OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 5 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

17/06/2021 1.09 MB 229 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210617/128735006123_20210617_202602.pdf?r=4939
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 5 Trường THPT Cao Thắng được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CAO THẮNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 5

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol của dung dịch KOH là

A. 1,2M.                               B. 0,6M.                          C. 0,75M.                        D. 0,9M.

Câu 42: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

A. BaCl2                               B. Ba(OH)2                      C. NaOH                         D. H2SO4

Câu 43: Tìm câu sai trong những câu sau:

A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng.

B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.

D. Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường.

Câu 44: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

A. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.                      B. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

C. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.                           D. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

Câu 45: Ankađien là đồng phân cấu tạo của

A. ankan.                              B. ankin.                          C. anken.                         D. xicloankan.

Câu 46: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:

A. Một liên kết ϭ và hai liên kết p.                               B. Hai liên kết p.

C. Một liên kết ϭ và một liên kết p.                             D. Hai liên kết ϭ.

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít O2 và thu được 3,36 lít CO2. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là:

A. 23 gam.                            B. 32 gam.                       C. 2,3 gam.                      D. 3,2 gam.

Câu 48: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

A. P2O5.                                B. H2SO4 đặc.                 C. CaO.                           D. FeSO4 khan.

Câu 49: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

A. Oxit không tạo muối (trung tính).                           B. Oxit axit.

C. Oxit lưỡng tính.                                                       D. Oxit bazơ.

Câu 50: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5. Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :

A. 1s22s22p63s2                     B. 1s22s22p6                     C. 1s22s22p63s23p6           D. 1s22s22p63s23p4

Câu 51: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B chứa đồng thời 0,25 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 19,7g                               B. 59,1g                           C. 68,95g                         D. 41,1g

Câu 52: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng

A. đồng hình của cacbon.                                             B. đồng vị của cacbon.

C. thù hình của cacbon.                                                D. đồng phân của cacbon.

Câu 53: Dãy chất gồm toàn các chất trong phân tử có liên kết ion là

A. Na2SO4, KHS, H2S, SO2.                                        B. KHS, Na2S, NaCl, HNO3.

C. Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl.                                   D. H2O, K2S, Na2SO3, NaHS.

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. CTPT của 2 hiđrocacbon trên là

A. CH4 và C3H8.                  B. C2H4 và C4H8.             C. C3H4 và C5H8.            D. C2H2 và C4H6.

Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. KNO3.                             B. NaCl.                          C. KOH.                          D. CH3COOH.

Câu 56: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

A. 2,58 gam                          B. 2,44 gam                     C. 2,22 gam                     D. 2,31 gam

Câu 57: Anken có CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân?

A. 4.                                     B. 3.                                 C. 1.                                 D. 2.

Câu 58: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 4,5 gam H2O và 8,8 gam CO2. Giá trị của m là

A. 3,2.                                  B. 2,6.                              C. 2,9.                              D. 5,8.

Câu 59: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36                                 B. 4,48                             C. 2,24                             D. 6,72

Câu 60: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

A. CH4, C2H6, C4H10, C5H12.                                       B. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

C. CH4, C2H2, C3H4, C4H10.                                         D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

Câu 61: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A. nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.

B. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

C. th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

D. gồm có C, H và các nguyên tố khác.

Câu 62: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 35 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (đktc) khí CO2 thu được là

A. 672 ml.                            B. 336 ml.                        C. 224 ml.                        D. 448 ml.

Câu 63: Công thức tổng quát của ankin là

A. CnH2n   (n .                                                 B. CnH2n-2   (n .

C. CnH2n+2   (n .                                               D. CnH2n-2   (n .

Câu 64: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A. 9,40 gam.                         B. 20,50 gam.                  C. 11,28 gam.                  D. 8,60 gam.

Câu 65: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2. Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là

A. neo pentan.                      B. iso pentan.                   C. pentan.                        D. iso butan.

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của A là

A. CH2=C(CH3)2.                 B. (CH3)2C=C(CH3)2.      C. CH3CH=CHCH3.       D. CH2=CH2.

Câu 67: pH của dung dịch A chứa  là

A. 10,7                                 B. 11,0                             C. 3,3                               D. 3,0

Câu 68: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

A. 1                                      B. 2                                  C. 3                                  D. 4

Câu 69: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

A. dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra.

B. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

C. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.

Câu 70: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

A. MgO, Fe, Cu.                  B. Mg, Fe, Cu.                 C. Mg, Al, Fe, Cu.          D. MgO, Fe3O4, Cu.

Câu 71: Một chất hữu cơ A có 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O. Tỉ khối hơi của A so với không khí

là 4,034. CTPT của A là

A. C5H10O2N.                       B. C5H12O2N.                  C. C5H11O3N.                  D. C5H11O2N.

Câu 72: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau một liên kết π.) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch. Mặt khác 2,54 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 7,665.                              B. 7,14.                            C. 4,77.                            D. 11,1.

Câu 73: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

A. Dạng tấm mỏng.                                                      B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng viên nhỏ.                                                        D. Dạng nhôm dây.

Câu 74: Ảnh hưởng của khí metan đến môi trường sống là góp phần:

A. Gây hiệu ứng nhà kính                                            B. Không gây ảnh hưởng gì

C. Gây thủng tầng ozon                                               D. Gây mưa axit

Câu 75: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Vai trò của H2S trong phản ứng là

A. Môi trường.                                                             B. Chất khử.

C. Chất oxi hóa.                                                           D. Vừa oxi hóa, vừa khử.

Câu 76: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch A chứa muối nào sau đây?

A. Na3PO4.                                                                   B. NaH2PO4.

C. Na2HPO4 và Na3PO4.                                             D. NaH2PO4 và Na2HPO4.

Câu 77: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là

A. 0,30.                                B. 0,10.                            C. 0,05.                            D. 0,20.

Câu 78: Đun nóng 2,9 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau phản ứng được hỗn hợp khí X. Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình tăng lên 0,7 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hỗn hợp khí Y thu được 4,4 gam CO2. Thể tích của hỗn hợp khí Y ở đktc là:

A. 8,96 lít.                            B. 11,2 lít.                        C. 17,68 lít.                     D. 6,72 lít.

Câu 79: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO­3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa.

- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 31,86.                              B. 41,24.                          C. 20,21.                          D. 20,62.

Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 91,0 g.                             B. 71,0 g.                         C. 90,0 g.                         D. 55,5 g.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

B

21

A

31

D

2

B

12

C

22

B

32

D

3

C

13

C

23

D

33

B

4

D

14

A

24

A

34

A

5

B

15

D

25

A

35

B

6

C

16

D

26

C

36

D

7

C

17

A

27

B

37

B

8

C

18

C

28

D

38

A

9

B

19

D

29

B

39

C

10

C

20

A

30

A

40

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Dãy chất gồm toàn các chất trong phân tử có liên kết ion là

A. Na2SO4, KHS, H2S, SO2.                                        B. Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl.

C. KHS, Na2S, NaCl, HNO3.                                       D. H2O, K2S, Na2SO3, NaHS.

Câu 42: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B chứa đồng thời 0,25 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 59,1g                               B. 19,7g                           C. 68,95g                         D. 41,1g

Câu 43: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

A. Oxit lưỡng tính.                                                       B. Oxit axit.

C. Oxit bazơ.                                                                D. Oxit không tạo muối (trung tính).

Câu 44: pH của dung dịch A chứa  là

A. 3,0                                   B. 10,7                             C. 3,3                               D. 11,0

Câu 45: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là

A. 0,20.                                B. 0,30.                            C. 0,05.                            D. 0,10.

Câu 46: Đun nóng 2,9 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau phản ứng được hỗn hợp khí X. Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình tăng lên 0,7 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hỗn hợp khí Y thu được 4,4 gam CO2. Thể tích của hỗn hợp khí Y ở đktc là:

A. 6,72 lít.                            B. 11,2 lít.                        C. 17,68 lít.                     D. 8,96 lít.

Câu 47: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:

A. Một liên kết ϭ và một liên kết p.                             B. Hai liên kết ϭ.

C. Hai liên kết p.                                                          D. Một liên kết ϭ và hai liên kết p.

Câu 48: Một chất hữu cơ A có 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O. Tỉ khối hơi của A so với không khí

là 4,034. CTPT của A là

A. C5H11O3N.                       B. C5H10O2N.                  C. C5H11O2N.                  D. C5H12O2N.

Câu 49: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

A. 4                                      B. 2                                  C. 1                                  D. 3

Câu 50: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng

A. đồng hình của cacbon.                                             B. thù hình của cacbon.

C. đồng phân của cacbon.                                            D. đồng vị của cacbon.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

A

21

B

31

C

2

A

12

D

22

A

32

A

3

B

13

B

23

B

33

C

4

D

14

D

24

C

34

C

5

D

15

D

25

C

35

C

6

D

16

A

26

D

36

B

7

A

17

D

27

C

37

A

8

C

18

D

28

C

38

B

9

A

19

A

29

D

39

B

10

B

20

B

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO­3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M thu được 5,35 gam một chất kết tủa.

- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 41,24.                              B. 20,62.                          C. 20,21.                          D. 31,86.

Câu 42: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

A. Oxit axit.                                                                 B. Oxit bazơ.

C. Oxit không tạo muối (trung tính).                           D. Oxit lưỡng tính.

Câu 43: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là

A. 0,05.                                B. 0,30.                            C. 0,10.                            D. 0,20.

Câu 44: Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B chứa đồng thời 0,25 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 68,95g                             B. 41,1g                           C. 19,7g                           D. 59,1g

Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. KOH.                              B. NaCl.                          C. KNO3.                        D. CH3COOH.

Câu 46: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

A. MgO, Fe, Cu.                  B. MgO, Fe3O4, Cu.        C. Mg, Fe, Cu.                D. Mg, Al, Fe, Cu.

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. CTPT của 2 hiđrocacbon trên là

A. C2H4 và C4H8.                 B. CH4 và C3H8.              C. C2H2 và C4H6.            D. C3H4 và C5H8.

Câu 48: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch A chứa muối nào sau đây?

A. Na3PO4.                                                                   B. NaH2PO4.

C. Na2HPO4 và Na3PO4.                                             D. NaH2PO4 và Na2HPO4.

Câu 49: pH của dung dịch A chứa  là

A. 11,0                                 B. 3,3                               C. 10,7                             D. 3,0

Câu 50: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

A. H2SO4                              B. NaOH                         C. Ba(OH)2                     D. BaCl2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

A

21

D

31

C

2

A

12

C

22

D

32

B

3

C

13

A

23

B

33

B

4

D

14

A

24

A

34

A

5

D

15

B

25

B

35

B

6

A

16

D

26

C

36

B

7

B

17

D

27

C

37

D

8

D

18

A

28

C

38

C

9

A

19

B

29

D

39

D

10

C

20

A

30

C

40

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A. nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.

B. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

C. th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

D. gồm có C, H và các nguyên tố khác.

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 90,0 g.                             B. 71,0 g.                         C. 91,0 g.                         D. 55,5 g.

Câu 43: Ảnh hưởng của khí metan đến môi trường sống là góp phần:

A. Gây thủng tầng ozon                                               B. Gây hiệu ứng nhà kính

C. Gây mưa axit                                                           D. Không gây ảnh hưởng gì

Câu 44: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

A. 1                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 3

Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

A. 2,31 gam                          B. 2,44 gam                     C. 2,22 gam                     D. 2,58 gam

Câu 46: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng

A. đồng hình của cacbon.                                             B. thù hình của cacbon.

C. đồng phân của cacbon.                                            D. đồng vị của cacbon.

Câu 47: Một chất hữu cơ A có 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O. Tỉ khối hơi của A so với không khí

là 4,034. CTPT của A là

A. C5H12O2N.                       B. C5H10O2N.                  C. C5H11O3N.                  D. C5H11O2N.

Câu 48: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24                                 B. 6,72                             C. 3,36                             D. 4,48

Câu 49: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

A. NaOH                              B. H2SO4                         C. BaCl2                          D. Ba(OH)2

Câu 50: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

A. dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra.

B. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.

D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

B

21

D

31

C

2

D

12

D

22

C

32

B

3

B

13

D

23

C

33

C

4

B

14

A

24

A

34

C

5

A

15

A

25

A

35

A

6

B

16

A

26

C

36

B

7

D

17

C

27

A

37

B

8

B

18

D

28

D

38

B

9

D

19

B

29

C

39

A

10

D

20

D

30

C

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A. 20,50 gam.                       B. 8,60 gam.                    C. 11,28 gam.                  D. 9,40 gam.

Câu 42: Đốt cháy hết 1 mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2. Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là

A. neo pentan.                      B. pentan.                        C. iso pentan.                  D. iso butan.

Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

A. 2,31 gam                          B. 2,44 gam                     C. 2,22 gam                     D. 2,58 gam

Câu 44: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5. Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là :

A. 1s22s22p63s23p6                B. 1s22s22p63s23p4           C. 1s22s22p6                     D. 1s22s22p63s2

Câu 45: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây?

A. Oxit bazơ.                                                                B. Oxit lưỡng tính.

C. Oxit không tạo muối (trung tính).                           D. Oxit axit.

Câu 46: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

A. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

B. dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra.

C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.

D. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

Câu 47: Tìm câu sai trong những câu sau:

A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng.

B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.

C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

D. Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường.

Câu 48: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

A. CaO.                                B. H2SO4 đặc.                 C. FeSO4 khan.               D. P2O5.

Câu 49: Công thức tổng quát của ankin là

A. CnH2n+2   (n .                                               B. CnH2n-2   (n .

C. CnH2n-2   (n .                                               D. CnH2n   (n .

Câu 50: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng

A. đồng hình của cacbon.                                             B. thù hình của cacbon.

C. đồng vị của cacbon.                                                 D. đồng phân của cacbon.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

D

11

D

21

D

31

B

2

A

12

C

22

C

32

C

3

A

13

B

23

B

33

C

4

A

14

C

24

A

34

D

5

D

15

A

25

B

35

B

6

A

16

C

26

D

36

D

7

B

17

C

27

C

37

D

8

A

18

A

28

B

38

A

9

C

19

D

29

D

39

B

10

B

20

C

30

B

40

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 5 có đáp án Trường THPT Cao Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF