OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Tuệ Tĩnh

20/06/2021 956.43 KB 86 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210620/732079874045_20210620_170452.pdf?r=6556
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Tuệ Tĩnh được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT TUỆ TĨNH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho dãy các kim loại sau: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là

A. 3.                                    B. 4.                               C. 2.                               D. 1.

Câu 2: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau :

 (a) 1s22s22p63s1                                  (b) 1s22s22p3

(c) 1s22s22p63s23p6                              (d) 1s22s22p63s23p63d64s2

Có bao nhiêu cấu hình electron là của nguyên tử kim loại ?

A. 1.                                    B. 2.                               C. 3.                               D. 4.

Câu 3: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

A. heroin.                            B. protein.                      C. nicotin.                      D. cocain.

Câu 4: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A. kim loại Cu.                   B. kim loại Mg.              C. kim loại Ba.               D. kim loại Ag.

Câu 5: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A. Tính dẫn điện.                B. Tính dẫn nhiệt.          C. Khối lượng riêng.      D. Ánh kim.

Câu 6: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 18,0.                               B. 22,4.                          C. 15,6.                          D. 24,2.

Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. Al  +  4HNO3 →  Al(NO3)3 + NO  +  2H2O

B. 4Al  +  3O2 →  2Al2O3

C. 2Al  +  2NaOH  +  2H2O  → 2NaAlO2  +  3H2

D. 2Al  +  Fe2O3  →  2Fe  +  Al2O3

Câu 8: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là

A. 2,24 lít.                          B. 6,72 lít.                      C. 4,48 lít.                      D. 3,36 lít.

Câu 9: Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn. Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

A. 80                                   B. 75                              C. 60                              D. 90

Câu 10: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A. FeO.                               B. Fe(OH)3.                   C. Fe(NO3)3.                  D. Fe2O3.

Câu 11: Cho m gam Cr tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được 3,36 lít khí ở đktc. Giá trị của m là

A. 10,4.                               B. 7,8.                            C. 15,6.                          D. 5,2.

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: .

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A. Al2O3 và Al(OH)3                                                B. Al(OH)3 và Al2O3

C. Al(OH)3 và NaAlO2                                             D. NaAlO2 và Al(OH)3

Câu 13: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe3O4.                            B. FeO.                          C. Fe2O3.                        D. Fe(OH)2.

Câu 14: Cho một lượng hỗn hợp Na, K và Ba vào nước dư thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đkc). Thể tích dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là

A. 0,3 lít                             B. 0,2 lít                         C. 0,4 lít                         D. 0,5 lít

Câu 15: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2  và m gam FeCl3. Giá trị của m là

A. 8,75.                               B. 7,80.                          C. 9,75.                          D. 6,50.

Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là

A. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 và Ag                    B. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3

C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3                           D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 17: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?

A. Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5.                                         B. Fe2+ (Z = 26) [Ar] 3d54s1.

C. Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1.                                     D. Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1.

Câu 18: Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 2,24 lít.                          B. 3,36 lít.                      C. 4,48 lít.                      D. 1,12 lít.

Câu 19: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

A. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.                     B. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.

C. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.                  D. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.

Câu 20: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.                 B. chỉ có kết tủa keo trắng.

C. không có kết tủa, có khí bay lên.                         D. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

Câu 21: Chất khí gây hiện tượng ‘ Hiệu ứng nhà kính’ là

A. CO2.                               B. NO.                           C. SO2.                           D. H2S.

Câu 22: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

A. Mn và Cr.                      B. Fe và Al.                   C. Fe và Cr.                   D. Al và Cr.

Câu 23: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                    B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                   D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 24: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

A. K                                    B. Zn                              C. Ca                              D. Ag

Câu 25: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là

A. Na, Ca, Zn.                    B. Na, Cu, Al.                C. Na, Ca, Al.                D. Fe, Ca, Al.

Câu 26: Dãy gồm các oxit  đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A. FeO, CuO, Cr2O3.          B. Fe3O4, SnO, CaO.     C. FeO, MgO, CuO.      D. PbO, K2O, SnO.

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư       

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c)  Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng  

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3                                       

(f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

A. 5                                     B. 2                                C. 4                                D. 3

Câu 28: Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl. Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH          B. Dung dịch HCl         C. H2O                           D. Ba(OH)2.

Câu 29: Trộn bột Cr2O3 với m gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được 78 gam Cr (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Giá trị m là

A. 27,0 gam.                       B. 40,5 gam.                  C. 54,0 gam.                  D. 13,5 gam

Câu 30: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A. KCl, NaNO3.                 B. Na2SO4, KOH.          C. NaOH, HCl.              D. NaCl, H2SO4.

Câu 31: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?

A. Al2O3, Al, Mg.                                                     B. Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO.

C. Al, ZnO, FeO.                                                      D. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3.

Câu 32: Để nhận biết ion NH người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:

A. Ag+.                               B. OH-                           C. SO .                        D. H+.

Câu 33: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí.

A. Chỉ có Fe2O3                  B. Chỉ có FeO                C. Chỉ có Fe3O4             D. FeO và Fe3O4

Câu 34: Nguyên tắc điều chế kim loại là

A. Oxi hóa kim loại.                                                  B. Khử kim loại.

C. Khử ion kim loại.                                                 D. Oxi hóa ion kim loại.

Câu 35: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng toàn phần?

A. Na2CO3                          B. NaOH.                      C. Ca(OH)2                    D. HCl.

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

A. Fe(NO3)2                                                              B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2                                         D. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

Câu 37: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

A. IA.                                 B. IVA.                          C. IIA.                           D. IIIA.

Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. không màu sang màu vàng.                                  B. màu vàng sang màu da cam.

C. không màu sang màu da cam.                              D. màu da cam sang màu vàng.

Câu 39: Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích câu tục ngữ ‘ nước chảy đá mòn’?

A. CaSO4.2H2O → CaSO4.H2O  +  H2O.           B. CaCO3 + CO2 + H2O →   Ca(HCO3)2

C. Ca(HCO3)2  →   CaCO3 + CO2 + H2O         D. CaCO3 →  CaO  + CO2.

Câu 40: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?

A. Cr(OH)3.                        B. Cr2O3.                        C. Al2O3.                        D. Cr(OH)2.

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

A. Ca                                  B. Zn                              C. Ag                             D. K

Câu 2: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là

A. Na, Cu, Al.                    B. Fe, Ca, Al.                 C. Na, Ca, Zn.               D. Na, Ca, Al.

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

A. Fe(NO3)2                                                              B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2                                         D. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

Câu 4: Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn. Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

A. 60                                   B. 80                              C. 75                              D. 90

Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

A. Mn và Cr.                      B. Fe và Al.                   C. Fe và Cr.                   D. Al và Cr.

Câu 6: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A. FeO.                               B. Fe(OH)3.                   C. Fe(NO3)3.                  D. Fe2O3.

Câu 7: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là

A. 3,36 lít.                          B. 6,72 lít.                      C. 2,24 lít.                      D. 4,48 lít.

Câu 8: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe3O4.                            B. FeO.                          C. Fe2O3.                        D. Fe(OH)2.

Câu 9: Để nhận biết ion NH người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:

A. OH-                                B. SO .                        C. H+.                             D. Ag+.

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A. Al(OH)3 và Al2O3                                                B. Al2O3 và Al(OH)3

C. Al(OH)3 và NaAlO2                                             D. NaAlO2 và Al(OH)3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                     B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                    D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 2: Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl. Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH          B. Dung dịch HCl         C. H2O                           D. Ba(OH)2.

Câu 3: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

A. Mn và Cr.                      B. Fe và Al.                   C. Fe và Cr.                   D. Al và Cr.

Câu 4: Nguyên tắc điều chế kim loại là

A. Oxi hóa ion kim loại.                                            B. Oxi hóa kim loại.

C. Khử kim loại.                                                       D. Khử ion kim loại.

Câu 5: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

A. heroin.                            B. nicotin.                      C. cocain.                       D. protein.

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: .

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A. NaAlO2 và Al(OH)3                                             B. Al(OH)3 và Al2O3

C. Al(OH)3 và NaAlO2                                             D. Al2O3 và Al(OH)3

Câu 7: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

A. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.                      B. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

C. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.                      D. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.

Câu 8: Chất khí gây hiện tượng ‘ Hiệu ứng nhà kính’ là

A. NO.                                B. SO2.                           C. CO2.                          D. H2S.

Câu 9: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?

A. Al2O3, Al, Mg.                                                     B. Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO.

C. Al, ZnO, FeO.                                                      D. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3.

Câu 10: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A. FeO.                               B. Fe(OH)3.                   C. Fe2O3.                        D. Fe(NO3)3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với :

A. KOH.                             B. CO­2 .                         C. H2 .                            D. H2O.

Câu 2: Cho m(g) glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 43,2g Ag. Giá trị m là: (Biết hiệu suất đạt 80% )

A. 45g.                                B. 18g.                           C. 22,5g.                        D. 30g.

Câu 3: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

A. 3,4                                  B. 6,4                             C. 4,4                             D. 5,6

Câu 4: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra sản phẩm có màu tím là :

A. Protein.                          B. Tinh bột.                    C. Anđehit axetic.          D. Xenlulozơ.

Câu 5: Cho các chất: Etylaxetat, anilin, alanin, glucozơ, axit axetic. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là: (điều kiện có đủ)

A. 3                                     B. 5.                               C. 4                                D. 2.

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3COOCH3.               B. CH3COOC2H5.         C. HCOOC3H7.             D. C2H5COOCH3.

Câu 7: Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 ứng với công thức phân tử của C4H11N là:

A. 3.                                    B. 7.                               C. 8.                               D. 4.

Câu 8: Chất làm quì tím hóa xanh:

A. CH3CH(NH2)COOH.                                          B. C6H5NH2.

C. C2H5NH2.                                                             D. H2NCH2COOH.

Câu 9: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6. Nguyên tử R là:

A. Al.                                  B. Ca.                             C. Mg.                            D. K.

Câu 10: Propyl fomat được điều chế từ :

A. axit axetic và ancol propylic                                 B. axit fomic và ancol metylic

C. axit propionic và ancol metylic                            D. axit fomic và ancol propylic

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Hòa tan hòan toàn 10 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 4,48 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 12,1                                    B. 22,4                                    C. 42,2                                    D. 24,2

Câu 2: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 14,9                                    B. 12,49                                  C. 21, 94                     D. 7,46

Câu 3: Cho 2,97 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp hai khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với CH4 là 2,3125. Tính số mol của từng khí?

A. 0,03 và 0,03                       B. 0,02 và 0,04                        C. 0,01 và 0,05                        D. 0,025 và 0,035

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 4,32 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 5,376 lít H2(đktc). Kim loại M là:

A. Zn.                          B. Fe.                          C. Al.                          D. Mg

Câu 5: Lấy m gam kim loại M hoà tan hết trong dung dịch Ba(OH)2 thu được V lít H2(đktc). Nếu 2m gam M tan trong dung dịch HCl dư, thể tích H2(đktc) sẽ là:

A. V lít.                                   B. 2V lít.                     C. 0,5V lít.                  D. 1,5V lít.

Câu 6: Cho 12,32 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 7.392lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2, có tỉ khối so với H2­ là 19. Kim loại M là:

A. Zn.                          B. Cu.                          C. Fe.                          D. Mn

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 7 gam. % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:

A. 61,53%.                  B. 69,23%.                  C. 30,77%.                  D. 38,47%.

Câu 8: Chia m gam hỗn hợp Al, Fe làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan trong dung dịch HCl dư được 8,96 lít khí H2 (đktc). Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít khí SO2 (đktc). Tính giá trị m

A. 12.                          B. 22.                          C. 11                           D. 50.

Câu 9: Cho 1,53 gam hỗn hợp kim loại Mg, Fe, Zn tan hết trong dung dịch HCl dư, có 672 ml khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:

A. 2,595 gam.             B. 5,24 gam.                C. 5,295 gam.              D. 3,66 gam

Câu 9: Cho 2,5 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, được 1,12 lít khí H2 (đktc). Mặt khác 2,5 gam X tác dụng hết với khí clo dư thu được 6,263 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng Fe trong X là:

A. 14,33 %.                 B. 13,44 %.                 C. 19,28 %                  D. 18,89 %

Câu 10: Hoà tan hết 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 1,68 lít NO(sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là:

A. 19,55 gam.             B. 24,2 gam.                C. 18 gam.                   D. 30,5 gam.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Tuệ Tĩnh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF