tốc.                                                   

B. Li độ và tốc độ.

C. Biên độ và năng lượng.                                    

D. Biên độ và tốc độ.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 0,5π(s) và biên độ A = 2cm. Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 

      A. 0,5 cm/s                         B. 8 cm/s                            C.  4 cm/s                           D. 3 cm/s

Câu 5: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch là 

A. \(2\pi \sqrt{LC}\)                        

B. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)                        

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\)                             

D. \(\sqrt{LC}\)

Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng 

A. Một số nguyên lần bước sóng.                         

B. Một nửa bước sóng.

C. Một phần tư bước sóng.                                  

D. Một bước sóng.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều hình sin vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa: 

A. Cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. Trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. Ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch 

D. Sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 8: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp 

A. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

B. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

C. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. 

D. Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

Câu 9: Một sóng cơ học có bước sóng \(\lambda \) truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha \(\Delta \varphi \) của dao động tại hai điểm M và N là 

A. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi d}{\lambda }\)                     

B. \(\Delta \varphi =\frac{\pi d}{\lambda }\)                      

C. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi \lambda }{d}\)                    

D. \(\Delta \varphi =\frac{\pi \lambda }{d}\)

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100V vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức \(i=2\cos 100\pi t(A).\) Tại thời điểm điện áp có giá trị 50V và đang tăng thì cường độ dòng điện là 

A. \(\sqrt{3}A\)                            

B. \(-\sqrt{3}A\)                            

C. \(-1A\)                            

D. \(1A\)  

ĐÁP ÁN

1.D

2.C

3.C

4.B

5.A

6.C

7.A

8.B

9.A

10.B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai? 

A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.                            

B. Sóng âm không truyền được trong chân không. 

C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.                    

D. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2.

Câu 2: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là 

      A. 60Hz                              B. 100Hz                            C.  120Hz                           D. 50Hz

Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi 

A. \(\omega L=\frac{1}{\omega C}\)                     

B. \(\omega L>\frac{1}{\omega C}\)                     

C. \(\omega L<\frac{1}{\omega C}\)                     

D. \(\omega =\frac{1}{LC}\)

Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi ).\) Vận tốc của vật được tính bằng công thức 

A. \(v=A\omega \sin (\omega t+\varphi )\)            

B. \(v=-A\omega \sin (\omega t+\varphi )\)

C. \(v=A\omega \cos (\omega t+\varphi )\)                                                

D. \(v=-A\omega \cos (\omega t+\varphi )\)

Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì 

A. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biển, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

C. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. 

D. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 6: Trên một sợi dây dài 90 cm đang có sóng dừng với tần số 200 Hz. Người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 8 điểm khác trên dây luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là 

A. 90cm/s.                         B. 40m/s.                              C. 40cm/s.                         D. 90m/s.

Câu 7: Hai điện tích điểm \({{q}_{1}},{{q}_{2}}\) đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI \(k={{9.10}^{9}}\frac{N.{{m}^{2}}}{{{C}^{2}}}.\) Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức 

A. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}+{{q}_{2}} \right|}{r}\)               

B. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{r}\)                 

C. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\)                  

D. \(F=k\frac{\left| {{q}_{1}}+{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\)

Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là 

A. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\)                      

B. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\)                        

C. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\)                    

D. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\)

Câu 9: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(4\mu \text{H}\) và một tụ điện có điện dung 10pF. Lấy π2 =10. Chu kì dao động riêng của mạch này là 

A. \({{8.10}^{-8}}s\)                        

B. \({{4.10}^{-8}}\text{s}\)                         

C. \({{2.10}^{-8}}\text{s}\)                          

D. \(2,{{5.10}^{-8}}\text{s}\)

Câu 10: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12V, r = 1Ω; R1 = 32Ω, R2 = 6Ω điện trở của vôn kế rất lớn. Bỏ qua điện trở của dây nối. Số chỉ vôn kế là 

A. 3,6V                              B. 3,0V                                C. 6,0V                             D. 7,2V

ĐÁP ÁN

1.D

2.D

3.B

4.B

5.D

6.B

7.C

8.B

9.B

10.D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Sở GD-ĐT Thái Nguyên - Lần 1. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF