OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hải Lộc

20/06/2021 1.08 MB 94 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210620/463536679102_20210620_164726.pdf?r=1903
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hải Lộc dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HẢI LỘC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Dung dịch nào sau đây Không làm đổi màu quì tím

A.  H2NCH(CH3)COOH.   B.  (H2N)2C5H9COOH.     C.  H2NC3H5(COOH)2.        D.  C2H5NH2.

Câu 2.  Số hợp chất là đồng phân cấu tạo ester, có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

A.  3.                                   B.  4.                                  C.  2.                                     D.  1.

Câu 3.  Cho 3,22 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Cu ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 4,02 gam. Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A.  100ml.                           B.  250 ml.                         C.  200 ml.                            D.  90 ml.

Câu 4.  Có các dung dịch riêng biệt sau:      

C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,      

ClH3N-CH2-COOH,  HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.

Số lượng các dung dịch làm quì tím hóa đỏ là

A.  3.                                   B.  5.                                  C.  2.                                     D.  4.

Câu 5.  Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 22,5gam Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 18,9 gam Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là

A.  66,4.                              B.  50,6.                             C.  61,5                                 D.  81,5.

Câu 6.  Cho các chất: CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, HCOOC2H5. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng tráng gương?

A.  2                                    B.  3                                   C.  1                                      D.  4

Câu 7.  Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.                                                                           

(b) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Số phát biểu đúng là

A.  2.                                   B.  4.                                  C.  3.                                     D.  1.

Câu 8.  Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A.  polistiren.                                                                 B.  poli(etylen terephtalat).

C.  poliacrilonitrin.                                                        D.  poli(metyl metacrylat).

Câu 9.  Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :

A.  glixerol.                         B.  axit panmitic.               C.  axit stearic.                     D.  axit oleic.

Câu 10.  Phát biểu nào dưới đây đúng ?

A.  Ăn mòn điện hóa học không phát sinh dòng điện.

B.  Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

C.  Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình trao đổi ion trong dung dịch.

D.  Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

Câu 11. Thực hiện các thí nghiệm với các dung dịch A, B, C với các thuốc thử được ghi trong bảng sau:

Dung dịch

Thuốc thử

Hiện tượng

Thuốc thử

Hiện tượng

A

Quì tím

Không đổi màu

Dung dịch Brom

Kết tủa trắng

B

Quì tím

Có màu xanh

Dung dịch Brom

Không hiện tượng

C

Quì tím

Không đổi màu

Dung dịch Brom

Không hiện tượng

Dung dịch A, B, C lần lượt là

A.  Glyxin, Anilin, Metylamin.                                     B.  Anilin, Glyxin, Metylamin.

C.  Anilin, Metylamin, Glyxin.                                     D.  Metylamin, Glyxin, Anilin

Câu 12.  Nhóm   – CO – NH –  tạo bởi các - amino axit gọi là

A.  nhóm cacbonyl.             B.  nhóm peptit.                 C.  nhóm amit.                      D.  nhóm amino axit.

Câu 13. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A.  Fe.                                 B.  Na.                               C.  Ba.                                  D.  K.

Câu 14. Hoà tan hòan toàn 9,75g kim loại R hoá trị (II ) trong H2SO4 đặc thu được dd X và 3,36 lit khí SO2 duy nhất  (đktc). Vậy R là

A.  Ca                                  B.  Mg                               C.  Cu                                   D.  Zn

Câu 15. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A.  CH3-COO-CH2-CH=CH2.                                      B.  CH3-COO-CH=CH-CH3.

C.  CH3-COO-C(CH3)=CH2.                                        D.  CH2=CH-COO-CH2-CH3.

Câu 16.  Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.         B.  Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

C.  Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.                        D.  Saccarozơ làm mất màu nước brom.

Câu 17.  Polime nào có cấu trúc mạch mạng không gian?

A.  tơ nitron                        B.  amilopectin                  C.  tơ nilon – 6                     D.  cao su lưu hóa     

Câu 18.  Chỉ ra đâu không phải là amin bậc I ?

A.  CH3CH2CH2CH2NH2.  B.  (CH3)3CNH2.               C.  CH3CH(NH2)CH3.         D.  CH3NHC2H5..

Câu 20.  Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A.  tơ visco và tơ nilon-6,6.                                          B.  tơ nilon-6,6 và tơ capron.

