Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Vũ Quang. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT VŨ QUANG |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA. R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
A. 3p2 . B. 3s2 C. 2s2 . D. 2p1
Câu 2: Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
DH < 0
Trong các yếu tố:
(1) tăng nhiệt độ;
(2) thêm một lượng hơi nước;
(3) thêm một lượng H2;
(4) tăng áp suất chung của hệ;
(5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A. (2), (3), (4) B. (1), (4), (5) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (4)
Câu 3: Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm, bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?
A. CO2 B. SO2 C. N2 D. O2
Câu 4: Cho hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm.
.png?enablejsapi=1)
Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽ đã cho là:
A. 1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3
B. 1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí Oxi
C. 1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi
D. 1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí oxi
Câu 5: Ion NH4+ có tên gọi là
A. Amoni B. Amino C. Hidroxyl D. Nitric
Câu 6: Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:
A. 8,96 và 0,12. B. 8,96 và 0,06. C. 4,48 và 0,06. D. 4,48 và 0,12.
Câu 7: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 8: Cho một luồng CO đi qua ống sử dụng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được 4,48 lít NO2 (đktc). m có giá trị là
A. 16 gam B. 20,8 gam C. 11,84 gam D. 9,76 gam
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm : CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O . m có giá trị là
A. 14,8 B. 14,4 C. 1,48 D. 0,148
Câu 10: Cho 500 ml H3PO4 0,5M. Phản ứng hoàn toàn với 400 ml NaOH 0,625M, Ba(OH)2 0,5M. Tổng khối lượng muối tạo thành là
A. 50 B. 63 C. 68 D. 57
Câu 11: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng khối. D. đồng đẳng.
Câu 12: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 có pH < 7
B. Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2
C. Dung dịch NH3 có pH > 7
D. Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7.
Câu 13: Thuốc thử để nhận biết ion NO3- là
A. Cu B. Ba(OH)2 C. Cu/ H+ D. AgCl
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A thành phần chứa C, H , O rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình H2SO4 đđ thì khối lượng bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa. Biết tỉ khối của A đối với oxi là 3,25 . Công thức phân tử của A là
A. C3H4O4 B. C3H4O2 C. C4H8O3 D. C3H4O3
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu( trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,488 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 98,175 B. 80,355 C. 90,075 D. 55,635
Câu 16: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ; CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6).
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 4, 6. B. 2, 4, 6. C. 1, 3, 4. D. 2, 4, 5, 6.
Câu 17: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A. brom. B. clo. C. iot. D. flo.
Câu 18: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A. cacbon. B. oxi. C. silic. D. sắt.
Câu 19: Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7 ?
A. Na2CO3 B. NH4Cl C. ZnCl2 D. NaCl
Câu 20: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm ( hàm lượng N) cao nhất là
A. NH4Cl. B. (NH4)2SO4. C. (NH2)2CO. D. NH4NO3.
Câu 21: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH. B. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
C. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 22: Cho phản ứng sau : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Số phân tử HNO3 bị khử là:
A. 30 B. 3 C. 6 D. 24
Câu 23: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 24: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta thường sử dụng chất nào sau đây ?
A. NaOH B. HCl C. HF D. Na2CO3
Câu 25: Kiểu liên kết trong tinh thể NaCl là
A. Liên kết cộng hoá trị có cực. B. Liên kết cộng hoá trị không cực.
C. Liên kết kim loại. D. Liên kết ion.
Câu 26: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là
A. Al , Pb ,Cr B. Fe, Al , Cr C. Cu, Ag, Mg D. Fe, Cu , Cr
Câu 27: Sục 2,24 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M . Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m (g) kết tủa . Giá trị của m là
A. 16,745g B. 14,775g C. 19,7g D. 23,64g
Câu 28: Mê tan có công thức phân tử là
A. CH4 B. C2H6 C. C2H2 D. C6H6
Câu 29: Đốt cháy 300ml một hỗn hợp khí gồm một hidrocacbon X và Nitơ bằng 825 ml khí oxi ( lấy dư) , thu được 1200 ml khí . Nếu cho hơi nước ngưng tụ hết thì còn lại 750 ml khí . Nếu cho khí còn lại đó qua dung dịch NaOH dư thì chỉ còn 300ml khí ( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện ) . Công thức phân tử của X
A. C2H6. B. C3H8. C. C3H6. D. C2H4.
Câu 30: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
A. Nhường đi 1 electron. B. Nhận thêm 1 electron.
C. Nhận thêm 2 electron. D. Nhường đi 7 electron.
Câu 31: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 32: Khí X tập trung phần lớn ở tầng bình lưu, có tác dụng ngăn không cho tia cực tím từ mặt trời ảnh hưởng đến các sinh vật trái đất, khí X có tính oxi hóa mạnh được sử dụng để bảo quản hoa quả. X là
A. SO2. B. O2. C. N2. D. O3.
Câu 33: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí X có tỉ khối so với H2 là 15 ( Khí X là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Thể tích khí X sinh ra (ở đktc) là
A. 0,3584lít B. 3,584lít C. 35,84lít D. 358,4lít
Câu 34: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron,nơtron,proton B. proton,nơtron
C. electron, proton D. nơtron,electron
Câu 35: Nhận định nào sau đây sai ?
A. Từ F2 đến I2 tính oxi hoá giảm dần.
B. F2 chỉ có tính oxi hoá; Cl2 , Br2, I2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
C. Từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần.
D. Để điều chế HCl ta cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4
Câu 37: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch chứa 1,17 gam muối khan. Vậy tổng số mol của 2 muối ban đầu là
A. 0,011. B. 0,020 C. 0,0078 D. 0,010.
Câu 38: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt là
A. x = 0,015; m = 2,33. B. x = 0,200; m = 3,23. C. x = 0,150; m = 2,33. D. x = 0,020; m = 3,23.
Câu 39: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. C4H10, C6H6. B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loăng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,98. B. 10,27. C. 7,25. D. 9,52.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta thường sử dụng chất nào sau đây ?
A. HF B. HCl C. Na2CO3 D. NaOH
Câu 2: Kiểu liên kết trong tinh thể NaCl là
A. Liên kết cộng hoá trị không cực. B. Liên kết cộng hoá trị có cực.
C. Liên kết ion. D. Liên kết kim loại.
Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm : CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O . m có giá trị là
A. 1,48 B. 14,8 C. 14,4 D. 0,148
Câu 5: Cho phản ứng sau : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Số phân tử HNO3 bị khử là:
A. 30 B. 6 C. 3 D. 24
Câu 6: Cho 500 ml H3PO4 0,5M. Phản ứng hoàn toàn với 400 ml NaOH 0,625M, Ba(OH)2 0,5M. Tổng khối lượng muối tạo thành là
A. 50 B. 63 C. 68 D. 57
Câu 7: Cho một luồng CO đi qua ống sử dụng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được 4,48 lít NO2 (đktc). m có giá trị là
A. 9,76 gam B. 11,84 gam C. 16 gam D. 20,8 gam
Câu 8: Thuốc thử để nhận biết ion NO3- là
A. Cu B. Ba(OH)2 C. Cu/ H+ D. AgCl
Câu 9: Khí X tập trung phần lớn ở tầng bình lưu, có tác dụng ngăn không cho tia cực tím từ mặt trời ảnh hưởng đến các sinh vật trái đất, khí X có tính oxi hóa mạnh được sử dụng để bảo quản hoa quả. X là
A. O2. B. N2. C. O3. D. SO2.
Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2
B. Dung dịch H2SO4 có pH < 7
C. Dung dịch NH3 có pH > 7
D. Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
D |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 2: Mê tan có công thức phân tử là
A. C2H2 B. C2H6 C. CH4 D. C6H6
Câu 3: Cho phản ứng sau : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Số phân tử HNO3 bị khử là:
A. 30 B. 6 C. 3 D. 24
Câu 4: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron, proton B. electron,nơtron,proton
C. proton,nơtron D. nơtron,electron
Câu 5: Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm, bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?
A. N2 B. CO2 C. O2 D. SO2
Câu 6: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7.
B. Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2
C. Dung dịch NH3 có pH > 7
D. Dung dịch H2SO4 có pH < 7
Câu 7: Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7 ?
A. NaCl B. Na2CO3 C. NH4Cl D. ZnCl2
Câu 8: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. B. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
C. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 9: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 10: Cho 500 ml H3PO4 0,5M. Phản ứng hoàn toàn với 400 ml NaOH 0,625M, Ba(OH)2 0,5M. Tổng khối lượng muối tạo thành là
A. 50 B. 63 C. 57 D. 68
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử N (Z = 7) là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 7.
Câu 2: Công thức phân tử của propilen là
A. C2H6. B. C3H8. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 3: Thành phần chất hữu cơ chắc chắn chứa nguyên tố
A. cacbon. B. oxi. C. hiđro. D. nitơ.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
A. Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3.
B. Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
C. Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. KOH và NaNO3. B. HCl và HBr. C. MgCl2 và Na2SO4. D. NaOH và NaHSO4.
Câu 6: Phản ứng điều chế N2 trong phòng thí nghiệm là
A. 2CH3NH2 + 5O2 → N2 + 2CO2 + 6H2O
B. 2NH3 → N2 + 3H2
C. NaNO2 + NH4Cl → N2 + NaCl + H2O
D. 5Mg + 12HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon no, mạch hở là
A. CnH2n - 2 (n > 2). B. CnH2n - 2 (n 1). C. CnH2n + 2 (n 1). D. CnH2n + 2 (n > 2).
Câu 8: Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3 B. CH3CH=CH2 C. (CH3)2C=CHCH3 D. CH3C CCH3
Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc thí nghiệm thấy có 16 gam Fe2O3 tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 36,0. B. 24,2. C. 18,0. D. 48,4.
Câu 10: Công thức của natri hipoclorit là
A. NaCl. B. NaClO2. C. NaClO3. D. NaClO.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử N (Z = 7) là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 7.
Câu 2: Công thức phân tử của propilen là
A. C2H6. B. C3H8. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 3: Thành phần chất hữu cơ chắc chắn chứa nguyên tố
A. cacbon. B. oxi. C. hiđro. D. nitơ.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
A. Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3.
B. Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
C. Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. KOH và NaNO3. B. HCl và HBr. C. MgCl2 và Na2SO4. D. NaOH và NaHSO4.
Câu 6: Phản ứng điều chế N2 trong phòng thí nghiệm là
A. 2CH3NH2 + 5O2 → N2 + 2CO2 + 6H2O
B. 2NH3 → N2 + 3H2
C. NaNO2 + NH4Cl → N2 + NaCl + H2O
D. 5Mg + 12HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon no, mạch hở là
A. CnH2n - 2 (n > 2). B. CnH2n - 2 (n 1). C. CnH2n + 2 (n 1). D. CnH2n + 2 (n > 2).
Câu 8: Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3 B. CH3CH=CH2 C. (CH3)2C=CHCH3 D. CH3C CCH3
Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc thí nghiệm thấy có 16 gam Fe2O3 tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 36,0. B. 24,2. C. 18,0. D. 48,4.
Câu 10: Công thức của natri hipoclorit là
A. NaCl. B. NaClO2. C. NaClO3. D. NaClO.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Vũ Quang. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


