Chuyên đề Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh dưới đây tổng hợp lại những kiến thức quan trọng đã học, qua đó giúp các em có thể tự luyện tập và tham khảo thêm. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập tốt kiến thức, chuẩn bị hành trang sẵn sàng cho kì thi sắp tới của mình. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN |
ĐỀ THI KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TỐT NGHIỆP THPT VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2021 – LẦN 1 Bài thi: Môn Vật Lí Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm) |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều \(u=220\sqrt{2}\cos 100\pi t(V)\) vào hai đầu tụ C có điện dung \(\frac{1}{1000\pi }F.\)Dung kháng của tụ là:
A. 10Ω B. 0,1Ω C. 100Ω D. 1Ω
Câu 2: Biết \(i,{{I}_{o}}\)lần lượt có giá trị tức thời, giá trị biên độ của cường độ dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở thuần R trong thời gian t. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được xác định theo công thức:
A. \(Q=0,5RI_{0}^{2}t\)
B. \(Q=RI_{0}^{2}t\)
C. \(Q=0,5R{{i}^{2}}t\)
D. \(Q=R{{i}^{2}}t\)
Câu 3: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m và dây treo l đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A. \(Q=0,25mgl\alpha _{0}^{2}\)
B. \(Q=0,5mg{{l}^{2}}{{\alpha }_{0}}\)
C. \(Q=0,5mgl\alpha _{0}^{2}\)
D. \(Q=0,25mgl{{\alpha }_{0}}\)
Câu 4: Chiếu ánh sáng trắng từ không khí vào nước. Góc lệch giữa tia ló và tia tới nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc
A. Màu tím
B. Màu chàm
C. Màu đỏ
D. Màu vàng
Câu 5: Một âm có mức cường độ âm là độ của âm này là: \(L=40dB.\) Biết cường độ âm chuẩn là \({{10}^{-12}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}.\) Cường độ âm này là:
A. \({{2.10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
B. \({{4.10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
C. \({{10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
D. \({{3.10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
Câu 6: Trong dao động điều hòa, lực gây ra dao động cho vật luôn
A. Biến thiên cùng tần số, cùng pha so với li độ
B. Biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa
C. Không đổi
D. Biến thiên cùng tần số, ngược pha với li độ.
Câu 7: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Tần số dao động của vật là:
A. \(\frac{2\pi A}{{{v}_{0}}}\)
B. \(\frac{{{v}_{0}}}{2\pi A}\)
C. \(\frac{2{{v}_{0}}}{A}\)
D. \(\frac{A}{2\pi {{v}_{0}}}\)
Câu 8: Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật \(\phi ={{\phi }_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right)\)làm trong khung dây dẫn xuất hiện một suất điện động cảm ứng \(e={{E}_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right).\) Hiệu số \({{\varphi }_{1}}-{{\varphi }_{2}}\) nhận giá trị nào sau đây?
A. \(\frac{\pi }{2}\)
B. \(-\frac{\pi }{2}\)
C. π
D. 0
Câu 9: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Tần số của dòng điện do máy phát ra là:
A. np/60 B. 60np C. 2np D. np
Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là: \({{x}_{1}}=A\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{3} \right)\) và \({{x}_{2}}=A\cos \left( \omega t-\frac{8\pi }{3} \right).\) Hai dao động này:
A. Cùng pha
B. Lệch pha \(\frac{2\pi }{3}\)
C. Lệch pha \(\frac{\pi }{2}\)
D. Ngược pha
ĐÁP ÁN
|
1.A |
2.A |
3.C |
4.C |
5.C |
6.D |
7.B |
8.A |
9.A |
10.D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng m dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực biến thiên. Biên độ của dao động lớn nhất khi tần số ngoại lực f thỏa mãn:
A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)
B. \(f>\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)
C. \(f<\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)
D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)
Câu 2: Sóng điện từ có bước sóng 100nm là
A. Ánh sáng nhìn thấy
B. Tia hồng ngoại
C. Tia tử ngoại
D. Tia Rơn-ghen
Câu 3: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh không có mạch
A. Biến điệu
B. Tách sóng
C. Khuếch đại
D. Loa
Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình \({{x}_{1}}=A\cos \left( \frac{\pi }{3}t+\frac{\pi }{2} \right)(cm),\)t đo bằng giây. Pha của dao động tại thời điểm \(t=1s\) là:
A. π
B. \(\frac{3\pi }{4}\)
C. \(\frac{5\pi }{6}\)
D. \(\frac{\pi }{2}\)
Câu 5: Để chu kì của con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài của con lắc đơn thêm
A. 25 % B. 2,25 % C. 10,25 % D. 5,75 %
Câu 6: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí thay đổi như thế nào khi đặt một tấm kính xem vào giữa, chiếm hết khoảng cách giữa hai điện tích?
A. Không đổi
B. Hướng không đổi, độ lớn tăng
C. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi
D. Hướng không đổi, độ lớn giảm
Câu 7: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện xoay chiều chạy qua đặt trong một từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây ?
A. Tiết diện của dây dẫn
B. Cường độ dòng điện
C. Từ trường
D. Góc hợp bởi dây dẫn và từ trường
Câu 8: Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng λ xác định theo công thức:
A. \(\lambda =2vT\)
B.\(\lambda =\frac{v}{T}\)
C. \(\lambda =\frac{vT}{2}\)
D. \(\lambda =vT\)
Câu 9: Một sóng điện từ có tần số 6MHz đang lan truyền trong chân không. Lấy \(c={{3.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)Sóng này thuộc vùng
A. Sóng trung
B. Sóng dài
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng ngắn
Câu 10: Điện áp xoay chiều \(u=110\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\) có giá trị hiệu dụng là:
A. \(110\sqrt{2}V\)
B. \(55\sqrt{2}V\)
C. 110V
D. 220V
ĐÁP ÁN
|
1.A |
2.C |
3.A |
4.C |
5.C |
6.D |
7.A |
8.D |
9.D |
10.C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cơ thể con người ở nhiệt độ \({{37}^{0}}C\)phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A. Tia X
B. Tia hồng ngoại
C. Bức xạ nhìn thấy
D. Tia tử ngoại
Câu 2: Trong phòng thì nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp giao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn sóng truyền tới đó bằng
A. \((k+0,25)\lambda \) với \(k=0;\pm 1;\pm 2\ldots \)
B. \((k+0,5)\lambda \) với \(k=0;\pm 1;\pm 2\ldots \)
C. \((k+0,75)\lambda \) với \(k=0;\pm 1;\pm 2\ldots \)
D. \(k\lambda \) với \(k=0;\pm 1;\pm 2\ldots \)
Câu 3: Mạch dao động LC dao động với tần số f, khi đó:
A. \(f=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)
B. \(f=\frac{\sqrt{LC}}{2\pi }\)
C. \(f=2\pi \sqrt{LC}\)
D. \(f=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\)
Câu 4: Hai điện trở R1và R2 chịu được hiệu điện thế tương ứng là 200V và 50V. Biết \({{R}_{1}}=3{{R}_{2}}.\) Nếu ghép nối tiếp hai điện trở thì bộ chịu được hiệu điện thế tối đa là:
A. 250V B. 200V C. 175V D. \(\frac{800}{3}V\)
Câu 5: Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là :
A. Mức cường độ âm
B. Độ to của âm
C. Đồ thị dao động âm
D. Tần số âm
Câu 6: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng, tụ có điện dung 2nF, dao động với chu kỳ T. Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng điện là 5mA, sau đó \(\frac{T}{4}\) thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 10V. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 8mH
B. 1mH
C. 0,04mH
D. 2,5mH
Câu 7: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Young và phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2. Khoảng vân của ánh sáng đơn sắc λ1 đo được là 3mm. Trong khoảng rộng \(L=2,4cm\) trên màn, đếm được 17 vân sáng, trong đó có ba vân là kết quả trùng nhau của hai hệ vân; biết rằng nếu hai trong ba vân trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L. Trong khoảng L đó có tổng số vân sáng của ánh sáng đơn sắc λ2 là:
A. 9 B. 10 C. 11 D. 8
Câu 8: Một sợi dây có chiều dài \(l=100cm,\) có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có tốc độ là 40cm/s. Tần số dao động của sóng là:
A. 2Hz B. 4Hz C. 1Hz D. 5Hz
Câu 9: Đồ thị dao động nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của chu kỳ T vào khối lượng m của con lắc lò xo đang dao động điều hòa ?

A. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 2
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\)vào hai đầu cuộn dây không thuần có điện trở thuần 50Ω, lúc đó cuộn dây có cảm kháng \(50\sqrt{3}\Omega .\) Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là:
A. \(i=2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A)\)
B. \(i=2\cos \left( 100\pi t+\frac{5\pi }{6} \right)(A)\)
C. \(i=2\sqrt{2}\cos (100\pi t)(A)\)
D. \(i=2\cos (100\pi t)(A)\)
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.B |
3.A |
4.B |
5.B |
6.A |
7.C |
8.C |
9.D |
10.C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là :
A. Mức cường độ âm
B. Độ to của âm
C. Đồ thị dao động âm
D. Tần số âm
Câu 2: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí thay đổi như thế nào khi đặt một tấm kính xem vào giữa, chiếm hết khoảng cách giữa hai điện tích?
A. Không đổi
B. Hướng không đổi, độ lớn tăng
C. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi
D. Hướng không đổi, độ lớn giảm
Câu 3: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m và dây treo l đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A. \(Q=0,25mgl\alpha _{0}^{2}\)
B. \(Q=0,5mg{{l}^{2}}{{\alpha }_{0}}\)
C. \(Q=0,5mgl\alpha _{0}^{2}\)
D. \(Q=0,25mgl{{\alpha }_{0}}\)
Câu 4: Chiếu ánh sáng trắng từ không khí vào nước. Góc lệch giữa tia ló và tia tới nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc
A. Màu tím
B. Màu chàm
C. Màu đỏ
D. Màu vàng
Câu 5: Một âm có mức cường độ âm là độ của âm này là: \(L=40dB.\) Biết cường độ âm chuẩn là \({{10}^{-12}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}.\) Cường độ âm này là:
A. \({{2.10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
B. \({{4.10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
C. \({{10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
D. \({{3.10}^{-8}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\)
Câu 6: Trong dao động điều hòa, lực gây ra dao động cho vật luôn
A. Biến thiên cùng tần số, cùng pha so với li độ
B. Biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa
C. Không đổi
D. Biến thiên cùng tần số, ngược pha với li độ.
Câu 7: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Tần số dao động của vật là:
A. \(\frac{2\pi A}{{{v}_{0}}}\)
B. \(\frac{{{v}_{0}}}{2\pi A}\)
C. \(\frac{2{{v}_{0}}}{A}\)
D. \(\frac{A}{2\pi {{v}_{0}}}\)
Câu 8: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh không có mạch
A. Biến điệu
B. Tách sóng
C. Khuếch đại
D. Loa
Câu 9: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Tần số của dòng điện do máy phát ra là:
A. np/60 B. 60np C. 2np D. np
Câu 10: Vật phát AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3 lần vật. Màn cách vật 80cm. Thấu kính là:
A. Hội tụ có tiêu cự \(f=15cm\)
B. Hội tụ có tiêu cự \(f=20cm\)
C. Phân kì có tiêu cự \(f=-20cm\)
D. Phân kì có tiêu cự \(f=-15cm\)
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.D |
3.C |
4.C |
5.C |
6.D |
7.B |
8.A |
9.A |
10.A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một điện áp xoay chiều cố định. Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đầu tăng lên, sau đó giảm. Như vậy ban đầu mạch phải có:
A. \({{Z}_{L}}>{{Z}_{C}}\)
B. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\)
C. \({{Z}_{L}}<{{Z}_{C}}\)
D. \({{Z}_{L}}=R\)
Câu 2: Sóng điện từ có bước sóng 100nm là
A. Ánh sáng nhìn thấy
B. Tia hồng ngoại
C. Tia tử ngoại
D. Tia Rơn-ghen
Câu 3: Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật \(\phi ={{\phi }_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right)\)làm trong khung dây dẫn xuất hiện một suất điện động cảm ứng \(e={{E}_{0}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right).\) Hiệu số \({{\varphi }_{1}}-{{\varphi }_{2}}\) nhận giá trị nào sau đây?
A. \(\frac{\pi }{2}\) B. \(-\frac{\pi }{2}\) C. π D. 0
Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình \({{x}_{1}}=A\cos \left( \frac{\pi }{3}t+\frac{\pi }{2} \right)(cm),\)t đo bằng giây. Pha của dao động tại thời điểm \(t=1s\) là:
A. π
B. \(\frac{3\pi }{4}\)
C. \(\frac{5\pi }{6}\)
D. \(\frac{\pi }{2}\)
Câu 5: Để chu kì của con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài của con lắc đơn thêm
A. 25 %
B. 2,25 %
C. 10,25 %
D. 5,75 %
Câu 6: Biết \(i,{{I}_{o}}\)lần lượt có giá trị tức thời, giá trị biên độ của cường độ dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở thuần R trong thời gian t. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được xác định theo công thức:
A. \(Q=0,5RI_{0}^{2}t\)
B. \(Q=RI_{0}^{2}t\)
C. \(Q=0,5R{{i}^{2}}t\)
D. \(Q=R{{i}^{2}}t\)
Câu 7: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện xoay chiều chạy qua đặt trong một từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây ?
A. Tiết diện của dây dẫn
B. Cường độ dòng điện
C. Từ trường
D. Góc hợp bởi dây dẫn và từ trường
Câu 8: Cơ thể con người ở nhiệt độ \({{37}^{0}}C\)phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A. Tia X
B. Tia hồng ngoại
C. Bức xạ nhìn thấy
D. Tia tử ngoại
Câu9: Một sóng điện từ có tần số 6MHz đang lan truyền trong chân không. Lấy \(c={{3.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)Sóng này thuộc vùng
A. Sóng trung
B. Sóng dài
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng ngắn
Câu 10: Một trạm phát điện truyền đi với công suất 100kW, điện trở đường dây tải là 8Ω. Điện áp ở hai đầu trạm phát là 1000V. Nối hai cực của trạm phát với một máy biến áp có \(\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}=0,1.\) Cho hao phí trong máy biến áp không đáng kể và hệ số công suất truyền tải bằng 1. Hiệu suất tải điện là:
A. 90% B. 99,2% C. 80% D. 92%
ĐÁP ÁN
|
1.A |
2.C |
3.A |
4.C |
5.C |
6.A |
7.A |
8.A |
9.D |
10.B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên - Đại học Vinh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