C.  tơ tằm và tơ vinilon.                                                D.  tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Câu 21.  Ester CH3COOCH3 có tên là

A.  Metyl axetat                  B.  Metyl fomat                 C.  Etyl propionat                 D.  Etyl axetat

Câu 22.  Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl acrylat và metyl metacrylat. Đốt cháy hoàn toàn 6,3 gam X, thu được 6,72 lítCO2 đktc. Phần trăm số mol của metyl metacrylat trong X là

A.  71,43%.                         B.  28,57%.                        C.  60%.                               D.  40%.

Câu 23.  Trùng hợp m tấn etilen thu được 1,2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 75%. Giá trị của m là

A.  1,60.                              B.  1,25.                             C.  1,80.                                D.  2,00.

Câu 24.  Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

A.  HCOOC3H7                  B.  HCOOC3H5                 C.  CH3COOC2H5                D.  C2H5COOCH3

Câu 25.  Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A.  Cr                                  B.  W                                 C.  Fe                                    D.  Cu

Câu 26.  Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A.  Xenlulozơ.                    B.  Glucozơ.                      C.  Saccarozơ.                      D.  Tinh bột.

Câu 27.  X là amin đơn chức bậc 1, cho 1,18g X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 1,91g muối. Công thức của X là

A.  C3H7NH2                       B.  C2H5NH2                     C.  C3H5NH2                        D.  CH3NH2

Câu 28.  Cho 11,1 g ester đơn chức no E tác dụng vừa đủ với 150ml  dd NaOH 1M, thu được 6,9g ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của ester là

A.  HCOOCH2CH3            B.  CH3COOCH3              C.  CH3COOCH2CH3          D.  HCOOCH3

Câu 29.  Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 đều cho cùng loại muối clorua:

A.  Ag                                 B.  Cu                                C.  Zn                                   D.  Fe

Câu 30.  Cho các hợp kim sau: Fe – Cu (I); Fe – Zn (II) ; Fe – C (III) ; Fe – Pb (IV). Khi nhúng các hợp kim vào dung dịch axit HCl thì trường hợp nào Fe không bị ăn mòn?

A.  IV.                                 B.  II.                                 C.  III.                                  D.  I.

Câu 31.  Hỗn hợp X gồm một số aminoaxit no (chỉ chứa nhóm chứa –COOH và –NH2 không còn nhóm chức nào khác) có tỉ lệ khối lượng mO : mN = 48 : 19. Để tác dụng vừa đủ với 39,9g hỗn hợp X cần 380ml dd HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy 39,9g hỗn hợp X cần 41,776lít O2(đktc) thu được m gam CO2. Giá trị m là

A.  59,84g                           B.  63,36g                          C.  66g                                  D.  61,60g

Câu 32.  Glucozơ có đầy đủ tính chất hoá học của :

A.  ancol đa chức và anđehit đơn chức.                     B.  ancol đa chức và anđehit đa chức.

C.  ancol đơn chức và anđehit đơn chức.                  D.  ancol đơn chức và anđehit đa chức.

Câu 33.  Cho 39,8 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 775 ml dd HNO3 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O . Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là

A.  120,8.                            B.  97,20.                           C.  98,20.                              D.  116,2.

Câu 34.  Nhúng thanh Fe dư  vào 200ml dung dịch CuSO4 a M. Sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Fe tăng 1,2g so với ban đầu (giả sử Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe). Giá trị a là

A.  0,75                               B.  0,25                              C.  0,5                                   D.  1

Câu 35.  Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 30 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 90% thì giá trị của m là

A.  48.                                 B.  30.                                C.  58.                                   D.  60.

Câu 36.  Công thức tổng quát của amin no đơn chức là

A.  CnH2n + 3N (n  1)       B.  CnH2n – 2N (n  2)       C.  CnH2n – 6N (n  6)         D.  CnH2n + 2N (n  1)

Câu 37.  Cho các phát biểu sau:

(1) Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

(2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

(3) Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.

(4) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

A.  2                                    B.  3                                   C.  4                                      D.  1

Câu 38.  Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A.  Fructozơ                        B.  Xenlulozơ.                   C.  Glucozơ.                         D.  Saccarozơ.

Câu 39.  Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần

A.  C2H5NH2, NH3, C6H5NH2                                      B.  C6H5NH2, C2H5NH2, NH3

C.  C6H5NH2, NH3, C2H5NH2                                      D.  NH3, C2H5NH2, C6H5NH2

Câu 40.  Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 1,78gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,22 gam muối khan. Công thức của X là

A.  H2NC2H4COOH.          B.  H2NCH2COOH.          C.  H2NC4H8COOH.           D.  H2NC3H6COOH.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

C

21

A

31

C

2

B

12

B

22

B

32

A

3

C

13

A

23

A

33

D

4

A

14

D

24

C

34

A

5

C

15

B

25

B

35

B

6

B

16

B

26

B

36

A

7

C

17

D

27

A

37

D

8

B

18

D

28

A

38

D

9

A

19

D

29

C

39

C

10

B

20

D

30

B

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa –khử là:

A.  tạo ra chất khí.

B.  có sự thay đổi màu sắc của các chất.

C.  có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

D.  tạo ra chất kết tủa.

Câu 2.  Nguyên tử  nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng ?

A.  13Al.                               B.  7N.                                C.   6C.                                  D.  11Na.

Câu 3.  Cho sơ đồ sau:

Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2  CuO Cu

Trong sơ đồ trên, các phản ứng oxi hóa - khử là:

A.   (1), (2).                         B.   (2), (3).                        C.  (1), (5).                            D.  (3), (4).

Câu 4.  Từ kí hiệu nguyên tử của một nguyên tố hoá học, những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

Câu 5.  Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  Lớp thứ nhất có tối đa 6e.                                       B.  Lớp thứ nhất gồm phân lớp s và p.

C.  Lớp thứ nhất có 1 phân lớp.                                    D.  Lớp thứ nhất chứa tối đa 8e.

Câu 6.  Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A.  Na, Li, O, F.                  B.  F, O, Li, Na.                C.  Li,Na,O,F.                      D.  F, Li, O, Na.

Câu 7.  Nguyên tử nguyên tố R có Z = 15. Trong hợp chất với hiđro, nguyên tử này có khả năng tạo số liên kết cộng hoá trị là:

A.  5 liên kết.                      B.  2 liên kết.                     C.  1 liên kết.                        D.  3 liên kết.

Câu 8.  Cho phản ứng: HCl + KMnO4  MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O.

 Sau khi cân bằng, số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và chất môi trường lần lượt là:

A.  2 và 14 phân tử.            B.  6 và 10 phân tử.           C.  16 và 0 phân tử.              D.  10 và 6 phân tử.

Câu 9.  Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3→ Fe(NO3)3+ H2SO4+ NO↑+ NO2↑+ H2O

                                    (Biết tỉ lệ số mol NO : NO2 = 3 : 4).

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản  thì hệ số của chất bị oxi hóa là:

A.  63.                                 B.  13.                                C.  4.                                     D.  102.

Câu 10.  Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là:

A.  N.                                  B.  As.                               C.  P.                                    D.  S.

Câu 11.  Trong phản ứng: Cl2  +  2KBr  →  Br2  +  2KCl , nguyên tố clo…

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

C

9

B

17

A

25

B

2

A

10

A

18

B

26

C

3

C

11

C

19

C

27

D

4

C

12

C

20

D

28

C

5

C

13

A

21

D

29

D

6

B

14

A

22

B

30

B

7

D

15

C

23

A

31

D

8

D

16

B

24

A

32

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1 M. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 12,2g                              B. 3,28g                         C. 8,56g                         D. 8,2g

Câu 2: Cho 3,6 gam một kim loại X  tác dụng với khí clo dư, thu được 14,25 gam muối. Kim loại X là

A. Mg                                 B. Fe                              C. Cu                             D. Al

Câu 3: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

A. 64,00%.                         B. 66,67%.                     C. 33,33%.                     D. 72,91%.

Câu 4: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 5                                     B. 6                                C. 3                                D. 4

Câu 5: Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng của các muối: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Niken khử được các muối là

A. AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2                                        B. AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

C. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2                                       D. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2

Câu 6: Cho 10 gam Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí  H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị m là

A. 4,4g                                B. 5,6g                           C. 3,5g                           D. 6,4g

Câu 7: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc. X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH ( đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A. HCOOCH3, CH3COOH                                      B. CH3COOH, HCOOCH3

C. (CH3)2CHOH, HCOOCH3                                  D. CH3COOH, HOCH2CHO

Câu 8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

A. Bông                              B. Tơ visco                    C. Nilon-6                      D. Tơ capron

Câu 9: Hỗn hợp X gồm một số aminoaxit no (chỉ chứa nhóm chứa –COOH và –NH2 không còn nhóm chức nào khác) có tỉ lệ khối lượng mO : mN = 48 : 19. Để tác dụng vừa đủ với 39,9g hỗn hợp X cần 380ml dd HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy 39,9g hỗn hợp X cần 41,776lít O2(đktc) thu được m gam H2O. Giá trị m là

A. 66g                                 B. 59,84g                       C. 61,60g                       D. 28,26g

Câu 10: Từ glyxin và alanin  tạo được tối đa số đipeptit là

A. 2                                     B. 3                                C. 4                                D. 1

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc. X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH ( đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A. (CH3)2CHOH, HCOOCH3                                  B. CH3COOH, HCOOCH3

C. CH3COOH, HOCH2CHO                                   D. HCOOCH3, CH3COOH

Câu 2: Khối lượng kết tủa Ag tạo thành khi tráng bạc hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ là

A. 21,60g                            B. 5,40g                         C. 10,80g                       D. 2,16g

Câu 3: Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng của các muối: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Niken khử được các muối là

A. AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2                                        B. AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

C. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2                                            D. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2

Câu 4: Thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được

A. Các chuỗi polipeptit                                             B. Các aminoaxit giống nhau

C. Các aminoaxit khác nhau                                     D. Các aminoaxit

Câu 5: Kim loại Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là

A. Cu                                  B. Al                              C. Mg                             D. Zn

Câu 6: Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là

A. Glucozơ                         B. Saccarozơ                  C. Xenlulozơ                 D. Fructozơ

Câu 7: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây

A. dd AgNO3/NH3             B. H2/Ni,t0                     C. Cu(OH)2                    D. dd Br2

Câu 8: Từ glyxin và alanin  tạo được tối đa số đipeptit có cả glyxin và alanin  là

A. 3                                     B. 2                                C. 4                                D. 1

Câu 9: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 4                                     B. 6                                C. 3                                D. 5

Câu 10: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 3,28g                              B. 8,56g                         C. 10,4g                         D. 8,2g

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho các chất hữu cơ: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là

A. 2                                     B. 1                                C. 4                                D. 3

Câu 2: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

A. 72,91%.                         B. 64,00%.                     C. 66,67%.                     D. 33,33%.

Câu 3: Đồng phân của glucozơ là

A. Saccarozơ                      B. Fructozơ                    C. Tinh bột                     D. Xenlulozơ

Câu 4: Hợp chất nào dưới đây có lực bazơ yếu nhất

A. amoniăc                         B. Anilin                        C. đimetyl amin             D. metylamin

Câu 5: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

A. Fe, Al, Mg                     B. Al, Mg, Fe                 C. Fe, Mg, Al                 D. Mg, Al, Fe

Câu 6: Hỗn hợp X gồm một số aminoaxit no (chỉ chứa nhóm chứa –COOH và –NH2 không còn nhóm chức nào khác) có tỉ lệ khối lượng mO : mN = 48 : 19. Để tác dụng vừa đủ với 39,9g hỗn hợp X cần 380ml dd HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy 39,9g hỗn hợp X cần 41,776lít O2(đktc) thu được m gam H2O. Giá trị m là

A. 59,84g                            B. 28,26g                       C. 61,60g                       D. 66g

Câu 7: Một đoạn mạch Poli(metyl metacrylat) có khoảng 1000 mắt xích. Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó.

A. 62500 đvC                     B. 100000đvC.              C. 625000 đvC              D. 125000 đvC

Câu 8: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A. Hiđro hóa ( xúc tác Ni, t0)                                    B. Xà phòng hóa

C. Làm lạnh                                                              D. Cô cạn ở nhiệt độ cao

Câu 9: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1 M. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 8,2g                                B. 8,56g                         C. 3,28g                         D. 12,2g

Câu 10: Kim loại Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là

A. Zn                                  B. Mg                             C. Cu                             D. Al

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hải Lộc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF