Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hồng Quang được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là 6. X là nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi B. Lưu huỳnh C. Flo D. Clo
Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là
A. 3 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 15. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
A. 17 B. 15 C. 18 D. 16
Câu 5: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6. A, B, C là
A. A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại. B. A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại.
C. A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim. D. A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim.
Câu 6: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 . X có cấu hình electron là
A. 1s22s22p3. B. 1s12s22p5. C. 1s22s12p5. D. 1s22s22p5.
Câu 7: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt. Vậy oxit này là
A. Na2O. B. K2O C. Cl2O. D. H2O.
Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là
A. 10,2 B. 10,6 C. 10,4 D. 10,8
Câu 9: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị Ag(56%). Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u. Số khối của đồng vị thứ hai là
A. 109 B. 106 C. 107 D. 108
Câu 10: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
A. N, Ne B. Al, Ne C. Al, O D. N, Mg
Câu 11: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5
Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6
Số nguyên tố kim loại kim loại là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 12: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p43s1. D. 1s22s22p53s2.
Câu 13: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18. Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là
A. Chu kì 3, nhóm VIB B. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kì 2, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 14: Cacbon có 2 đồng vị C và C. Oxi có 3 đồng vị O ; O ; O. Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là
A. 8 B. 7 C. 6 D. 4
Câu 15: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. electron. B. proton. C. nơtron và electron. D. nơtron.
Câu 16: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A. cùng điện tích hạt nhân và số khối.
B. số proton nhưng khác nhau số nơtron.
C. số khối nhưng khác nhau số nơtron.
D. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
Câu 17: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
Câu 18: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
A. số khối A. B. nguyên tử khối của nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử Z. D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Câu 19: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30. A, B là hai nguyên tố
A. Na và K B. Li và Na C. Mg và Ca D. Be và Mg
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
A. 3 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 21: Nguyên tử kali có kí hiệu là . Tìm phát biểu sai
A. Nguyên tử có 38 hạt mang điện. B. Hạt nhân nguyên tử có 19 hạt.
C. Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59. D. Nguyên tử có số khối là 40.
Câu 22: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố
A. Al và Br. B. Mg và Cl. C. Al và Cl. D. Si và Br.
Câu 23: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22. Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
A. 16 và 7 B. 8 và 15 C. 7 và 16 D. 15 và 8
Câu 24: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?
A. Có cùng số lớp electron B. Có cùng số electron
C. Có cùng số electron lớp ngoài cùng D. Có cùng số proton
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
A |
A |
D |
B |
A |
D |
C |
B |
B |
C |
A |
B |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
B |
C |
C |
A |
D |
A |
C |
C |
D |
A |
D |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p43s1. C. 1s22s22p53s2. D. 1s22s22p63s2.
Câu 2: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
A. Al, O B. Al, Ne C. N, Mg D. N, Ne
Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là
A. B. C. D.
Câu 4: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 11. B. 10. C. 23. D. 22.
Câu 5: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt. Vậy oxit này là
A. K2O B. H2O. C. Na2O. D. Cl2O.
Câu 6: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là
A. 10,2 B. 10,6 C. 10,4 D. 10,8
Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A. số khối nhưng khác nhau số nơtron.
B. cùng điện tích hạt nhân và số khối.
C. số proton nhưng khác nhau số nơtron.
D. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
Câu 8: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18. Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là
A. Chu kì 3, nhóm VIB B. Chu kì 2, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIIIA D. Chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 9: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. nơtron và electron. B. proton. C. electron. D. nơtron.
Câu 10: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?
A. Có cùng số electron lớp ngoài cùng B. Có cùng số lớp electron
C. Có cùng số electron D. Có cùng số proton
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 24 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
A |
C |
D |
C |
B |
D |
B |
B |
B |
A |
C |
A |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
A |
B |
C |
B |
D |
B |
A |
C |
C |
D |
B |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A. số proton nhưng khác nhau số nơtron.
B. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
C. cùng điện tích hạt nhân và số khối.
D. số khối nhưng khác nhau số nơtron.
Câu 2: Nguyên tử kali có kí hiệu là . Tìm phát biểu sai
A. Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59. B. Hạt nhân nguyên tử có 19 hạt.
C. Nguyên tử có số khối là 40. D. Nguyên tử có 38 hạt mang điện.
Câu 3: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30. A, B là hai nguyên tố
A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Na và K D. Li và Na
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p43s1. C. 1s22s22p53s2. D. 1s22s22p63s1
Câu 5: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố
A. Al và Br. B. Al và Cl. C. Si và Br. D. Mg và Cl.
Câu 6: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
A. số khối A. B. số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
C. nguyên tử khối của nguyên tử. D. số hiệu nguyên tử Z.
Câu 7: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18. Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là
A. Chu kì 3, nhóm VIB B. Chu kì 3, nhóm VIIIB
C. Chu kì 2, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 8: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị Ag(56%). Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u. Số khối của đồng vị thứ hai là
A. 106 B. 108 C. 107 D. 109
Câu 9: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 . X có cấu hình electron là
A. 1s22s22p5. B. 1s22s12p5. C. 1s12s22p5. D. 1s22s22p3.
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
A. 13 B. 3 C. 14 D. 15
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 24 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
D |
B |
B |
A |
D |
A |
D |
A |
B |
D |
B |
C |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
C |
B |
B |
C |
D |
A |
D |
B |
A |
C |
C |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là
A. 10,4 B. 10,6 C. 10,8 D. 10,2
Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là
A. 8 B. 5 C. 3 D. 7
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
A. 15 B. 14 C. 3 D. 13
Câu 4: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố
A. Mg và Cl. B. Al và Cl. C. Si và Br. D. Al và Br.
Câu 5: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?
A. Có cùng số electron lớp ngoài cùng B. Có cùng số electron
C. Có cùng số proton D. Có cùng số lớp electron
Câu 6: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22. Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
A. 16 và 7 B. 8 và 15 C. 7 và 16 D. 15 và 8
Câu 7: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
A. Al, O B. Al, Ne C. N, Mg D. N, Ne
Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A. số proton nhưng khác nhau số nơtron.
B. cùng điện tích hạt nhân và số khối.
C. số khối nhưng khác nhau số nơtron.
D. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
Câu 9: Cacbon có 2 đồng vị C và C. Oxi có 3 đồng vị O ; O ; O. Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là
A. 7 B. 6 C. 8 D. 4
Câu 10: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30. A, B là hai nguyên tố
A. Na và K B. Be và Mg C. Mg và Ca D. Li và Na
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 24 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
D |
D |
D |
D |
B |
D |
C |
A |
C |
B |
B |
B |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
C |
B |
D |
D |
A |
B |
C |
A |
A |
D |
B |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%). Khối lượng este tạo ra là
A. 4,2 gam. B. 4,4 gam. C. 7,8 gam. D. 5,3 gam
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
D. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
Câu 3: Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây?
A. Glucozơ + Cu(OH)2. B. Glucozơ etanol.
C. Glucozơ + H2/Ni , to. D. Glucozơ + AgNO3/NH3.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este no đơn chức thu được 2,7 gam H2O. Thể tích CO2 thu được ở đktc là
A. 22,4 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ.
C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,7gam một este đơn chức mạch hở thu được 3,36 lít CO2 (thể tích các khí đo ở đktc) và 2,7 gam nước. Vậy công thức phân tử của este X là
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Câu 7: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic etylic với hiệu suất của cả quá trình là 90%. Lượng CO2 sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 45,0 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là
A. 32,8 gam. B. 40,5 gam. C. 45,0 gam. D. 36,5 gam.
Câu 8: Cho các chất sau: (1) CH3COOC2H3; (2) C2H3COOH; (3) CH3COOC2H5 và (4) CH2=CH-COOCH3. Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, với dung dịch nước brom?
A. (1), (2), (4). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: glucozo, saccarozo, axit axetic và metylfomat. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?
A. AgNO3/NH3 và NaOH B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
C. HNO3 và AgNO3/NH3 D. nước brom và NaOH.
Câu 10: Este có X công thức phân tử là C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và
A. axit propionic B. axit axetic C. axit fomic D. axit oxalic
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 24 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
B |
C |
C |
C |
B |
B |
B |
A |
B |
B |
D |
C |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
A |
C |
D |
B |
D |
B |
C |
D |
A |
C |
D |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hồng Quang. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


